1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA lop 4 tuan 1 nam hoc20122013 CKTKN

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 43,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài - nêu mục tiêu, tiết học.. - HS luyện đọc, viết từ khó : Phrăng Đơ Bô-en, khuất phục, phục kích, xâm lược.[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011

TẬP ĐỌC Tiết 7

Nh÷ng con sÕu b»ng giÊy

Thời gian dự kiến: 40’

A Mục tiêu:

- Luyện đọc đúng: Đọc đúng tên người (Xa – xa – cô Xa – xa – ki), tên địa lí nước ngoài trong bài (Hi – rô- si – ma, Na – ga – xa – ki), bước đầu đọc diễn cảm được bài văn

- Luyện đọc đúng các từ: con sếu, truyền thuyết, treo

- Hiểu ý chính: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân; thể hiện khát vọng sống; khát vọng hòa bình của trẻ em (trả lời được các câu hỏi 1, 2 ,3)

* GDKNS: - Xác định giá trị (1)

- Thể hiện sự cảm thông (bày tỏ sự chia sẻ, cảm thông với những nạn nhân bị bom nguyên tử sát hại) (2) B Đồ dùng dạy – học: Tranh minh họa bài đọc C.Các hoạt động dạy – học: 1 Bài cũ: (5’) Lòng dân (tt) - Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi/sgk 2 Bài mới: (30’) a Giới thiệu bài: Ghi tựa đề bảng – 1 HS nhắc lại b.Hướng dẫn HS luyện đọc: (10’) - Gọi HS đọc nối tiếp bài (2 HS khá) - GV chia 4 đoạn: như sgv/ - Lượt 1: Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp sửa sai từ khó đọc Gv ghi bảng lớp những từ khó đọc con sếu, truyền thuyết, treo … GV hướng dẫn HS đọc từng từ (CN – ĐT) - Lượt 2: Yêu cầu HS đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ khó hiểu sgk/37 và tượng đài tưởng nhớ - Đọc nhóm đôi Thi đọc trước lớp, n/xét - Gọi HS đọc toàn bài (HS khá) - GV hướng dẫn cách đọc toàn bài văn (giọng trầm, buồn ) GV đọc mẫu c Hướng dẫn tìm hiểu bài: (12’) - Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi:

+ Câu 1: (HS TB) + Câu 2: nhóm đôi ( HS khá) + Câu 3: nhóm 4 + Câu chuyện muốn nói với em điều gì? (HS khá, giỏi) GDKNS (2) - GV chốt: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân; thể hiện khát vọng sống, khát vọng hòa bình của trẻ em d Luyện đọc diễn cảm: (8’) - Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn HS nhận xét giọng đọc của bạn GV n/xét chung - GV hướng dẫn luyện đọc diễn cảm đoạn 3 (Lưu ý HS nhấn mạnh các từ “ từng ngày còn lại, ngây thơ, một nghìn con sếu, khỏi bệnh, lặng lẽ, tới tấp gửi, chết, 644 con” và nghỉ hơi đúng chỗ) - GV đọc mẫu ( hoặc HS đọc mẫu) - Yêu cầu HS theo cặp - Yêu cầu mỗi dãy chọn 1 bạn thi đọc diễn cảm HS thi đọc trước lớp GDKNS (1) 3 Củng cố, dặn dò: (5’) - HS nhắc nội dung - GV nêu câu hỏi 4 (dành cho hs khá,giỏi) Liên hệ gd: Yêu hòa bình, cảm thông những người bị nhiễm chất phóng xạ - Chuẩn bị bài: “ Bài ca về Trái Đất” D Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

TOÁN Tiết 16

Trang 2

¤n tËp vµ bæ sung vÒ to¸n gi¶i

Thời gian dự kiến: 40’ A Mục tiêu: - Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng cũng gấp lên bấy nhiêu lần) - Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách "Rút về đơn vị" hoặc "Tìm tỉ số" - Bài 1 B Đồ dùng dạy – học: bảng phụ C Các hoạt động dạy- học: 1 Bài cũ: (5’) Ôn tập về giải toán - Nêu cách tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số - Yêu cầu hs làm bài 2, 3/ 18 SGK 2 Bài mới: (30’) a Giới thiệu bài: Ghi tựa đề bảng – 1 HS nhắc lại b Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ: (5’) - GV nêu ví dụ và câu hỏi hướng dẫn HS hoàn thành bảng vd như sgk/18 HS trả lời

- Nhận xét : Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lần thời quãng đường gấp lên bấy nhiêu lần c Giới thiệu bài toán và cách giải: (14’) - GV nêu bài toán, gợi ý cách giải 1 và 2 như sgk/19 HS đọc đề trao đổi theo cặp, trả lời – n/xét bổ sung Tóm tắt:

2 giờ: 90 kg Giải ( cách 1 ) 4 giờ? Km Trong 1 giờ ô tô đi được là: 90 : 2 = 45(km) Trong 4 giờ ô tô đi được là: 45 x 4 =180 (km) Đáp số: 180 km  Đây là giải bằng cách rút về đơn vị Giải: (cách 2) 4 giờ gấp 2 giờ số lần là: 4 : 2 = 2(lần) Trong 4 giờ ô tô đi được là: 90 x 2 = 180(km) Đáp số: 180 km  Đây là giải bằng cách tìm tỉ số * Lưu ý: Khi làm bài, các em chọn 1 trong 2 cách để làm d Luyện tập: (10’) * Bài 1: Toán giải - HS đọc đề ( 2 HS TB) + Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?) + Bài này thuộc dạng toán gì? (HS khá) - HS làm bài cá nhân 1 HS làm bảng lớp (HS khá) Đổi vở sửa bài - GV chốt: Dạng toán rút về đơn vị 3 Củng cố, dặn dò: (5’) - HS nhắc lại 2 cách giải toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ - BVN: 2, 3/ 19 SGK - Chuẩn bị bài: “Luyện tập” D Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

LỊCH SỬ Tiết 4 X· héi ViÖt Nam cuèi thÕ kØ 19 ®Çu thÕ kØ 20

Trang 3

Thời gian dự kiến : 35’

A Mục tiêu :

- Biết một vài điểm mới về tình hình kinh tế-xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX:

- Về kinh tế: xuất hiện nhà máy, hầm mỏ, đồn điền, đường ô tô, đường sắt

- Về xã hội: xuất hiện các tầng lớp mới: chủ xưởng, chủ nhà buôn, công nhân

* HS khá, giỏi:

+ Biết được nguyên nhân của sự biến đổi kinh tế-xã hội nước ta: do chính sách tăng cường khai thác thuộc địa của thực dân Pháp

+ Nắm được mối quan hệ giữa sự xuất hiện những ngành kinh tế mới đã tạo ra các tầng lớp, giai cấp mới trong xã hội

B Đồ dùng dạy học : Phiếu bài tập

C Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ: (5’) Bài “Cuộc phản công ở kinh thành Huế”.

- Câu hỏi 2/sgk; bài học Kiểm tra 3 HS, n/xét, ghi điểm

2 Bài mới : (25’)

a Giới thiệu bài: Ghi tựa đề bảng – 1 HS nhắc lại

b Hoạt động 1 : (14’) Những thay đổi của nền kinh tế Việt Nam cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX.

* Cách tiến hành : Thảo luận nhóm 4 GV giao câu hỏi cho các nhóm :

+ Nêu những biểu hiện về sự thay đổi trong nền kinh tế ở nước ta cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX + Từ cuối thế kỉ XIX, ở Việt Nam đã xuất hiện những ngành kinh tế mới nào?

+ Ai là người hưởng nguồn lợi từ nền kinh tế phát triển ?

- Đại diện nhóm trình bày - lớp nhận xét , bổ sung

- GV kết luận: Từ cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX Pháp đặt ách thống trị và tăng cường bóc lột, vơ

vét tài nguyên của đất nước ta… (Sgk /11)

c Hoạt động 2 : (10’) Những thay đổi trong xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX và đời sống của nhân dân

* Cách tiến hành : Thảo luận nhóm đôi

+ Những thay đổi về kinh tế đã tạo ra những giai cấp, tầng lớp mới nào trong XH? (HS khá) + Quan sát hình 3, em hãy nêu nhận xét về thân phận người nông dân Việt Nam cuối thế kỉ XIX -đầu thế kỉ XX

- Đại diện nhóm trả lời n/xét, bổ sung

- GV kết luận : Sự xuất hiện các ngành kinh tế mới đã tạo ra những thay đổi trong xã hội Việt

Nam…

- Rút bài học SGK - 2 HS đọc.

3 Củng cố, dặn dò: (5’)

- HS nêu những thay đổi về kinh tế, xã hội Việt Nam

- Chuẩn bị bài “Phan Bội Châu và phong trào Đông du”

D Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

********************************* KỂ CHUYỆN Tiết 4 TiÕng vÜ cÇm ë Mü Lai

Thời gian dự kiến: 35’

A Mục tiêu:

- Dựa vào lời kể của GV, hình ảnh minh hoạ và lời thuyết minh, kể lại được câu chuyện đúng ý, ngắn gọn, rõ các chi tiết trong truyện

- Hiểu được ý nghĩa: Ca ngợi người Mĩ có lương tâm dũng cảm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác của quân đội Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam

- Giáo dục: Cần biết lên tiếng tố cáo tội ác và lòng yêu hòa bình,ghét chiến tranh

Trang 4

* GDKNS: - Thể hiện sự cảm thụng (cảm thụng với những nạn nhõn của vụ thảm sỏt Mĩ Lai, đồng

cảm với những hành động dũng cảm của những người lớnh Mỹ cú lương tri) (1)

- Phản hồi/lắng nghe tớch cực (2)

B Đồ dựng dạy học : Tranh minh họa cõu chuyện C Cỏc hoạt động dạy - học : 1 Bài cũ: (5’) - Gọi HS lờn bảng kể và nờu ý nghĩa cõu chuyện về việc làm tốt gúp phần xõy dựng quờ hương, đất nước GV nhận xột, đỏnh giỏ 2 Bài mới: (27’) a Giới thiệu bài: Ghi tựa đề bảng – 1 HS nhắc lại b Hướng dẫn HS kể truyện : (6’) - GV kể lần 1,viết ngày thỏng tờn cỏc nhõn vật lờn bảng, giảng từ khú + 16 /3 /1968 + Mai- cơ- cựu chiến binh + Tụn - sơn- chỉ huy đội bay + Cụn – bơm- xạ thủ bắn sỳng + Hơ- bớt – anh lớnh da đen + An- đrờ- ốt- ta –cơ trưởng(người lỏi chớnh trờn mỏy bay.) + Rụ- nõn- một người lớnh bền bỉ sưu tầm tài liệu về vụ thảm sỏt - GV kể lần 2 vừa kể vừa minh hoạ tranh phúng to trong bộ đồ dựng + Tranh 1: Đõy là cựu chiến binh Mỹ Mai- cơ.ễng trở lại Việt Nam với mong ước đỏnh một bản đầu cõu chuyện cho linh hồn cho những người đó khuất ở Mỹ Lai + Tranh 2: Năm 1968, quõn đội Mỹ đó hủy dịệt Mỹ Lai + Tranh 3: Đõy là tấm ảnh chụp hỡnh ảnh chiếc trực thăng của Tụn- xơn và đồng đội đậu trờn cỏnh đồng Mỹ Lai + Tranh 4-5: Hai lớnh Mỹ đang dỡu anh lớnh da đen Hơ- bớt và anh đó tự bắn vào chõn mỡnh để khỏi phải tham gia vào tội ỏc Nhà bỏo Rụ- man tố cỏo vụ thảm sỏt Mỹ Lai trước cụng luận, buộc toà ỏn của Mỹ phải đem vụ Mỹ Lai ra xử lại + Tranh 6,7: Tụn- xơn và Cụn- bơn đó trở lại Việt Nam sau 30 năm xảy ra vụ thảm sỏt b H S tập kể chuyện và trao đổi nội dung ý nghĩa cõu truyện : (20’) - Chia nhúm kể theo đoạn, cả cõu chuyện- trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện GDKNS (1) & (2) - Gọi học sinh kể theo đoạn nối tiếp (5em ) 2 lượt GDKNS (1) - 2 em kể cả cõu chuyện HS nhận xột, GV nhận xột * GV nờu cõu hỏi: + Qua cõu chuyện giỳp em hiểu điều gỡ? - HS trả lời + Em suy nghĩ gỡ về chiến tranh? + Những người lớnh Mĩ cú lương tõm giỳp em hiểu gỡ? - GV chốt lại ý nghĩa cõu chuyện, liờn hệ giỏo dục: Cần biết lờn tiếng tố cỏo tội ỏc và lũng yờu hũa bỡnh, ghột chiến tranh 3 Củng cố, dặn dũ: (3’) - Về nhà kể chuyện cho người thõn nghe - Chuẩn bị: Kể chuyện đó nghe đó đọc D Rỳt kinh nghiệm: ………

………

………

………

*********************************

ÂM NHẠC Tiết 4

Học hát: Hãy giữ cho em bầu trời xanh

GV bộ mụn dạy

Thứ năm ngày 15 thỏng 9 năm 2011

CHÍNH TẢ Tiết 4 Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ

Trang 5

Thời gian dự kiến: 40’

A Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Nắm chắc mô hình cấu tạo vần và qui tắc ghi dấu thanh trong tiếng có ia, iê (BT2, BT3)

* Rèn viết đúng tiếng Việt, chữ viết đẹp

B Đồ dùng dạy học : Bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo vần.

C Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : (5’)

+ HS nêu quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng Việt

- Cả lớp viết bảng con: trông mong, kiến thiết

2 Bài mới : (32’)

a Giới thiệu bài - nêu mục tiêu, tiết học.

b Hướng dẫn chính tả: (5’)

- GV đọc bài chính tả - HS theo dõi SGK

+ Vì sao đoạn văn được đặt tên “Anh bộ đội cụ Hồ góc Bỉ”? - Hs trả lời

- HS luyện đọc, viết từ khó : Phrăng Đơ Bô-en, khuất phục, phục kích, xâm lược

- Nhắc HS lưu ý : viết hoa tên riêng, tên riêng người nước ngoài

c HS viết chích tả: (20’)

- GV đọc từng cụm từ, câu HS nghe, viết bài

- GV đọc lại bài chính tả - HS nghe, soát lại bài

- HS đổi vở soát lỗi

- GV chấm 6 bài - nhận xét bài viết của HS

d Hướng dẫn HS làm bài tập: (6’)

* Bài 2 : Chép vần các tiếng in đậm trong câu sau vào mô hình cấu tạo vần :

- GV đính bảng mô hình cấu tạo vần

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm đôi HS phát biểu Lớp nhận xét, chữa bài

- GV chốt đáp án: + Giống nhau : Đều có âm chính là hai chữ cái (đó là các nguyên âm đôi) + Khác nhau : Tiếng chiến có âm cuối, tiếng “nghĩa” thì không có âm cuối. * Bài 2: Nêu quy tắc ghi dấu thanh ở các tiếng trên: - HS trả lời GV chốt: Quy tắc: + Trong tiếng nghĩa (không có âm cuối): Đặt dấu thanh ở chữ cái đầu ghi nguyên âm đôi + Trong tiếng chiến (có âm cuối): Đặt dấu thanh ở chữ cái thứ hai ghi nguyên âm đôi 3 Củng cố , dặn dò : (3’) - Gọi HS nêu lại quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng có ia, iê - Liên hệ, gd: - Chuẩn bị bài Nghe - viết : Một chuyên gia máy xúc D Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

*********************************

TOÁN Tiết 17 LuyÖn tËp Thời gian dự kiến: 40’

A Mục tiêu :

- Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách "Rút về đơn vị" hoặc "Tìm tỉ số" Bài 1, bài 3, bài 4

B Đồ dùng dạy học : Bảng phụ - HS làm bài tập

C Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: (5’) Ôn tập và bổ sung về giải toán

- Sửa bài tập 2; 3/19 sgk

Trang 6

2 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn luyện tập:

* Bài 1 : (10’) Toán giải

- HS đọc bài toán – phân tích đề

+ Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- GV nêu tóm tắt

Mua 12 quyển : 24 000 đồng

Mua 30 quyển : đồng ?

- HS nêu cách giải lớp bổ sung

- HS làm bài 1 HS làm bảng phụ - GV theo dõi hướng dẫn thêm cho HS yếu

- Lớp nhận xét, chữa bài - GV nhận xét, chốt đáp án (Đáp số: 60 000 đồng)

* Bài 3 : (10’) Toán giải

- Gọi 1HS đọc bài toán

- HS tóm tắt : 120 học sinh : 3 xe

160 học sinh : … xe ?

- Yêu cầu HS nêu mối quan hệ giữa số HS và số ô tô HS nêu

- Tổ chức thực hiện tương tự bài 1 (Đáp số : 4 xe)

* Bài 4: (10’) Toán giải

- HS đọc đề bài

- Yêu cầu hs tự tóm tắt và làm bài 1 em làm bảng phụ, sửa bài

- Nhận xét, sửa bài

3 Củng cố , dặn dò : (5’)

- Nhắc lại các cách giải bài toán dạng rút về đơn vị

- Bài về nhà: 2/19 sgk

- Chuẩn bị bài Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)

D Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

****************************************** LUYỆN TỪ & CÂU Tiết 7

Tõ tr¸i nghÜa Thời gian dự kiến: 40’

A Mục tiêu :

- Bước đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của những từ trái nghĩa khi đặt cạnh nhau (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết được cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ (BT1); biết tìm từ trái nghĩa với từ cho trước (BT2, BT3)

* HS khá, giỏi đặt được 2 câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa tìm được ở BT3

B Đồ dùng dạy học :

C Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi hai HS đọc đoạn văn Lớp nhận xét GV nhận xét

2 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài - nêu mục tiêu tiết học.

b Phần nhận xét: (15’)

* Bài 1: So sánh nghĩa của các từ : phi nghĩa - chính nghĩa

- HS thảo luận theo nhóm đôi, trả lời - lớp nhận xét sửa sai

+ Phi nghĩa : Trái với đạo lí Cuộc chiến tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có mục đích xấu xa,

không được những người có lương tri ủng hộ

+ Chính nghĩa : Đúng với đạo lí Chiến đấu vì chính nghĩa là chiến đấu vì lẽ phải…

Trang 7

Phi nghĩa - chớnh nghĩa là hai từ trỏi nghĩa với nhau

* Bài 2 : Tỡm những từ trỏi nghĩa trong cõu tục ngữ sau :

- HS trả lời - lớp bổ sung (sống - chết ; vinh - nhục)

* Bài 3 : GV nờu cõu hỏi: Thế nào là từ trỏi nghĩa? Cỏc từ trỏi nghĩa đặt bờn cạnh nhau cú tỏc dụng gỡ? (HS trả lời)

* Rỳt ghi nhớ (SGK) 2 HS đọc, lớp đọc thầm

c Luyện tập: (15’)

* Bài 1: Tỡm cỏc cặp từ trỏi nghĩa : GV đớnh bài tập - 1 HS đọc bài tập

- Yờu cầu HS gạch dưới cỏc cặp từ trỏi nghĩa

- HS làm bài - 1 HS làm bảng phụ - GV theo dừi hướng dẫn thờm cho HS yếu

- Lớp nhận xột, chữa bài - GV nhận xột - chốt đỏp ỏn.(đục - trong, đen - trắng, rỏch - lành, dỡ - hay).

* Bài 2 : Điền từ trỏi nghĩa để hoàn chỉnh cỏc cõu tục ngữ sau :

- HS tự làm bài trả lời - lớp bổ sung - Chốt ý đỳng: hẹp / rộng, xấu/đẹp, trờn/dưới

* Bài 3 : Tỡm từ trỏi nghĩa với mỗi từ sau :

- HS thảo luận theo nhúm đụi, trả lời Lớp nhận xột, bổ sung

- GV chốt: (Hoà bỡnh / chiến tranh, thương yờu /căm ghột, đoàn kết /chia rẽ, giữ gỡn/phỏ hoại)

* Bài 4: Đặt cõu (HS khỏ, giỏi)

- HS đặt cõu, đọc nối tiếp cõu.

3 Củng cố , dặn dũ : (5’)

+ Thế nào là từ trỏi nghĩa ? HS thi tỡm từ trỏi nghĩa

- Làm bài tập 4 ở nhà Chuẩn bị bài “Luyện tập về từ trỏi nghĩa”

D Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

………

********************************** THỂ DỤC Tiết 7 Đội hình đội ngũ - Trò chơi “Hoàng Anh – Hoàng Yừn” GV bộ mụn dạy ********************************** KĨ THUẬT Thêu dấu nhân (tiết 2) GV bộ mụn dạy ********************************************************* Thứ sỏu ngày 16 thỏng 9 năm 2011 ĐỊA LÍ Tiết 4 Sông ngòi

Thời gian dự kiến: 35’ A Mục tiờu : - Nờu được một số đặc điểm chớnh và vai trũ của sụng ngũi Việt Nam: + Mạng lưới sụng ngũi dày đặc + Sụng ngũi cú lượng nước thay đổi theo mựa (mựa mưa thường cú lũ lớn) và cú nhiều phự sa + Sụng ngũi cú vai trũ quan trọng trong sản xuất và đời sống: bồi đắp phự sa, cung cấp nước, tụm cỏ, nguồn thuỷ điện,

- Xỏc lập được mối quan hệ địa lớ đơn giản giữa khớ hậu và sụng ngũi: nước sụng lờn, xuống theo mựa; mựa mưa thường cú lũ lớn; mựa khụ nước sụng hạ thấp

- Chỉ được vị trớ một số con sụng: Hồng, Thỏi Bỡnh, Tiền, Hậu, Đồng Nai, Mó, Cả trờn bản đồ (lược đồ)

* Học sinh khỏ, giỏi:

- Giải thớch đuợc vỡ sao sụng ở miền Trung ngắn và dốc

Trang 8

- Biết những ảnh hưởng do nước sụng lờn, xuống theo mựa tới đời sống và sản xuất của nhõn dõn ta: mựa nước cạn gõy thiếu nước, mựa nước lờn cung cấp nhiều nước song thường cú lũ lụt gõy thiệt hại

B Đồ dựng dạy học : Bản đồ địa lớ tự nhiờn Việt Nam, phiếu học tập

C Cỏc hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ : (5’) Kiểm tra 2 HS - bài Khớ hậu.

- GV nhận xột, ghi điểm Nhận xột chung

2 Bài mới : (25’)

a Giới thiệu bài: nờu mục tiờu tiết học.

b Hoạt động 1 : (10’) Nước ta cú mạng lưới sụng ngũi dày đặc.

* Mục tiờu: HS biết được 1 số đặc điểm của sụng ngũi Việt Nam.

 Cỏch tiến hành : Thảo luận nhúm đụi

- Gọi 1 HS đọc mục 1/ SGK - Lớp đọc thầm

- Yờu cầu HS đọc và quan sỏt hỡnh 1/SGK, thảo luận, trả lời cỏc cõu hỏi :

+ Nước ta nhiều hay ớt sụng ? Chỳng phõn bố ở đõu ? Em rỳt ra kết luận gỡ về hệ thống sụng ngũi

ở Việt Nam

+ Kể tờn và chỉ vị trớ cỏc sụng của nước ta trờn lược đồ

+ Miền bắc, miền Nam nước ta cú những sụng lớn nào ?

+ Nhận xột hệ thống sụng ngũi ở miền Trung ?

- Đại diện nhúm trỡnh bày và chỉ trờn lược đồ - Lớp nhận xột bổ sung

* GV kết luận : Mạng lưới sụng ngũi nước ta dày đặc và phõn bố rộng khắp trờn cả nước.

c Hoạt động 2 : (8’) Sụng ngũi nước ta cú lượng nước thay đổi theo mựa.

* Mục tiờu: Mối quan hệ giữa sụng ngũi với đời sống và sản xuất của nhõn dõn.

 Cỏch tiến hành : Thảo luận nhúm 4 HS

- GV chia nhúm, phỏt phiếu học tập Nờu yờu cầu thảo luận

- Yờu cầu HS tỡm hiểu thụng tin SGK thảo luận, điền vào phiếu bài tập

Thời gian Đặc điểm Ảnh hưởng tới đời sống và sản xuất

Mựa mưa

Mựa khụ

- Đại diện nhúm trỡnh bày Cỏc nhúm nhận xột, bổ sung

* GV kết luận : Sụng của nước ta cú lượng nước thay đổi theo mựa và cú nhiều phự sa.

d Hoạt động 3 : (7’) Vai trũ của sụng ngũi.

* Mục tiờu: Biết vai trũ của sụng ngũi đối với đời sống sản xuất

 Cỏch tiến hành : Làm việc cả lớp

- Gọi 1 HS đọc mục 3/SGK - Lớp đọc thầm

- Gọi một số HS kể vai trũ của sụng ngũi – Nx, bổ sung

- HS kể tờn và chỉ vị trớ nhà mỏy thủy điện nước ta trờn lược đồ

* GV kết luận : Sụng ngũi cú vai trũ rất quan trọng đối với sản xuất và đời sống của nhõn dõn.

- Rỳt bài học (SGK) 2 HS đọc Kết hợp gọi HS yếu luyện đọc.

3 Củng cố, dặn dũ : (5’)

+ Nờu đặc điểm của sụng ngũi Việt Nam.Nờu tờn những sụng ở địa phương tỏc dụng của sụng đú

- Chuẩn bị bài “Vựng biển nước ta”

D Rỳt kinh nghiệm:

………

………

TẬP ĐỌC Tiết 8 Bài ca về trái đất Thời gian dự kiến: 40’

A Mục tiờu :

- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui, tự hào

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Mọi người hóy sống vỡ hoà bỡnh, chống chiến tranh, bảo vệ quyền bỡnh đẳng của cỏc dõn tộc (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; học thuộc 1, 2 khổ thơ) Học thuộc ớt nhất

1 khổ thơ

Trang 9

* HS khá, giỏi học thuộc và đọc diễn cảm được toàn bộ bài thơ.

B Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa SGK.

C Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ : (5’) Kiểm tra 3 HS bài “Những con sếu bằng giấy”

- HS đọc bài + TLCH/sgk

2 Bài mới: (30’)

a Giới thiệu bài - Sử dụng tranh giới thiệu.

b Hướng dẫn luyện đọc: (10’)

- Gọi 1 HS đọc toàn bài - lớp đọc thầm

- HS đọc tiếp nối từng khổ thơ lượt 1 - GV theo dõi sửa lỗi cho HS

- GV rút từ khó HS luyện đọc từ khó : đẫm, tiếng cười, trái đất trẻ, hành tinh…

- HS đọc lược 2, hướng dẫn HS giải nghĩa từ ngữ SGK

- HS luyện đọc theo cặp - GV theo dõi, giúp HS yếu luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài

- GV hướng dẫn giọng đọc cả bài, đọc mẫu toàn bài

c Hướng dẫn tìm hiểu bài: (12’)

- HS đọc thầm từng khổ thơ và trả lời câu hỏi :

+ Câu 1(HS TB) : Trái đất giống như quả bóng xanh bay giữa trời xanh; có cánh chim hải âu vờn

biển xanh và tiếng chim bồ câu

+ Câu 2 (nhóm đôi) : Mỗi loài hoa có vẻ đẹp riêng nhưng loài hoa nào cũng quý cũng thơm Cũng như mọi trẻ em trên thế giới dù khác nhau màu da nhưng vẫn bình đẳng, đáng yêu, đáng quý

+ Câu 3(HS khá, giỏi): Phải chống chiến tranh, chống bom nguyên tử, bom hạt nhân Chỉ có hòa bình mới mang lại sự yên bình, sự trẻ mãi không già cho trái đất

* Rút nội dung bài (mục tiêu) 2 HS đọc

d Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng: (8’)

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp toàn bài - GV theo dõi, nhận xét

- GV hướng dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 1 và đọc mẫu HS đọc theo cặp

- Gọi 3 HS đọc trước lớp - GV cùng lớp nhận xét

- HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ - GV n/xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò : (5’)

- HS nhắc lại nội dung bài Gd giữ vệ sinh môi trường, về học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị bài “Một chuyên gia máy xúc”

D Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

******************************* TOÁN Tiết 18 ¤n tËp vµ bæ sung vÒ to¸n gi¶i (tiÕp theo) Thời gian dự kiến: 40’

A Mục tiêu :

- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng lại giảm

đi bấy nhiêu lần) Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách "Rút về đơn vị" hoặc "Tìm tỉ số"

- Bài 1 * Bài 2 HS khá, giỏi làm thêm

* Rèn kĩ năng giải toán về quan hệ tỉ lệ

B Đồ dùng dạy học : Bảng phụ - HS làm bài tập

C Các hoạt động dạy - học :

1 Bài cũ : (6’) HS nêu cách giải bài toán rút về đơn vị.

- Sửa bài tập 2/20sgk

2 Bài mới: (28’)

a Giới thiệu bài: nêu mục tiêu tiết học.

Trang 10

b Hướng dẫn giải bài toán: (16’)

* Ví dụ (sgk) : GV đính bảng ví dụ - nêu yêu cầu bài toán

- HS tìm số bao gạo,trả lời lớp nhận xét bổ sung GV chốt câu trả lời đúng, ghi bảng

- Khi số ki-lô-gam gạo gấp lên 2 lần thì số bao gạo giảm đi bao nhiêu lần ?

Khi số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có được lại giảm đi bấy nhiêu lần. * Bài toán : GV nêu bài toán sgk, hướng dẫn HS phân tích, tóm tắt, tìm cách giải - HS trả lời sau khi trao đổi đôi bạn nêu cách giải - GV hướng dẫn hai cách giải (như SGK)  Lưu ý HS : Bước rút về đơn vị ; bước tìm tỉ số c Luyện tập: (12’) * Bài 1 : Toán giải Gọi 1 HS đọc đề bài GV tóm tắt ghi bảng - Yêu cầu HS dựa vào cách giải trên bảng để làm bài 1 HS làm bảng phụ - Lớp nhận xét, chữa bài GV nhận xét chốt đáp án (Đáp số : 14 người). * Bài 2 : Dành cho HS khá, giỏi 3 Củng cố , dặn dò : (5’) + Nêu các cách giải toán về quan hệ tỉ lệ - Về nhà làm bài tập2; 3/ 21 Chuẩn bị bài “Luyện tập” D Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

**************************************

TẬP LÀM VĂN Tiết 7 LuyÖn tËp t¶ c¶nh

Thời gian dự kiến : 40’

A Mục đích:

- Lập được dàn ý cho bài văn tả ngôi trường đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài; biết lựa chọn được những nét nổi bật để tả ngôi trường

- Dựa vào dàn ý viết được một đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh, sắp xếp các chi tiết hợp lí

B Đồ dùng dạy học : Bảng phụ để HS lập dàn ý.

C Các hoạt động dạy - học :

1.–Bài cũ (5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

2 Bài mới:(32’)

a Giới thiệu bài - nêu mục –iêu tiết học.

b Hướng dẫn luyện tập

* Bài 1: ( 22’)Lập dàn ý cho bài văn miêu tả ngôi trường

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và lưu ý bài tập - lớp đọc –hầm

- Gọi HS nêu cách lập dàn ý cho bài văn tả cảnh Lớp bổ sung

- HS lập dàn ý 1 HS làm bảng phụ GV theo dõi hướng dẫn thêm cho HS yếu

- Lớp nhận xét, chữa bài – GV nhận xét, góp ý

- GV đính dàn ý mẫu Gọi 1 HS đọc

* Bài 2 : (10’) Chọn viết một đoạn văn theo dàn ý vừa làm

- Yêu cầu HS chọn viết đoạn thân bài GV theo dõi giúp đỡ cho HS yếu

- Gọi một số em đọc bài làm lớp nhận xét GV nhận xét, góp ý cho HS

3 Củng cố , dặn dò : (3’)

- Dặn HS viết lại đoạn văn cho hay hơn Chuẩn bị bài Kiểm tra viết

Ngày đăng: 30/05/2021, 22:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w