1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GA LOP 4 TUAN 1 DA SUA

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 45,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu một số sản phẩm may, khâu, thêu (túi vải, khăn tay, vỏ gối…)và nêu: đây là nhung74 sản phẩm được hoàn thành từ cách khâu, thêu trên vải. Để làm được những sản phẩm này, cầ[r]

Trang 1

Tuần 01

Thứ hai ngày 27 thỏng 8 năm 2012

Chào cờTập trung

Tập đọc

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I - Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, trụi chảy; bước đầu cú giọng đọc phự hợp tớnh cỏch của nhõn vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người yếu

Phỏt hiện được những lời núi, cử chỉ cho thấy tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn; bước đầu biết nhận xột về một nhõn vật trong bài (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II- Đồ dùng dạy học:

Tranh trong SGK

III- Hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV chia đoạn: 4 đoạn

- Yờu cầu HS đọc tiếp nối theo vũng

- Sau vũng1,HS phỏt hiện từ,tiếng khú đọc

- Sau vũng 2 : Giải nghĩa từ chú giải

Giải nghĩa thờm một số từ ngữ: bự, lơng

ăn, ăn hiếp, mai phục.Cú thể đặt cõu nếu HS

? Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng hào hiệp của Dế Mèn ?

* Liên hệ, mở rộng: Em đã bao giờ thấy

một ngời biết bênh vực kẻ yếu nh Dế Mèn cha?

Kể vắn tắt câu chuyện

- Nờu một hỡnh ảnh nhõn húa mà em

thớch, cho biết vỡ sao em thớch hỡnh ảnh đú?

-Hóy nờu nội dung của bài!

* Nội dung bài: Ca ngợi Dế Mốn cú tấm

lũng nghĩa hiệp - bờnh vực người yếu.

- ( Dế Mốn đi qua một vựng cỏ xước thỡ nghe tiếng khúc tỉ tờ của chị Nhà Trũ bờn tảng đỏ cuội…)

HS nhận xét

- 1 HS đọc đoạn 2, HS khác đọc thầm

- HS trả lời câu hỏi 2 theo nhúm 4

-1HS đọc đoạn 3 -HS trao đổi nhóm theo từng bàn

Trang 2

mỗi đoạn

- Treo bảng phụ đó chộp sẵn đoạn văn

cần luyện đọc(đoạn 3)

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3:

+ Giỏo viờn đọc mẫu

- Chuẩn bị bài sau: Mẹ ốm

lớp theo dừi phỏt hiện giọng đọc

+ HS chỳ ý lắng nghe; phỏt hiện cỏch đọc diễn cảm

+ HS luyện đọc theo cặp+ Thi đọc diễn cảm

Toỏn

Ôn tập các số đến 100 000 I/ Mục tiêu

- Đọc, viết được cỏc số đến 100000

- Biết phõn tớch cấu tạo số

Bài 1, bài 2, bài 3: a) Viết được 2 số; b) dũng 1

II/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

c, Quan hệ giữa các hàng liền kề

CH: 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

Bài 1- Gọi hs đọc yêu cầu

a, GV hớng dẫn hs điền vào tia số

Chữa bài cho hs kiểm tra bài lẫn nhau

b, Viết theo mẫu

Cho hs viết bảng con + bảng lớp

Trang 3

II) Đồ dùng dạy - học :

GV : Tranh minh hoạ trong SGK

III) Các hoạt động dạy - học :

* Dạy bài mới :

Giới thiệu bài

Tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi

chất ở ngời

- GV chia nhóm cho HS quan sát và

thảo luận theo

+ Con ngời cần gì để duy trì sự sống?

- GV nhận xét câu trả lời của HS và

giảng thêm sau đó rút ra kết luận

* Hoạt động 2: Những yếu tố cần cho

sự sống mà chỉ có con ngời cần

- Yêu cầu HS quan sát các hình minh

hoạ trong SGK trang 4,5 và hỏi:

+ Con ngời cần những gì cho cuộc sống

nhóm có ý tởng hay, nói tốt và kết luận chung

- GV tổng kết toàn bài và rút ra bài

học

* Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài

học sau “ Trao đổi chất ỏ ngời”

- HS trao đổi và thảo luận theo nhóm4, cử đại diện nhóm lên trình bày

- HS lắng nghe và nhắc lại kết luận

- HS quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu hỏi

- Con ngời cần ăn uống, thở, xem

ti vi, đi học, đợc chăm sóc khi đau ốm,

- Các nhóm hoàn thành phiếu HT của mình, sau đó đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhắc lại

- HS chơi theo hớng dẫn của GV

- Các nhóm nộp túi phiếu và trả lời:

- Mang theo nớc, thức ăn để duy trì sự sống vì chúng ta không thể nhịn ănhoặc nhịn uống lâu đợc

- Mang theo đài để nghe dự báo thời tiết

- Mang theo quần áo để thay đổi, giấy bút để ghi chép những gì cần thiết

- HS nhắc lại bài học ( Phần “Bạn cần biết”)

- Nghe - kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được

toàn bộ cõu chuyện Sự tớch hồ Ba Bể (do GV kể).

Trang 4

- Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: Giải thớch sự hỡnh thành hồ Ba Bể và ca ngợi nhữngcon người giàu lũng nhõn ỏi.

III/ Các hoạt động dạy - học

I/ KTBC

- KT sự chuẩn bị của học sinh

II/ Bài mới

1.Giới thiệu bài

- Giới thiệu và ghi đầu bài

+ Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập

CH: Câu chuyện muốn khuyên chúng

- Dặn HS về kể cho người thõn nghe;

Xem trước nội dung tiết KC Nàng tiờn Ốc

- Ghi đầu bài

- Mẹ con bà nông dân có lòng nhân ái

- 2 hs

- HS ghi nhớ

LUYỆN TỪ VÀ CÂU CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I Mục tiêu

- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh)

- Nội dung ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu(mục III)

- HS khỏ, giỏi giải được cõu đố ở BT2 ( mục III)

II Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ vẽ sơ đồ cấu tạo của tiếng

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.KTBC

- KTđồ dùng học tập

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài(

- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng

2.Nhận xét

- Gọi học sinh đọc ví dụ sgk

? Dòng đầu có mấy tiếng, dòng hai

có mấy tiếng?

- Cho HS đánh vần tiếng đầu để tìm

bộ phận của tiếng

- Cho HS hoạt động nhóm phân tích

cấu tạo các tiếng

Gọi các nhóm báo cáo nhận xét

HS ghi đầu bài

-3HS đọc

- 6 tiếng, 8 tiếng-HS đánh vần

- 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh

- Nhóm 1: ơi, thơng, lấy, bí

Trang 5

? Tiếng do những bộ phận nào tạo

thành?

? Tiếng nào có đủ bộ phận tiếng nào

khôngcó đủ bộ phận ?

KL: Trong mỗi tiếng bộ phận vần và

thanh bắt buộc phải có mặt Bộ phận âm

đầu không bắt buộc phải có mặt

Lu ý: Thanh ngang không đánh dấu

khi viết, còn các thanh khác đều đợc đánh

dấu trên hoặc dới âm chính

- Nhóm 3: giống, nhng, chung, giàn

- ý 1 ghi nhớ: thanh, âm đầu, vần-HS nêu

_

Thể dục

Giới thiệu nội dung chương trỡnh, tổ chức lớp

Trũ chơi: “Chuyển búng tiếp sức”

I.Mục tiờu

- Biết được nội dung cơ bản của chương trỡnh TD lớp 4 và một số nội qui trong cỏc giờ học TD

- Biết cỏch tập hợp hàng dọc, dúng hàng thẳng, điểm số đứng nghiờm, đứng nghỉ

- Biết cỏch chơi và tham gia trũ chơi

II Địa điểm phương tiện

- Địa điểm: Trờn sõn trường hoặc trong lớp học Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện

tập

- Phương tiện: Chuẩn bị một cũi, 4 quả bong bằng cao su

Hoạt động của thày Hoạt động của trũ

- Chơi theo hướng dẫn của GV

- Đứng theo đội hỡnh 4 hàng ngang chỳ ý lắng nghe

Trang 6

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân(chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.

- Biết so sánh, xếp thứ tự ( đến 4 số) các số đến 100 000

- Làm các bài tập: Bài 1(cột1); Bài 2(a); Bài 3 (dòng 1,2) ;Bài 4(b)

II/ Các hoạt động dạy học

- Giới thiệu và ghi đầu bài

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Gọi hs đọc yêu cầu

Hỏi: Muốn so sánh hai số tự nhiên ta

làm như thế nào?

- Cho hs làm vở – nhận xét chữa bài

Bài 4

- Gọi hs nêu yêu cầu và hướng dẫn

học sinh trả lời miệng

Trang 7

- Biết môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 giúp HS hiểu biết thêm về thiên nhiên và con ngời Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nớc và giữ nớc từ thời Hùng Vơng

đến buổi đầu thời Nguyễn

- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con ngời và

đất nớc Việt Nam

II,Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ VN, bản đồ thế giới

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III,Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng HT của

+G phát cho mỗi nhóm một tranh

ảnh về cảnh sinh hoạt của một dân tộc

- G đặt vấn đề: để có một tổ quốc tơi

đẹp nh hôm nay ông cha ta đã trải qua hàng

và vùng biển rộng, phần đất liền có hình S

+ Phía Bắc giáp với Trung Quốc + Phía Tây giáp với Lào và Cam-pu-chia

+ Phía Đông và phía Nam là vùng biển rộng lớn, vùng biển phía Nam là một bộphận của biển Đông Trong vùng biển nớc ta

có nhiều đảo và quần đảo

-H nhận xét và bổ sung

-Trên đất nớc VN có 54 dân tộc sinh sống, có dân tộc sống ở miền núi hoặc trung du; có dân tộc sống ở đồng bằng hoặc ở các

đảo và quần đảo trên biển

-H nhắc

lại H làm việc nhúm đụi

- H phát biểu ý kiến.(Cuộc khởi nghĩa

Hai Bà Trng, cuộc kháng chiến chống Pháp

và chống Mĩ…)

- H nhận xét

Trang 8

- G có thể đa ra một VD cụ thể

- G củng cố nội dung -> bài học

4,Tổng kết:

- G nhắc lại

-Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

-H nối tiếp nhau trả lời

( Tập quan sát sự vật, hiện tợng, thu thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, địa lí mạnh dạn nêu thắc mắc đặt câu hỏi và tìm câu trả lời)

- Đọc lưu loỏt trụi trảy toàn bài, đọc diễn cảm bài thơ giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm

- Hiểu nội dung của bài: Bài thơ núi lờn tỡnh cảm yờu thương sõu sắc và tấm long hiếu thảo, biết ơn của người bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

- Học thuộc lũng 3 khổ của bài thơ

II/ Đồ dựng dạy học

- GV: Tranh minh họa sgk

- III/Cỏc hoạt động dạy – học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

I/KTBC - Kiểm tra bài tập đọc “Dế

cõu thơ như:

Lỏ trầu/ khụ giữa cơi trầu

Truyện Kiều/ gấp lại để đầu bấy nay

3.Tỡm hiểu bài

* Gọi hs đọc hai khổ thơ đầu

- Gọi hs đọc cõu hỏi 1

- Giảng lại nội dung - Chốt ý

*Gọi hs đọc khổ thơ 3

CH: Sự quan tõm của xúm làng đối với mẹ

của bạn nhỏ được thể hiện qua những cõu

thơ nào?

- 3 hs đọc bài và trả lời cõu hỏi

- Ghi đầu bài

- Từng nhúm 7 HS đọc tiếp nối đọc bài thơ

- Những cõu thơ cho biết mẹ bạn nhỏ

bị ốm, vỡ ốm mẹ khụng ăn được trầu nờn lỏ

trầu nằm khụ giữa cơi trầu, truyện Kiều gấp

lại vỡ mẹ khụng đọc được, ruộng vườn sớm

trưa vắng búng mẹ vỡ mẹ ốm khụng làm được

- 1 hs đọc

- HS trả lời theo nhúm 4

(Cụ bỏc xúm làng đến thăm; Người cho trứng, người cho cam; Anh y sĩ đó mang thuốc vào).

Trang 9

* Cho hs đọc thầm cả bài thơ

CH: Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ

tình cảm sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?

CH: Khi mẹ ốm bạn nhỏ đã mong muốn

điều gì? Bạn đã làm gì để mẹ vui ?

CH: Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý nghĩa

như thế nào đối với mình?

CH:Nêu nội dung của bài thơ?

(Bài thơ nói lên tình cảm yêu thương

sâu sắc và tấm long hiếu thảo, biết ơn của

người bạn nhỏ với người mẹ bị ốm)

4.Luyện đọc lại - Hướng dẫn học

sinh đọc các khổ thơ, tìm đúng giọng đọc và

thể hiện đúng nội dung các khổ thơ hợp với

tâm trạng của đứa con khi mẹ ốm

- Tổ chức cho hs luyện đọc diễn cảm

- Dặn HS chuẩn bị bài sau:Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu(Tiếp theo)

- hs đọc thầm toàn bài -Bạn nhỏ xót thương mẹ:

Nắng mưa từ những ngày xưa./ Lặn trong đời mẹ bây giờ chưa tan /.Cả đời đi gió đi sương Bây giờ mẹ lại lần giường tập đi./ Vì con mẹ khổ đủ điều/ Quanh đôi mắt

mẹ đã nhiều nếp nhăn

- Bạn nhỏ mong mẹ chãng khoẻ: Con

mong mẹ khoẻ dần dần

Bạn không quản ngại làm đủ mọi

việc cho mẹ vui: Mẹ vui con có quản gì

/Ngâm thơ, kể chuyện rồi thì múa ca

- Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý

nghĩa to lớn đối với mình: Mẹ là đất nước

tháng ngày của con

- Khổ 3, thể hiện sự lo lắng Nhấn giọng: đau buốt, nóng ran, mẹ ơi

- Khổ 4,5 giọng vui hơn nhấn giọng : quản gì, giữa nhà, cả ba vai chèo

- Khổ 6, 7 giọng tha thiết thể hiện lòng biết ơn nhấn giọng: đất nước, tháng ngày

+ HS chú ý lắng nghe

+ HS luyện đọc theo cặp+ Thi đọc diễn cảm

-1 HS nêu lại

_

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 I.Môc tiªu

- Tính nhẩm, thực hiện được phép tính cộng, phép trừ các số đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

III/ Các hoạt động dạy – học

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

I/KTBC

* Kiểm tra bài tập 2

- Gọi 2 hs lờn bảng, lớp làm bảng con

Bài 1: - Gọi hs đọc yờu cầu

+ Cho HS trả lời miệng và giải

Bài 3:a,b - Gọi hs nờu yờu cầu

+ Gọi hs nờu lại thứ tự thực hiện

a, 6000 + 2000 – 4000 = 4000 90000-(70000-20000)= 40000

90000 – 70000 - 20000= 0

12000 : 6 = 2000

b, 21000 x 3= 63000

9000 – 4000 x 2 = 1000 (9000- 4000) x 2 = 10000 8000- 6000 : 3 = 6000

- 2 hs đọc Đỏp ỏn:

563462854+❑❑

59200

4300021308

❑❑

21692

60832378+❑❑

8461

2876323359

❑❑

5404

- 2 hs đọcĐỏp ỏn:

a, 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616

b, 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400

_

Tập làm vănTHế nào là kể chuyện?

A/ Mục tiêu :

- Gíup hs hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (Nội dung phần ghi nhớ)

- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật

và nói lên đợc một điều có ý nghĩa (Mục III)

1 Giới thiệu bài

- Giới thiệu và ghi đầu bài

2 Nhận xét

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi theo

yêu cầu của bài

- Gọi hs báo cáo - ghi bảng

- Ghi đầu bài

- 2 hs

- Các nhóm thảo luận báo cáo

Trang 11

b, Các sự việc xảy ra và kết quả :

- Bà cụ ăn xin trong ngày cúng phật

- Sáng sớm bà cụ cho hai mẹ con gói

tro và hai vỏ trấu rồi đi

- Nớc lụt dâng cao hai mẹ con bà

nông dân chèo thuyền cứu ngời

c, ý nghĩa

-Em hóy nờu ý nghĩa của cõu chuyện!

(: Câu chuyện ca ngợi những ngời có

lòng nhân ái, sẵn sang giỳp đỡ và cứu giỳp

- Bài văn Hồ Ba Bể không phải là bài

văn kể chuyện mà chỉ là bài văn giới thiệu

hồ Ba Bể

Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu

- CH: Theo em thế nào là kể chuyện ?

- Gọi hs nêu tên một vài bài văn kể

trong chuyện của em ?

CH: Nêu ý nghĩa câu chuyện mà em

- HS chỳ ý lắng nghe

- 2 hs đọc

- Không Chỉ có những chi tiết giới thiệu về vị trí, độ cao, đặc điểm, địa hình khung cảnh thi vị gợi cảm xúc thơ ca

- 2 hs đọc

- Là chuỗi sự việc có đầu có cuối liênquan đến một hay nhiều nhân vật và mỗi câuchuyện đều liên quan đến một điều có ý nghĩa

- 3 HS nêu

- 4-5 hs đọc

- 2 hs đọc yêu cầu

- HS kể theo nhóm4-Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

-2HS đọc yờu cầu

- HS tiếp nối nhau phỏt biểu

- Đó là em, ngời phụ nữ có con nhỏ (đứa con chỉ là nhân vật phụ )

- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống đẹp

- 2 hs

- HS chỳ ý lắng nghe

ĐẠO ĐỨC TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (Tiết 1)

I Mục tiờu

+ Nờu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

+ Biết được : Trung thực trong học tập giỳp em học tập tiến bộ, được mọi người yờu mến + Hiểu được trung thực trong học tập là trỏch nhiệm của HS

+ Cú thỏi độ và hành vi trung thực trong học tập

Trang 12

* HS khá giỏi : Nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập; Biết quí trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập.

II Đồ dïng dạy học

- Tranh vẽ tình huống SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thÇy Hoạt động của trò

a Mượn tranh, ảnh của bạn để

đưa cô giáo xem

b Nói dối cô là đã sưu tầm

nhưng để quên ở nhà

c Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu

tầm nộp sau

- GV hỏi: Nếu là Long, em sẽ chọn

cách giải quyết nào?

- GV căn cứ vào số HS giơ tay theo

từng cách giải quyết để chia HS vào mỗi

nhóm

- Yêu cầu từng nhóm thảo luận vì

sao chọn cách giải quyết đó

- GV kết luận:

+ Cách giải quyết (c) là phù hợp,

thể hiện tính trung thực trong học tập

+ Yêu cầu vài HS đọc phần Ghi

- GV nêu từng ý trong BT và y/c

mỗi HS tự lựa chọn và đứng vào 1 trong 3

vị trí, qui ước theo 3 thái độ:

- HS giơ tay theo từng cách giải quyết-HS tập hợp theo nhóm

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp trao đổi, bổ sung về mặt tích cực, hạn chế của mỗi cách giải quyết

Trang 13

- HS làm theo yêu cầu.

- Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

- Giúp hs: Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị biểu thức.chữa một chữ khi thay chữ bằng số

- Thực hiện bài tập: 1; 2a; 3b

II/ Đồ dùng dạy – học

- GV: Giáo án – bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Giới thiệu bài

*Giới thiệu và ghi đầu bài

d, 9000 + 1000 : 2 = 9000 + 500 = 9500

- Ghi đầu bài

Ngày đăng: 30/05/2021, 23:00

w