- Phát hiện những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một số nhân vật trong bài.. Thái độ: Yêu thích môn học.[r]
Trang 1III Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’ )
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu yêu cầu
- Lên bảng thực hiện (1 em)
- HS Nhận xét, bổ sung
- Thực hiện tương tự với 2 phần còn lại
- Hs trả lờiĐA:
a 7000; 8000; 9000; 10000; 11000;12000; 13 000
Trang 2- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* GDQTE: Bình đẳng giữa kẻ mạnh và người yếu.
* GT: Không hỏi ý 2 câu hỏi 4
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Thể hiện sự cảm thông (biết cách thể hiện sự cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ những
người gặp khó khăn, hoạn nạn)
- Xác định giá trị (nhận biết được vẻ đẹp của nhữnh tấm lòng nhân hậu trong cuộc
sống)
- Tự nhận thức về bản thân (biết đánh giá đúng ưu điểm, nhược điểm của bản thân
để có hành động đúng)
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa SGK
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra sách vở phục vụ môn học
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài (1’)
2.2 Luyện đọc (10’)
Trang 3- Gv yêu cầu Hs đọc bài.
- GV yêu cầu HS chia đoạn:
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm, cho HS
- Y/c HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
- H/d HS ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc những
câu dài:
+ Năm trước / .của bọn nhện /Sau
đấy / mất đi,/ còn lại ngheo túng / Mấy
bận đánh em / Hôm nay bắt em/
- Đọc mẫu toàn bài, giọng chậm rãi( 1HS khá
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- Gọi HS đọc đoạn 2+kết hợp trả lời câu 2
*KNS: Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
+ Lời nói và cử chỉ đó cho em biết Dế Mèn
là người thế nào?
+ Nội dung chính của phần còn lại là gì?
2.4 HS đọc diễn cảm.
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1, 2
- Yêu cầu HS tìm ra những từ ngữ cần nhấn
giọng khi đọc đoạn này?
- 1 HS khá đọc toàn bàiĐoạn 1: Từ đầu - bay được xa Đoạn 2: Tiếp - ăn thịt em Đoạn 3: còn lại
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn củatruyện (3 lượt)
- 2 HS đọc – Lớp đọc thầm
+ Thân hình nhỏ bé lại gầy yếucánh mỏng cánh bướm non, ngắnchùn chùn
Ý 2: Hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trò
+ Lời nói: " Em đừng sợ bắt nạt
kẻ yếu "
+ Cử chỉ: Xoè cả hai càng ra ,dắtNhà Trò đi
+ Là ngươì có tấm lòng nghĩa hiệp,dũng cảm, không đồng tình vớivới những kẻ độc ác, cậy khoẻ ứchiếp kẻ yếu
+ Ý3: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn.
- 3 HS đọc
- Lớp nhận xét, bổ sung tìm racách đọc hay
- 3 HS thi đọc diễn cảm
- Nhấn giọng ở các từ ngữ: tỉ tênhỏ bé, gầy yếu, bự những phấnngắn chùn chùn, thui thủi ốm yếu
Trang 4- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.
*Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức bất công.
- Hs lắng nghe
-
-Khoa học TIẾT 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
*GDQTE: - Quyền được bình đẳng.
- Quyền được chăm sóc sức khỏe
- Quyền được bảo vệ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 5- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ.
+ Hãy đánh dấu vào cột tương ứng…
- Các nhóm báo cáo kết quả làm việc
- Hs làm việc cá nhân 2 câu hỏi trong SGK
- GV n.xét, kết luận
* GD BVMT: Em hãy nêu những việc làm
giúp bảo vệ môi trường sống thật tốt?
- HS nhận xét, bổ sung
- HS nhắc lại
- Các nhóm cử nhóm trưởng, nhậnnv
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta
thực hiện trong dấu ngoặc đơn trước
- Tính tiền mua từng loại
- Tính tổng tiện mua bát, đường, thịt
- 2 số liền nhau hơn hoặc kém nhau 10.000 đơn vị
- 2 số liền nhau hơn hoặc kém nhau 1.000 đơn vị
Ngày soạn: 8/9/ 2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018
Buổi sáng
Toán TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 7- Giúp học sinh ôn tập về tính nhẩm Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
2 Kĩ năng:
- So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút )
- Bài 3b
- Gv ghi điểm
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1 phút)
- Giới thiệu qua KTBC
- Nêu yêu cầu
Trang 8II Đồ dùng dạy học: Bài tập 2b viết trên giấy khổ to
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sách vở của HS
- Nhận xét ,đánh giá
2 Dạy học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài (1’)
2.2 Hướng dẫn viết chính tả (20’)
a Tìm hiểu nội dung đoạn văn:
- Gọi HS đọc đoạn văn SGK
+ Đoạn văn cho ta biết điều gì?
b Hướng dẫn viết từ khó
- Y/c HS tìm và phát hiện 1 số từ ngữ thường
hay viết sai có trong bài
- HS tự phát hiện, tìm
- 1 số HS nêu ý kiến
- Lớp nhận xét, bổ sung: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn
- Viết vào bảng con
Trang 9+ Đọc thong thả đoạn viết cho HS viết bài vào
- Hướng dẫn HS chữa bài
Bài 1b: Điền vào chỗ trống an/ang
- GV nhận xét, kết luận cách làm đúng
Bài 2: Giải câu đó
- GV tổ chức cho HS thi giải đáp câu đố theo
- 1HS lên bảng chữa bài
- Lớp đổi vở để kiểm tra kết quảlẫm nhau
- Đàn ngan, đan hàng ngang
- Chia lớp làm 2 nhóm
- Đại diện các nhóm lên thi giảicâu đố Nhóm nào nhanh, giảicâu đố đúng thì nhóm đó thắngcuộc
Đáp án : - Cái la bàn
- Hoa ban
- Hs lắng nghe
Luyện từ và câu Tiết 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ: (1’)
+ Kiểm tra sách vở ,đồ dùng học tập của
HS
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
2.2 Tìm hiểu về cấu tạo của tiếng (12)
- GV nêu ngữ liệu SGK
- Y/c HS đọc, đếm số tiếng trong câu tục
ngữ
- Y/c HS đếm thành tiếng ở từng dòng mỗi
tiếng được đếm đập nhẹ tay xuống bàn
- Tương tự GV cho HS làm các câu tiếp
â đầu vần thanh
Bầu B âu huyền
- Y/c HS quan sát mô hình và cho biết tiếng
bầu gồm có mấy bộ phận? Đó là những bộ
phận nào?
*GV kết luận: Tiếng bầu gồm có 3 bộ
phận : âm đầu, vần, thanh
- GV chia lớp làm 4 nhóm, Y/c HS thảo
luận phân tích các tiếng còn lại
- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành ?
- Trong câu tục ngữ trên, tiếng nào có đầy
đủ các bộ phận như tiếng bầu ?
- Những tiếng nào không đủ 3 bộ phận
trên ?
- Trong tiếng, bộ phận nào có thể thiếu, bộ
phận nào không thể thiếu?
*GV kết luận rút ra ghi nhớ
- Y/c HS lấy Vd về các dạng tiếng có đủ
hoặc không đủ các bộ phận theo mẫu vừa
- 1số HS nêu miệng : Có 12 tiếng
VD : Bầu ơi thơng lấy bí cùng
- HS trao đổi theo cặp y/c của GV
- 3-4 HS lên bảng nêu + chỉ sơ đồ
Trang 11- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Hướng dẫn HS nhận xét, chữa bài nếu sai
- GV chốt lại cách làm đúng
Bài 2: Giải câu đố
- Gọi HS đọc lại Y/c
- Y/c HS trao đổi theo bàn để giải dáp câu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
Trang 12Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 phỳt )
- Bài 3b
- Nhận xột, đỏnh giỏ.
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1 phỳt)
2.2 Luyện tập:
Bài 1a: Tớnh
- Thực hiện mẫu
- Gv nhận xột
Bài 2: Nối (theo mẫu)
- Gọi hs nờu y/c bài tập
- Giới thiệu qua KTBC
- Nờu yờu cầu
Khoa học TIẾT 2: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
I Mục tiờu:
Trang 13*GDBVMT: Giáo dục HS biết trồng và bảo vệ nhiều cây xanh, để làm cho bầu
không khí trong lành Biết bảo vệ nguồn nước sạch
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh họa SGK
- Giấy khổ lớn, bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Bài cũ: (4’)
+ Gọi HS lên bảng trả lươì câu hỏi
- Giống như TV, ĐV con ngươì cần gì
để sống?
- Hơn hẳn chúng, con ngươì cần gì để
sống?
- Nhận xét, đánh giá
2 Dạy học bài mới (30’)
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
2.2 Tìm hiểu sự trao đổi chất ở ngườì
(12’)
Mục tiêu: Giúp HS kể được gì hàng
ngày cơ thể ta lấy vào và thải ra trong
ngày cơ thể ngươì phải lấy từ môi
trường thức ăn, nước uống, ô xivà thải
ra môi trường phân, nước tiểu, khí CO2
- Y/c HS đọc mục bạn cần biết SGK và
trả lơì câu hỏi:
- Quá trình trao đổi chất là gì?
* GV kết luận: Nhờ có quá trình trao
đổi chất mà con ngươì mới sống được
Trang 142.3 Tổ chức cho HS chơi "ghép chữ
vào sơ đồ " (12’)
Mục tiêu: Giúp HS nêu được thế nào là
quá trình trao đổi chất
- GV chia lớp làm 4 nhóm, phát thẻ ghi
chữ cho HS YC các nhóm :
- Thảo luận về sơ đồ trao đổi chất giữa
cơ thể với môi trường
- Hoàn thành sơ đồ
- GV nhận xét sơ đồ và khả năng trình
bày của mỗi nhóm, tuyên dương nhóm
thắng cuộc
2.4 Thực hành vẽ sơ đồ sự trao đổi
chất giữa cơ thể với môi trường (8')
Mục tiêu: HS thực hành viết và vẽ sơ
đồ sự trao đổi chất ở ngươì với môi
trường xung quanh
- Y/c HS thảo luận nhóm đôi, vẽ sơ đồ
sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi
+ Trồng nhiều cây xanh có tác dụng gì
đối với sự trao đổi chất của con người?
+ Tạo sao chúng ta phải bảo vệ nguồn
nước?
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Chia nhóm, nhận đồ dùng
- Thảo luận và hoàn thành sơ đồ
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Kể chuyện TIẾT 1: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
Trang 15- Có khả năng tập trung nghe để nhớ chuyện.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức : (1’)
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
2.2 GV kể chuyện (5’)
- GV kể lần 1: Giọng kể thong thả rõ
ràng
- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào
tranh minh hoạ
c Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện
+ Câu chuyện cho em biết điều gì ?
- 4 HS tiếp nối nhau kể theo Nd từng bứctranh
Trang 16- Hiểu nội dung của bài thơ: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết
ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ bài thơ trong bài
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học
*GDQTE: Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái và ngược lại (quan tâm,
chăm sóc và yêu thương)
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
- Thể hiện sự cảm thông (biết cách thể hiện sự cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ nhữngngười gặp khó khăn, hoạn nạn)
- Xác định giá trị (nhận biết được ý nghĩa của tấm lòng nhân hậu trong cuộc sống)
- Tự nhận thức về bản thân (biết đánh giá những ưu điểm, nhược điểm của bảnthân để có hành động đúng
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS lên bảng đọc nối tiếp bài: “ Dế
Mèn bênh vực kẻ yếu ” và nêu nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài (1')
2.2 Luyện đọc (10')
- GV yêu cầu 1 HS đọc bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các khổ thơ
- GV yêu cầu HS chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, giáo viên
chú ý sửa lỗi phát âm cho từng HS
- 2 HS lên bảng đọc và nêu nội dungbài
Trang 17- Y/c HS đọc kết hợp giải nghĩa từ phần chú
giải SGK
- Hướng dẫn HS ngắt nhịp đúng:
Lá trầu /khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều /gấp nay
Cánh màn /khép ngày
Ruộng vườn /vắng mẹ sướm tra
- Đọc mẫu với giọng kể từ tốn, nhẹ nhàng
2.3 Tìm hiểu bài (12')
- Y/c HS đọc khổ 1+2, trao đổi và trả lời câu
hỏi
+ Những câu thơ sau cho em biết điều gì ?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Ruộng vườn / vắng mẹ cuốc cày sớm trưa
+ Nắng mưa từ những ngày xa cha tan
Lặn trong đơì mẹ ở đây có nghĩa gì ?
- Y/c HS đọc khổ thơ 3
- Sự quan tâm của làng xóm đối với mẹ bạn
nhỏ được thể hiện ở những câu thơ nào?
- Những việc làm đó cho em biết điều gì ?
- Gọi HS đọc toàn bài
+ Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình
cảm yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với
mẹ?
+ Bài thơ cho ta biết điều gì?
*GV nhận xét rút ra ND bài
2.4 Đọc diễn cảm (8')
- Gọi 2 HS tiếp nối
- Y/c HS tìm và nêu cách đọc mỗi khổ thơ
- Cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm "Látrầu cơi trầu "vì mẹ ốm không ănđược, truyện Kiều gấp lại vì mẹkhông đọc được, ruộng vườn vắngbóng mẹ vì mẹ ốm không làm được
- Những vất vả nơi ruộng đồng quangày tháng đã để lại trong mẹ đãlàm mẹ ốm
- 1HS đọc to -Lớp đọc thầm
- Mẹ ơi cô bác xóm làng đến thăm
Và anh y sĩ đã mang thuốc vào
- Tình làng nghĩa xóm thật sâu nặng
- 2 HS đọc to - Lớp đọc thầm
- Hs trả lời
- Bạn nhỏ rất thương mẹ vì biết mẹphải làm lụng vất vả để nuôi mình.Điều đó hằn sâu trên khuôn mặt mẹbằng những nếp nhăn
- 2 HS đọc
Khổ 1+2: giọng trầm buồn Khổ 3: giọng lo lắng Khổ 4: giọng vui Khổ 5+6 : giọng thiết tha
- 3-5 HS thi đọc diễn cảm
- Lớp theo dõi, nhận xét
Nội dung: Ca ngợi tình cảm của
ng-ươì con đối với mẹ, tình cảm của làng xóm đối với ngươì bị ốm Đặc
Trang 18- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
biệt là tình cảm sâu nặng sự hiếu thảo, lòng biết ơn của con đối với
III Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3c, d
- Nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2.2 Hình thành kiến thức mới:
a Giới thiệu BT có chứa một chữ
- Đặt vấn đề, đưa ra tình huống nêu trong
VD1
- Tự cho các số khác nhau…( nhiều em)
- Giới thiệu BT có chứa một chữ ( 3 + a)
Trang 193 +2
3 +3
3 + a
b Giá trị của BT có chứa một chữ
- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta được một
giá trị của BT 3 + a
c Thực hành:
Bài 1: Tính giá trị của BT (theo mẫu)
- Gv nêu yêu cầu, hướng dẫn cách tính
- Nêu yêu cầu
- Hs làm bài - chữa bài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (Nội dung ghi nhớ)
2 Kĩ năng:
Trang 20- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, có liên quan đến 1, 2nhân vật và nói lên được một điều có ý nghĩa.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV chia nhóm (4 nhóm) phát phiếu Y/c các
nhóm thảo luận, ghi kết quả vào phiếu
- Nhận xét, ghi các câu trả lời đã thống nhất
lên bảng
Bài 2: (Tổ chức học theo lớp )
- Gọi HS nêu Y/c các bài tập
- Bài văn có nhân vật nào không?
- Bài văn có kể sự kiện xãy ra đối với nhân vật
- Gọi HS nêu Y/c các bài tập
- Tổ chức cho HS trao đổi nhóm đôi thảo luận
câu hỏi:
- Thế nào là văn kể chuyện?
*GV nhận xét, kết luận: Kể chuyện là kể lại
một sự việc có n/v có cốt truyện có các sự kiện
liên quan đến n/v Câu chuyện đó phải có
- Đại diện các nhóm lên bảng dán
là bài văn giới thiệu về hồ Ba Bể
Trang 21- Y/c HS tự suy nghĩ và làm bài
- Gọi HS đọc câu chuyện của mình
- GV nhận xét cho điểm những bài làm tốt
Bài 2:
- Gọi HS đọc Y/c và nội dung
- Y/c HS tự suy nghĩ và làm bài
- Gọi HS nêu ý kiến
*GDQTE: Câu chuyện nói về điều gì?
* GV nhận xét, kết luận: Trong cuộc sống ta
cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau Đó là ý nghĩa
câu chuyện các em vừa kể và đây cũng là việc
- Hs lắng nghe
-
-Lịch sử TIẾT 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết môn Lịch sử và địa lí lớp 4 giúp học sinh hiểu về thiên nhiên và con ngườiViệt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước, từthời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người,đất nước Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc ở 1 số vùng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức (1’)
Trang 22Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của
học sinh
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài (1’)
2.2 Học theo lớp (12 phút )
- GV treo bản đồ địa lí TNVN giới thiệu
chỉ bản đồ
- Đất nước ta bao gồm phần đất liền, hải
đảo và vùng biển Phần đất liền có hình chữ
S, phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây
giáp Lào và Cam -pu -chia Phía Đông và
+ Em đang sống ở nơi nào trên đất nước ta
+ Hãy chỉ trên bản đồ vị trí của tỉnh (TP)
em đang sinh sống
2.3 Làm việc theo nhóm (10')
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh vẽ về cảnh
sinh hoạt của 1 dân tộc nào đó Y/c HS tìm
hiểu và mô tả nội dung tranh
- GV đánh giá, tiểu kết
2.4 Làm việc theo cặp (8-10' )
* GV nêu : Để đất nước tươi đẹp như ngày
hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng năm
dựng nước và giữ nước
- Hãy kể 1 số sự kiện chứng minh điều đó?
- Môn Lịch sử và Địa lí giúp em hiểu thêm
điều gì?
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Tổ trưởng kiểm tra các bạn trong tổ
- Khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40,chiến thắng Bạch Đằng năm 938
- Hiểu biết về tự nhiên và con ngườiViệt Nam, biết công lao to lớn củaông cha ta qua các thời kì dựng nước