1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA lớp 4 tuần 1 (2019-2020)

33 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Các Số Đến 100 000
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 60,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát hiện những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một số nhân vật trong bài.. Thái độ: Yêu thích môn học.[r]

Trang 1

III Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’ )

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- Nêu yêu cầu

- Lên bảng thực hiện (1 em)

- HS Nhận xét, bổ sung

- Thực hiện tương tự với 2 phần còn lại

- Hs trả lờiĐA:

a 7000; 8000; 9000; 10000; 11000;12000; 13 000

Trang 2

- Nêu yêu cầu bài tập

- 1 hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào

3 Thái độ: Yêu thích môn học

* GDQTE: Bình đẳng giữa kẻ mạnh và người yếu.

* GT: Không hỏi ý 2 câu hỏi 4

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Thể hiện sự cảm thông (biết cách thể hiện sự cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ những

người gặp khó khăn, hoạn nạn)

- Xác định giá trị (nhận biết được vẻ đẹp của nhữnh tấm lòng nhân hậu trong cuộc

sống)

- Tự nhận thức về bản thân (biết đánh giá đúng ưu điểm, nhược điểm của bản thân

để có hành động đúng)

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra sách vở phục vụ môn học

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1’)

2.2 Luyện đọc (10’)

Trang 3

- Gv yêu cầu Hs đọc bài.

- GV yêu cầu HS chia đoạn:

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm, cho HS

- Y/c HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

- H/d HS ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc những

câu dài:

+ Năm trước / .của bọn nhện /Sau

đấy / mất đi,/ còn lại ngheo túng / Mấy

bận đánh em / Hôm nay bắt em/

- Đọc mẫu toàn bài, giọng chậm rãi( 1HS khá

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?

- Gọi HS đọc đoạn 2+kết hợp trả lời câu 2

*KNS: Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?

+ Lời nói và cử chỉ đó cho em biết Dế Mèn

là người thế nào?

+ Nội dung chính của phần còn lại là gì?

2.4 HS đọc diễn cảm.

- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1, 2

- Yêu cầu HS tìm ra những từ ngữ cần nhấn

giọng khi đọc đoạn này?

- 1 HS khá đọc toàn bàiĐoạn 1: Từ đầu - bay được xa Đoạn 2: Tiếp - ăn thịt em Đoạn 3: còn lại

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn củatruyện (3 lượt)

- 2 HS đọc – Lớp đọc thầm

+ Thân hình nhỏ bé lại gầy yếucánh mỏng cánh bướm non, ngắnchùn chùn

Ý 2: Hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trò

+ Lời nói: " Em đừng sợ bắt nạt

kẻ yếu "

+ Cử chỉ: Xoè cả hai càng ra ,dắtNhà Trò đi

+ Là ngươì có tấm lòng nghĩa hiệp,dũng cảm, không đồng tình vớivới những kẻ độc ác, cậy khoẻ ứchiếp kẻ yếu

+ Ý3: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn.

- 3 HS đọc

- Lớp nhận xét, bổ sung tìm racách đọc hay

- 3 HS thi đọc diễn cảm

- Nhấn giọng ở các từ ngữ: tỉ tênhỏ bé, gầy yếu, bự những phấnngắn chùn chùn, thui thủi ốm yếu

Trang 4

- Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài.

*Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức bất công.

- Hs lắng nghe

-

 -Khoa học TIẾT 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?

*GDQTE: - Quyền được bình đẳng.

- Quyền được chăm sóc sức khỏe

- Quyền được bảo vệ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 5

- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ.

+ Hãy đánh dấu vào cột tương ứng…

- Các nhóm báo cáo kết quả làm việc

- Hs làm việc cá nhân 2 câu hỏi trong SGK

- GV n.xét, kết luận

* GD BVMT: Em hãy nêu những việc làm

giúp bảo vệ môi trường sống thật tốt?

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại

- Các nhóm cử nhóm trưởng, nhậnnv

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Trong biểu thức có dấu ngoặc đơn ta

thực hiện trong dấu ngoặc đơn trước

- Tính tiền mua từng loại

- Tính tổng tiện mua bát, đường, thịt

- 2 số liền nhau hơn hoặc kém nhau 10.000 đơn vị

- 2 số liền nhau hơn hoặc kém nhau 1.000 đơn vị

Ngày soạn: 8/9/ 2018

Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2018

Buổi sáng

Toán TIẾT 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 7

- Giúp học sinh ôn tập về tính nhẩm Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.

2 Kĩ năng:

- So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút )

- Bài 3b

- Gv ghi điểm

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1 phút)

- Giới thiệu qua KTBC

- Nêu yêu cầu

Trang 8

II Đồ dùng dạy học: Bài tập 2b viết trên giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra sách vở của HS

- Nhận xét ,đánh giá

2 Dạy học bài mới:

2.1.Giới thiệu bài (1’)

2.2 Hướng dẫn viết chính tả (20’)

a Tìm hiểu nội dung đoạn văn:

- Gọi HS đọc đoạn văn SGK

+ Đoạn văn cho ta biết điều gì?

b Hướng dẫn viết từ khó

- Y/c HS tìm và phát hiện 1 số từ ngữ thường

hay viết sai có trong bài

- HS tự phát hiện, tìm

- 1 số HS nêu ý kiến

- Lớp nhận xét, bổ sung: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn

- Viết vào bảng con

Trang 9

+ Đọc thong thả đoạn viết cho HS viết bài vào

- Hướng dẫn HS chữa bài

Bài 1b: Điền vào chỗ trống an/ang

- GV nhận xét, kết luận cách làm đúng

Bài 2: Giải câu đó

- GV tổ chức cho HS thi giải đáp câu đố theo

- 1HS lên bảng chữa bài

- Lớp đổi vở để kiểm tra kết quảlẫm nhau

- Đàn ngan, đan hàng ngang

- Chia lớp làm 2 nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi giảicâu đố Nhóm nào nhanh, giảicâu đố đúng thì nhóm đó thắngcuộc

Đáp án : - Cái la bàn

- Hoa ban

- Hs lắng nghe

Luyện từ và câu Tiết 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ: (1’)

+ Kiểm tra sách vở ,đồ dùng học tập của

HS

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

2.2 Tìm hiểu về cấu tạo của tiếng (12)

- GV nêu ngữ liệu SGK

- Y/c HS đọc, đếm số tiếng trong câu tục

ngữ

- Y/c HS đếm thành tiếng ở từng dòng mỗi

tiếng được đếm đập nhẹ tay xuống bàn

- Tương tự GV cho HS làm các câu tiếp

â đầu vần thanh

Bầu B âu huyền

- Y/c HS quan sát mô hình và cho biết tiếng

bầu gồm có mấy bộ phận? Đó là những bộ

phận nào?

*GV kết luận: Tiếng bầu gồm có 3 bộ

phận : âm đầu, vần, thanh

- GV chia lớp làm 4 nhóm, Y/c HS thảo

luận phân tích các tiếng còn lại

- Tiếng do những bộ phận nào tạo thành ?

- Trong câu tục ngữ trên, tiếng nào có đầy

đủ các bộ phận như tiếng bầu ?

- Những tiếng nào không đủ 3 bộ phận

trên ?

- Trong tiếng, bộ phận nào có thể thiếu, bộ

phận nào không thể thiếu?

*GV kết luận rút ra ghi nhớ

- Y/c HS lấy Vd về các dạng tiếng có đủ

hoặc không đủ các bộ phận theo mẫu vừa

- 1số HS nêu miệng : Có 12 tiếng

VD : Bầu ơi thơng lấy bí cùng

- HS trao đổi theo cặp y/c của GV

- 3-4 HS lên bảng nêu + chỉ sơ đồ

Trang 11

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Hướng dẫn HS nhận xét, chữa bài nếu sai

- GV chốt lại cách làm đúng

Bài 2: Giải câu đố

- Gọi HS đọc lại Y/c

- Y/c HS trao đổi theo bàn để giải dáp câu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

Trang 12

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 phỳt )

- Bài 3b

- Nhận xột, đỏnh giỏ.

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1 phỳt)

2.2 Luyện tập:

Bài 1a: Tớnh

- Thực hiện mẫu

- Gv nhận xột

Bài 2: Nối (theo mẫu)

- Gọi hs nờu y/c bài tập

- Giới thiệu qua KTBC

- Nờu yờu cầu

Khoa học TIẾT 2: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI

I Mục tiờu:

Trang 13

*GDBVMT: Giáo dục HS biết trồng và bảo vệ nhiều cây xanh, để làm cho bầu

không khí trong lành Biết bảo vệ nguồn nước sạch

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình minh họa SGK

- Giấy khổ lớn, bút dạ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Bài cũ: (4’)

+ Gọi HS lên bảng trả lươì câu hỏi

- Giống như TV, ĐV con ngươì cần gì

để sống?

- Hơn hẳn chúng, con ngươì cần gì để

sống?

- Nhận xét, đánh giá

2 Dạy học bài mới (30’)

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

2.2 Tìm hiểu sự trao đổi chất ở ngườì

(12’)

Mục tiêu: Giúp HS kể được gì hàng

ngày cơ thể ta lấy vào và thải ra trong

ngày cơ thể ngươì phải lấy từ môi

trường thức ăn, nước uống, ô xivà thải

ra môi trường phân, nước tiểu, khí CO2

- Y/c HS đọc mục bạn cần biết SGK và

trả lơì câu hỏi:

- Quá trình trao đổi chất là gì?

* GV kết luận: Nhờ có quá trình trao

đổi chất mà con ngươì mới sống được

Trang 14

2.3 Tổ chức cho HS chơi "ghép chữ

vào sơ đồ " (12’)

Mục tiêu: Giúp HS nêu được thế nào là

quá trình trao đổi chất

- GV chia lớp làm 4 nhóm, phát thẻ ghi

chữ cho HS YC các nhóm :

- Thảo luận về sơ đồ trao đổi chất giữa

cơ thể với môi trường

- Hoàn thành sơ đồ

- GV nhận xét sơ đồ và khả năng trình

bày của mỗi nhóm, tuyên dương nhóm

thắng cuộc

2.4 Thực hành vẽ sơ đồ sự trao đổi

chất giữa cơ thể với môi trường (8')

Mục tiêu: HS thực hành viết và vẽ sơ

đồ sự trao đổi chất ở ngươì với môi

trường xung quanh

- Y/c HS thảo luận nhóm đôi, vẽ sơ đồ

sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi

+ Trồng nhiều cây xanh có tác dụng gì

đối với sự trao đổi chất của con người?

+ Tạo sao chúng ta phải bảo vệ nguồn

nước?

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Chia nhóm, nhận đồ dùng

- Thảo luận và hoàn thành sơ đồ

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Kể chuyện TIẾT 1: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ

Trang 15

- Có khả năng tập trung nghe để nhớ chuyện.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức : (1’)

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

2.2 GV kể chuyện (5’)

- GV kể lần 1: Giọng kể thong thả rõ

ràng

- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào

tranh minh hoạ

c Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

+ Câu chuyện cho em biết điều gì ?

- 4 HS tiếp nối nhau kể theo Nd từng bứctranh

Trang 16

- Hiểu nội dung của bài thơ: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết

ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm

- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3

- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ bài thơ trong bài

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học

*GDQTE: Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái và ngược lại (quan tâm,

chăm sóc và yêu thương)

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.

- Thể hiện sự cảm thông (biết cách thể hiện sự cảm thông, chia sẻ, giúp đỡ nhữngngười gặp khó khăn, hoạn nạn)

- Xác định giá trị (nhận biết được ý nghĩa của tấm lòng nhân hậu trong cuộc sống)

- Tự nhận thức về bản thân (biết đánh giá những ưu điểm, nhược điểm của bảnthân để có hành động đúng

III Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết khổ thơ cần hướng dẫn

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: (4’)

- Gọi 2 HS lên bảng đọc nối tiếp bài: “ Dế

Mèn bênh vực kẻ yếu ” và nêu nội dung bài

- Nhận xét, đánh giá

2 Dạy học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài (1')

2.2 Luyện đọc (10')

- GV yêu cầu 1 HS đọc bài

- Gọi HS đọc nối tiếp các khổ thơ

- GV yêu cầu HS chia đoạn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn, giáo viên

chú ý sửa lỗi phát âm cho từng HS

- 2 HS lên bảng đọc và nêu nội dungbài

Trang 17

- Y/c HS đọc kết hợp giải nghĩa từ phần chú

giải SGK

- Hướng dẫn HS ngắt nhịp đúng:

Lá trầu /khô giữa cơi trầu

Truyện Kiều /gấp nay

Cánh màn /khép ngày

Ruộng vườn /vắng mẹ sướm tra

- Đọc mẫu với giọng kể từ tốn, nhẹ nhàng

2.3 Tìm hiểu bài (12')

- Y/c HS đọc khổ 1+2, trao đổi và trả lời câu

hỏi

+ Những câu thơ sau cho em biết điều gì ?

Lá trầu khô giữa cơi trầu

Ruộng vườn / vắng mẹ cuốc cày sớm trưa

+ Nắng mưa từ những ngày xa cha tan

Lặn trong đơì mẹ ở đây có nghĩa gì ?

- Y/c HS đọc khổ thơ 3

- Sự quan tâm của làng xóm đối với mẹ bạn

nhỏ được thể hiện ở những câu thơ nào?

- Những việc làm đó cho em biết điều gì ?

- Gọi HS đọc toàn bài

+ Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ tình

cảm yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với

mẹ?

+ Bài thơ cho ta biết điều gì?

*GV nhận xét rút ra ND bài

2.4 Đọc diễn cảm (8')

- Gọi 2 HS tiếp nối

- Y/c HS tìm và nêu cách đọc mỗi khổ thơ

- Cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm "Látrầu cơi trầu "vì mẹ ốm không ănđược, truyện Kiều gấp lại vì mẹkhông đọc được, ruộng vườn vắngbóng mẹ vì mẹ ốm không làm được

- Những vất vả nơi ruộng đồng quangày tháng đã để lại trong mẹ đãlàm mẹ ốm

- 1HS đọc to -Lớp đọc thầm

- Mẹ ơi cô bác xóm làng đến thăm

Và anh y sĩ đã mang thuốc vào

- Tình làng nghĩa xóm thật sâu nặng

- 2 HS đọc to - Lớp đọc thầm

- Hs trả lời

- Bạn nhỏ rất thương mẹ vì biết mẹphải làm lụng vất vả để nuôi mình.Điều đó hằn sâu trên khuôn mặt mẹbằng những nếp nhăn

- 2 HS đọc

Khổ 1+2: giọng trầm buồn Khổ 3: giọng lo lắng Khổ 4: giọng vui Khổ 5+6 : giọng thiết tha

- 3-5 HS thi đọc diễn cảm

- Lớp theo dõi, nhận xét

Nội dung: Ca ngợi tình cảm của

ng-ươì con đối với mẹ, tình cảm của làng xóm đối với ngươì bị ốm Đặc

Trang 18

- Dặn HS chuẩn bị bài sau.

biệt là tình cảm sâu nặng sự hiếu thảo, lòng biết ơn của con đối với

III Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Bài 3c, d

- Nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2.2 Hình thành kiến thức mới:

a Giới thiệu BT có chứa một chữ

- Đặt vấn đề, đưa ra tình huống nêu trong

VD1

- Tự cho các số khác nhau…( nhiều em)

- Giới thiệu BT có chứa một chữ ( 3 + a)

Trang 19

3 +2

3 +3

3 + a

b Giá trị của BT có chứa một chữ

- Mỗi lần thay chữ a bằng số ta được một

giá trị của BT 3 + a

c Thực hành:

Bài 1: Tính giá trị của BT (theo mẫu)

- Gv nêu yêu cầu, hướng dẫn cách tính

- Nêu yêu cầu

- Hs làm bài - chữa bài

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (Nội dung ghi nhớ)

2 Kĩ năng:

Trang 20

- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, có liên quan đến 1, 2nhân vật và nói lên được một điều có ý nghĩa.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- GV chia nhóm (4 nhóm) phát phiếu Y/c các

nhóm thảo luận, ghi kết quả vào phiếu

- Nhận xét, ghi các câu trả lời đã thống nhất

lên bảng

Bài 2: (Tổ chức học theo lớp )

- Gọi HS nêu Y/c các bài tập

- Bài văn có nhân vật nào không?

- Bài văn có kể sự kiện xãy ra đối với nhân vật

- Gọi HS nêu Y/c các bài tập

- Tổ chức cho HS trao đổi nhóm đôi thảo luận

câu hỏi:

- Thế nào là văn kể chuyện?

*GV nhận xét, kết luận: Kể chuyện là kể lại

một sự việc có n/v có cốt truyện có các sự kiện

liên quan đến n/v Câu chuyện đó phải có

- Đại diện các nhóm lên bảng dán

là bài văn giới thiệu về hồ Ba Bể

Trang 21

- Y/c HS tự suy nghĩ và làm bài

- Gọi HS đọc câu chuyện của mình

- GV nhận xét cho điểm những bài làm tốt

Bài 2:

- Gọi HS đọc Y/c và nội dung

- Y/c HS tự suy nghĩ và làm bài

- Gọi HS nêu ý kiến

*GDQTE: Câu chuyện nói về điều gì?

* GV nhận xét, kết luận: Trong cuộc sống ta

cần quan tâm giúp đỡ lẫn nhau Đó là ý nghĩa

câu chuyện các em vừa kể và đây cũng là việc

- Hs lắng nghe

-

 -Lịch sử TIẾT 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết môn Lịch sử và địa lí lớp 4 giúp học sinh hiểu về thiên nhiên và con ngườiViệt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước, từthời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người,đất nước Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc ở 1 số vùng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức (1’)

Trang 22

Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của

học sinh

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1’)

2.2 Học theo lớp (12 phút )

- GV treo bản đồ địa lí TNVN giới thiệu

chỉ bản đồ

- Đất nước ta bao gồm phần đất liền, hải

đảo và vùng biển Phần đất liền có hình chữ

S, phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Tây

giáp Lào và Cam -pu -chia Phía Đông và

+ Em đang sống ở nơi nào trên đất nước ta

+ Hãy chỉ trên bản đồ vị trí của tỉnh (TP)

em đang sinh sống

2.3 Làm việc theo nhóm (10')

- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh vẽ về cảnh

sinh hoạt của 1 dân tộc nào đó Y/c HS tìm

hiểu và mô tả nội dung tranh

- GV đánh giá, tiểu kết

2.4 Làm việc theo cặp (8-10' )

* GV nêu : Để đất nước tươi đẹp như ngày

hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng năm

dựng nước và giữ nước

- Hãy kể 1 số sự kiện chứng minh điều đó?

- Môn Lịch sử và Địa lí giúp em hiểu thêm

điều gì?

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Tổ trưởng kiểm tra các bạn trong tổ

- Khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40,chiến thắng Bạch Đằng năm 938

- Hiểu biết về tự nhiên và con ngườiViệt Nam, biết công lao to lớn củaông cha ta qua các thời kì dựng nước

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:48

w