Trang 1 THUỐC NHỎ MẮT Trang 2 MỤC TIấU HỌC TẬP1.. Trỡnh bày được ưu nhược điểm của 3 đườngdựng thuốc trong điều trị bệnh mắt2.. Trỡnh bày được cỏc dạng bào chế dựng tại chỗ trong điều t
Trang 1THUỐC NHỎ MẮT
Bộ môn Bào chế & Công nghệ Dược phẩm - 2015 1
Trang 23 Phân tích được ảnh hưởng của hệ thống
nước mắt, giác mạc, kết mạc đến sự hấp thu DC
Trang 7Nước mắt pha loãng
Trang 8Tăng SKD lên tới 10-15%
Kéo dài thời gian lưu thuốc ở trước g.mạc Làm tăng tính thấm của DC qua GM
8
Trang 9KÉO DÀI THỜI GIAN LƯU THUỐC Ở TRƯỚC GIÁC MẠC
Tăng độ
nhớt
Khó bị rửa trôi, khó chảy qua ống mũi - lệ
Độ nhớt quá cao, gây t.dụng ngưược lại Chất kế dính sinh học
9
Trang 10Làm tăng tính thấm của DC qua GM
Giảm tính thân lipid của GM
Tác động vào DC
Đ.chỉnh m.độ ion hóa
Tạo tiền thuốc
Duy trì ĐT của DC/nước Tăng tỷ lệ dạng không ion hóa
10
Trang 112- Thành phần thuốc nhỏ mắt Thành phần Thuốc tiêm Thuèc NM
Trang 12DƯỢC CHẤT
- Nguồn gốc tự nhiên : borneol, long não (camphor), berberin
- N gốc tổng hợp và bán tổng hợp :
Ancaloid: atropin, homatropin, scopolamin…
Khánh sinh (nhóm tetracyclin, phenicol, beta-lactam,
aminoglycozid, fluorquinolon, vòng lớn …)
Sulfonamid: sulfacetamid, sulfamethoxazol…
Chống viên không steroid: diclofenac, ketorolac
Corticosteroid: hydrocortison, dexamethason, betamethason Chống nấm: nystatin, amphotericin, natamycin, clotrimazol, terbinafin….
Chống virut: acyclovir, ganciclovir
Co mạch: naphazolin, oxymetazolin, xylometazolin…
Vitamin
12
Trang 15Đ.trị Glaucom: vàng, xanh da trời
Trang 163- Kü thuËt pha chÕ -SX
- Nhà xưởng, thiết bị: Như đối với thuốc tiêm
- Quy trình pha chế: Xem phần thuốc tiêm
4- Kiểm tra chất lượng
Trang 1717 17
Trang 18Pilocarpin hydroclorid 1,0 g Hydroxypropylmethyl cellulosse 0,5 g
Trang 19Neomycin sulfat 350.000 UI Polymycin B sulfat 600.000 UI
Hydroxypropylmethyl cellulosse 0,50 g Benzalkonium clorid 0,01 g Polysorbat 80 0,01 g Acid citric và natri hydroxyd vừa đủ để có pH 6,5 - 7,5 Nớc để pha tiêm vừa đủ 100 ml
19
Trang 20Prednisolon acetat (bột siêu mịn) 1,0 g
Dung dịch NaOH M vừa đủ pH 6,8 - 7,2
Nớc để pha tiêm vừa đủ 100 ml
20
Trang 2121
Trang 22Natri chodroitin sulfat 3 mg
-7,5
22