Trang 2 MỤC TIÊU HỌC TẬP1.Phânbiệt được các dạng thuốc đạn, thuốc trứng, thuốcbút chìvề hình dạng, kích thước, khối lượng và nơiđặt.2.Trình bàyđượcsự hấp thudược chất từ dạng thuốcđạn, n
Trang 1THUỐC ĐẶT
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Phân biệt được các dạng thuốc đạn, thuốc trứng, thuốc
bút chì về hình dạng, kích thước, khối lượng và nơi đặt.
2 Trình bày được sự hấp thu dược chất từ dạng thuốc
đạn, những ưu điểm của thuốc đạn.
3 Nêu được những tá dược thường dùng để điều chế
thuốc đặt về cấu tạo, ưu nhược điểm và cách sử dụng.
4 Trình bày được những kỹ thuật bào chế thuốc đặt bằng
phương pháp đun chảy đổ khuôn.
5 Nêu được một số ví dụ về thuốc đặt bào chế bằng
phương pháp đun chảy đổ khuôn.
Trang 3ĐỊNH NGHĨA
Thuốc đặt là dạng thuốc rắn, chứa một hoặc nhiều dược chất, dùng để đặt vào các hốc tự nhiên của cơ thể Thuốc có thể có tác dụng tại chỗ hoặc toàn thân.
Trang 4PHÂN LOẠI
DĐVN IV:
Thuốc đặt trực tràng
Thuốc đặt âm đạo
Thuốc đặt niệu đạo
Trang 5PHÂN LOẠI
Trang 9Tá dược Điểm chảy
(oC)
Điểm đông rắn (oC)
Tá dược thân dầu:
24 27-38 32-40 26-40 30-37 -
Tá dược thân nước:
- Myrj 51 (Polyoxyl 30 stearat)
- PEG
39-42 39-49
39 38-42
Tá dược nhũ hóa:
- Tween 61
- Monolen (Mono stearic
ester của propylene glycol)
35-37 36-37
-
Trang 11-TÁ DƯỢC
Tá dược thân dầu:
Trang 13Bơ cacao Suppocire CM
Trang 14TÁ DƯỢC
Tá dược thân nước:
Tá dược gelatin - glycerin:
Gelatin 10% ( độ bền gel ≥ 150 g Bloom)
Trang 15CÁC NHÓM TÁ DƯỢC KHÁC
Trang 16TÁ DƯỢC
Tá dược nhũ hóa:
Monolen
Tween 61
Trang 17Propylen glycol monostearat
(PGMS, Monolen)
to
nc ~ 36,7oC
Trang 18Sorbitan monooleat ethoxylat (Tween® 61)
HLB ~ 8,6
Trang 19KỸ THUẬT BÀO CHẾ
PP đun chảy đổ khuôn
PP nặn
PP ép khuôn
Trang 20PHƯƠNG PHÁP ĐUN CHẢY ĐỔ KHUÔN
Chuẩn bị dụng cụ và nguyên phụ liệu
Phối hợp dược chất vào tá dược
Đổ khuôn
Làm lạnh
Hoàn thiện, đóng gói, nhãn
− Khuôn, nguyên liệu
− Phân liều theo thể tích: HSTT, hư hao (10%)
− Phân liều theo KL: không cần tính
− Hòa tan, trộn đều đơn giản, nhũ hóa
Trang 21Khuôn thuốc đặt
Trang 24Máy làm thuốc đặt
Trang 26Thiết bị ép khuôn
Trang 28Xy lanh làm thuốc đặt niệu đạo
Trang 30- Cấu trúc của hệ.
- Tiến hành.
Thuốc đạn paracetamol 80 mg
Paracetamol 80 mg PEG 1500 : PEG 400 (95 : 5) vđ 1,0 g
Trang 33- Cấu trúc của hệ.
- Tiến hành.
Clotrimazol (bột siêu mịn) 100 mg Clindamycin hydroclorid 22,7 mg Calci lactat pentahydrat 77,3 mg
Trang 36- Cấu trúc của hệ.
- Tiến hành.
Miconazol nitrat (bột siêu mịn) 200 mg Hard fat (Witepsol H37) 1250 mg Hard fat (Witepsol H35) 1250 mg
Trang 37Bơ cacao vđ 2,00 g
M f Supp D t d No 10.
Trang 40URETHRAL NITROFURAZONE SUPPOSITORY
(Pharmaceutical Dosage Forms: Disperse Systems, 1996, v.2, p 491).
Trang 43Open capillary
apparatus for melting point determination.
Trang 44U-Tube apparatus for melting point determination.
Trang 45Drop point apparatus for melting point determination.
Trang 46Liquefaction time apparatus.
Trang 47Liquefaction time apparatus using
cellophane bag.
Trang 48Softening Time Determination of Lipophilic
Suppositories (BP)
Trang 49Suppository penetration apparatus.
Trang 50Resistance to Rupture of Suppositories and
Pessaries (BP)
Trang 51Mechanical strength/breaking apparatus.
Trang 52Dissolution apparatus using
the paddle method.
Trang 53Dissolution apparatus using
the basket method.
Trang 54Dissolution apparatus using the membrane/dialysis
diffusion method.
Trang 55Dissolution apparatus using the continuous flow method.
Trang 56Thiết bị đánh giá độ
rã (BP)
Trang 57Thiết bị đánh giá độ rã (BP)
Trang 58SINH DƯỢC HỌC THUỐC ĐẶT
Các yếu tố thuộc về cơ thể
Trang 59Sơ đồ tuần hoàn tĩnh mạch trực tràng
Trang 60SINH DƯỢC HỌC THUỐC ĐẶT
Biopharmaceutics Classification System (BCS):
Class I - High Permeability, High Solubility: Metoprolol
Class II - High Permeability, Low Solubility: Glibenclamide
Class III - Low Permeability, High Solubility: Cimetidine
Class IV - Low Permeability, Low Solubility: Hydrochlorothiazide
Trang 61SINH DƯỢC HỌC THUỐC ĐẶT
Lipinski's Rule of Five:
Trang 62DƯỢC CHẤT VỚI ĐƯỜNG DÙNG KHÁC NHAU
Trực tràng > Uống Natri salicylat
Cloral hydrat Xanh methylen Atropin
Morphin Uống > Trực tràng Iodid
Tetracyclin hydroclorid Natri penicillin G
Trực tràng Uống Sulfanilamid trong tá dược gelatin-glycerin
Prednison
Trang 63Các alcanol: ethanol, propanol, butanol, alcol benzylic
Các alcol béo: caprylic, lauric, cetylic, ceto-stearylicMạch thẳng: oleic, stearic, caprylic, lauric, myristic, valeric,heptanoic
Dẫn chất cña pyrolidonAmid vòng: 1-doecylaza cycloheptan-2-one (Azon)Diethanolamin, triethanolamin (TEA)
Anion: Natri (laurat, laurylsulfat)Cation: Benzalkonium clorid, cetyltrimethyl amoni bromidKhông ion hoá: Tween (20,40,60,80), Poloxamer (132, 182,184), Brij (30, 93, 96, 99), Span (20, 40, 60, 80, 85), Myrj
Trang 67Gelucire 44/14: lauroyl macrogol-32 glycerid