Trang 2 Thuốc tiêm Trang 3 Mục tiêu học tập1- Trình bàyđược khái niệm, phân loại, ưunhược điểm của dạng TT2- Trình bàyđược các t.phần của TT vai trò,ng.tắc chọn, ả.hưởng đến độ ổn định
Trang 1CÁC DẠNG THUỐC VÔ KHUẨN
Trang 2Thuốc tiêm
Bộ môn Bào chế & Công nghệ Dược phẩm
Trang 4Nội dung giảng dạy
tra
Trang 5⚫ Tài liệu học tập:
2006, tập 1
- Aulton, 1988, Pharmaceutics: The science of dosage form design,
pages 359- 380.
Trang 6Tiêm vào cơ thể (đường tiêm khác
nhau)
Bột
Trang 7Yêu cầu của từng đưưêng tiêm thuốc
liên quan đến thiết kế công thức thuốc tiêm
Trang 8ƯU điểm của thuốc tiêm T.dụng nhanh (TM), t.dụng tức thời (CQ đích)
Thích hợp với DC bị phân hủy, không hấp thu hoặc kích ứng khi dùng theo đường uống
Thích hợp khi BN không uống được (ngất,
phẫu thuật đường TH), BN không h.tác với BS B.Sung nhanh nước, điện giải, d.dưỡng …
NCứu DĐH các dạng thuốc mới
Trang 9Nhược điểm của thuốc tiêm Không đạt TCCL rất nguy hiểm
Quá liều, sai đường tiêm tai biến nặng
tử vong
BN không thể tự tiêm
Người tiêm phải có chuyên môn nhất định.
Chỉ bào chế được thuốc tiêm đạt TCCL khi
có đủ các đ.kiện về THSX thuốc vô khuẩn.
Trang 10Th ành phần của thuốc
tiêm,
Đạt tiêu chuẩn, Thích hợp với từng loại thuốc tiêm
DƯỢC CHẤT
TÁ DƯỢC (DM& TP khác)
- Tinh khiết cao
- Không tạp cơ học
- Đạt g.hạn h.lưượng
Trang 12NH
H N
O
H3C
Trang 13& a.toàn)
Trang 142.1 Dung môi
Nước cất
pha tiêm
DM đồng tan với nước
DM không đồng tan với nước
Mono alcol Poly alcol Hỗn hợp DM
Vô khuẩn,
không CGS
Dầu thực vật Este của acid béo Triglycerit mạch TB
Yêu cầu
Tiêu chuẩn c.lưượng của các loại DM : Tự đọc
Trang 15Ảnh hưởng của DM đến độ ổn định, độ an toàn
và SKD của thuốc tiêm?
DM Tác
động
Nước cất
Dung môi đồng tan với nước
Trang 16- DC dễ bị TP
O 2 và CO 2 htan làm giảm ổn định DC
- Dễ nhiễm VSV
- Tăng ĐT của
DC ít tan, ổn định độ tan Hạn chế TP
- Có k.năng bảo quản
- HT DC tan trong dầu
- Không TP DC
- Dầu dễ bị oxh
Trang 17- Ít tai biến Thích hợp với các đưêng
tiêm
- DD có pH khác xa 7,4 gây đau khi tiêm
- An toàn khi tiêm bắp, tiêm dưưới da
- Gây đau chỗ tiêm, độc với Tbào
- PEG bị phân huỷ ở t o cao, gây độc
Rất đau
- Chỉ tiêm bắp, dưới da
- Dạng Dd, Hd gây tai biến nếu tiêm TM
- Chỉ tiêm TM NTưương D/N
Trang 18- Nếu pH ≠7,4
DC có thể ktủa
GP chậm và kéo dài quá trình HT do độ nhớt cao,
DC tủa lại ở chỗ tiêm, phải hoà tan lại
HT rất chậm nhất là dạng
Hd tiêm Bào chế thuốc tiêm kéo dài
Trang 19- Chứa DC đủ gây t.dụng điều trị
3 Tạo muối 4 Tạo phức
5 Chất d.hoạt 6 Tiền chất
7 Chất trung gian 8 Kết hợp
Trang 202.3.Chất điều chỉnh pH Mục đích
pH thay đổi do DC bị p.hủy, t.tác, b.bì nhả kiềm, khí thấm
DC ở dạng không ion hóa dễ thấm qua màng sinh học
pH gần 7,4: ít kích ứng
Trang 21Một số hệ đệm hay dùng
Trang 222.4 Chống ôxy hóa¸ DC (hay DM)
Nguyên nhân
Hậu quả
Biên pháp k.phục
Xem lại phần dung dịch
NL tinh khiết Loại oxy/nước Pha đúng t.tự Loại O2 đầu ống
TK đúng ĐK B.bì thích hợp
Trang 232.5 Chất sát khuẩn
Những loại TT cần thêm chất SK
- Thuốc tiêm đơn liều pha chế vô khuẩn
và không TK bằng nhiệt sau khi pha (…?)
- T tiêm nhiều liều/một đơn vị đóng gói
Những loại TT không được thêm chất SK
- Thuốc tiêm TM liều >15 ml
- Thuốc tiêm vào c.quan đích
Trang 24Yêu cầu đối với chất sát khuẩn
- Phổ t.dụng rộng, t.dụng ở nồng độ thấp,
- Tác dụng ở khoảng pH rộng
- Không độc với liều dùng trong công thức
- Tan hoàn toàn trong DM pha thuốc tiêm
- Ổn định về mặt vật lý và hoá học
- Không tương kỵ với các t.phần trong thuốc
- Không bị bao bì hấp phụ
Trang 25M ột số chất sát khuẩn thường dùng cho thuốc tiêm
Trang 26Mục đích Không gây đau, tổn thương,
hoại tử nơi tiêm
Natrisulfat…
Trang 27Các PP tính đẳng trương Tự học
Dựa vào
áp suất thẩm thấu
độ hạ băng điểm đương lượng NaCl của chất tan chỉ số dung dịch đẳng trương mEq (với Dd các chất điện giải)
Sử dụng dung dịch
không đẳng trương
Ưu trương: tiêm TM chậm Nhược trương: Tiêm bắp, tiêm d.da (lượng nhỏ) 27
Trang 28⚫ 2.7 Chất gây thấm, gây phân tán,
chất nhũ hoá
Có trong thuốc tiêm hỗn dịch, nhũ tương
Sử dụng loại ít độc
Trang 29- Không t.tác với các TP trong thuốc
- Bề mặt bền vững khi TK ở t o độ cao
- Trong, đủ để phát hiện sự biến chất
của thuốc
- Ngăn cản được tia UV
3 Bao bì đóng thuốc tiêm
Bao gồm: ống, lọ đựng, nắp, bao bì bên ngoài
Yêu cầu
Trang 30Bao bì chất dẻo Bao bì thuỷ tinh
Trang 31Thuû tinh Ch ất dẻo
Ưu
điểm
Nh ược
Trang 32Th ủy tinh Ch ất dẻo
Ưu
điểm
- Không bị ảnh hưởng bởi hóa chất
- Độ trong không cao
- Dễ thấm khí
- Lão hoá bởi t O , as
- Các chất phụ gia
Trang 33Tự học (sách bào chế, Dược điển VN IV)
Bao bì thủy tinh
Bao bì polyme,
nút cao su
Phân loại, cách sử dụng Thành phần
Sự nhả tạp vào thuốc Kiểm tra chất lượng
Trang 34Kỹ thuật pha chế thuốc tiêm
Các công đoạn
Trang 37WHO GMP US 209E US Customary ISO/TC (209) EEC GMP Grade A M 3.5 Class 100 ISO 5 Grade A Grade B M 3.5 Class 100 ISO 5 Grade B Grade C M 5.5 Class 10 000 ISO 7 Grade C Grade D M 6.5 Class 100 000 ISO 8 Grade D
37
Trang 38Giới hạn vi khuẩn trong không khí
Cấp độ
sạch
Số vi khuẩn lớn nhất sống lại được
Mẫu không khí
(CFU/m3
)
Đặt đĩa
(90 mm) (CFU/4h)
Đĩa tiếp xúc (55 mm) (CFU)
In 5 ngón tay
Trang 39khuẩn sau, đóng thuốc vào ống, là sản phẩm tiệt khuẩn sau.
khuẩn Pha chế một số sản phẩm có thể tiệt khuẩn sau.
Trang 40Dung môiHóa chất (C)
Tiệt khuẩnC
Pha chế (A,B)
Đóng ống (A,B,Đóng chai C)
Tiệt Khuẩn thuốcD
GhiĐóng
nhãngói
Kiểm tra
Trang 41Air flow pattern for "Turbulent Cleanroom" 41
Trang 42Air flow pattern for " Laminar Flow Cleanroom"
Trang 44Máy dóng hàn thuốc tiêm
Tủ sấy, máy sấy,
+ Cellulose acetat hay nitrat,
chịu được nhiệt ẩm 120 O C + Polytetrafluoroethylen (PTFE),
chịu được nhiệt ẩm, nhiệt khô
Vô khuẩn
Trang 45Chuẩn bị Nguyên vật liệu
Các n.liệu phải được kiểm nghiệm 100%
T.tinh, k.loại: TK bằng nhiệt khô (160-180 O C),
Bao
b×
⚫Sạch, VK, quá t.gian quy định phải xử lý lại
Trang 46Chuẩn bị
Con người
Người tham gia t.tiếp, g.tiếp trong SX phải
được huấn luyện kthuật vệ sinh cá nhân
và phải tuân thủ các qui trình VSCN
- Nắm vững các thao tác chuẩn trong p.chế
Trang 47Ph¬ng ph¸p tiÖt khuÈn trong pha chÕ TT
100 O C: đun trong nước sôi (ít dùng)
>100 O C: hơi nước, p cao (thường dùng)
160-180 O C
Màng 0,20 mcm
Tia tử ngoại (hạn chế dùng)
Ethylen oxyd, ozon
Phương pháp tiệt khuẩn trong pha chế TT
Trang 48So sánh các phương pháp TK
Nhiệt khô
Nhiệt ẩm
Trang 49Sơ đồ các g.đoạn SX thuốc tiêm DD t.khuẩn sau
⚫Cân, đong, hoà tan, Đ.chỉnh t,tích, lọc trong
⚫Đóng thuốc, hàn, đậy nắp
Tiệt khuẩn
In lô, đóng gói Nhập kho
kiểm nghiệm
Trang 50C¸c giai ®o¹n sx thuèc tiªm dd TK sau
Tiệt khuẩn In lô
50
Trang 5130 ml 10ml
CH2 COONa
- Rất ít tan trong nước
- Tan ở pH kiềm, Tan trong alcol
- Dễ bị thuỷ phân (phenyl acetat)
- Dễ bị oxy hoá (amin thơm b.2)
51
Trang 52100 ml
Công dụng? Đường tiêm?
Trang 5310 ml 0,02g 0,1 g 4,6 g
100 ml pH 6,2-6,5
Trang 54pH 3,0-6,5
1ml
Trang 551 ml
Tiêm d.da, tiêm bắp
Tiêm tĩnh mạch phải pha loãng đến nồng độ khoảng 0,1 mg/ml
pH 2,9-3,6
Trang 566 mg 73,6 mg 1ml
pH 4,0-5,0 Tiêm bắp
Truyền TM: pha loãng bằng dd DW5 hoặc S
Trang 57pH 5,5 1ml
Trang 585 1,5
1 ml pH: 6,2-6,9
Trang 59pH 3,8
3-100 ml
Trang 60pH 3,8
3-100 ml
- Rất ít tan/nước (1µg/ml)
- Tan hơn trong mt acid (41µg/ml), ít tan trong alcol
Trang 61Sơ đồ các GĐSX thuốc tiêm dung dịch không TK sau
⚫Cân, đong, hoà tan, điều chỉnh thể tích, lọc loại khuẩn
(cấp A-LAF)
⚫Đóng thuốc, hàn, đậy nắp (cấp A-LAF)
⚫In lô, đóng gói
Trang 62pH 3-5,5 1ml
Trang 631 mg 0,017mg pH: 3,7- 4,3
1 ml
Trang 64DC vô khuẩn KTTP xác định
Trang 65H
F H
Trang 66Au OH
HO
Chữa thấp khớp, viêm khớp
Trang 67Thµnh phÇn Sè
L-ưîng
Vai trß
Tr×nh tù pha chÕ
1 ml
Trang 68Pha dầu VK Chất nhũ hóa Pha nước VK
Trang 69N Cl
Rất ít tan trong nưước tan trong DM không phân cực
- Dễ bị oxh
- Dễ bị thủy phân, ổn định ở pH 5-6
69
Trang 70Thuốc tiêm bột
⚫Cân, trộn (cấp B)
Đóng thuốc, đậy nút, xiết nắp (cấp A-B)
⚫In lô, đóng gói
Nhập kho
Trang 71Ceftazidime Pentahydrate with Sodium Carbonate
for Injection (BP 2011)
Sterile mixture of Ceftazidime pentahydrate and
Content: ceftazidime: 93.0 per cent to 105.0 per cent (dried and carbonate-free substance); sodium carbonate : 8.0 per cent to 10.0 per cent.
Loss on drying: Maximum 13.5 per cent
Bacterial endotoxins: Less than 0.10 IU/mg
Specified impurities: A, B, F, G
Trang 72cefepime for Injection (USP33)
Cefepime for Injection is a sterile mixture of Cefepime Hydrochloride and Arginine It contains the equivalent of not less than 90.0 percent and not more than 115.0 percent of the labeled amount of cefepime (C 19 H 24 N 6 O 5 S 2 )
Loss on drying: not more than 4.0%.
Bacterial endotoxins: not more than 0.06 USP Unit per mg
of cefepime.
Specified impurities: not more than 0.5% each of cefepime related compound A and cefepime related compound B is found; and not more than 0.5% of any
Trang 73Hút chân (DM thăng hoa)
Làm khô (<40 O C)
Đóng nắp
Nút không kín, có đường thoát DM Thuốc tiêm đông khô
Trang 74ƯU ĐIỂM
- Nhiệt độ thấp: tốc độ phân hủy DC giảm
- Bề mặt tiếp xúc lớn: tăng TĐT
- Đảm bảo vô khuẩn tốt
- Sai số khối lượng chính xác
- Giảm nhiễm bụi trong môi trường
NHƯỢC ĐIỂM
- Không ổn định đối với DC có bản chất protein
- Ảnh hưởng đến độ ổn định trạng thái rắn
Trang 75Tá dược trong thuốc tiêm đong khô
Trang 76Thuốc tiêm đông khô omeprazol 40 mg
3 D.dịch NaOH M vđ pH: 9,5,10-5
4 Nước để pha tiêm vừa đủ 1,5 ml
Dung môi kèm theo:
2 Acid citric 1mg
3 Nước để pha tiêm vđ 1ml
Trang 77pH:5,5-6
Trang 78Yêu cầu chất lượng thuốc tiêm
tạo ngay DD hay HD khi lắc nhẹ với DM
+ TT đông khô phải giữ được hình bánh
Trang 79⚫ Thiết bị đếm tiểu phân tự động
⚫ Đếm số TP giữ lại trên màng lọc
(1mcm)
⚫TTiêm DD phải đạt độ trong theo QĐ của DĐ
DĐVN IV
Không có tiểu phân phát hiện bằng mắt thường
Sử dụng thiết bị đếm tiểu phân (25 ml DD)
≤ 25 TP kích thước ≥ 10 mcm
≤ 3 TP kích thước ≥ 25mcm Không có TP kích thước >50 mcm
DĐ Anh Mỹ
79
Trang 802 Vô khuẩn Nuôi cấy mẫu vào MT thích hợp (D ĐVN 4 phụ lục 13.7)
3 Chất gây sốt
(CGS )
Thử trên thỏ (DĐVN 4, phụ lục 13.4)
Thuốc thử LAL (DĐVN 4, phụ lục 13.2)
4 Các chỉ tiêu khác
pH, sai số thể tích hay KL, đ.tính, đ.lượng, giới hạn tạp chất
4 Nội độc tố
Vi khuẩn
Trang 81Sinh khả dụng của thuốc tiêm
Trang 82DC/liều thuốc DC ở dạng DD nước
trong dịch mô
Hòa tan Phân bố
Trang 83Động học của quá trình hấp thu DC từ TT
⚫ Đ.học quá trình k.tán tuân theo ĐL 1 của Fick
m m
m b
A
D dt
83
Trang 84Các yếu tố ảnh hưởng đến SKD thuốc tiêm
Trang 85t m m
m b
t
b
X
C C
R A
D dt
dQ
/
Ct ĐT
D.tích t.xúc với màng HT
Trang 86Dạng dược chất Dạng
thuốc tiêm
Insulin DD n-íc 0,5 -1,0 2-3 4 -8 Insulin - kÏm
d¹ng V§H (A)
HD n-íc 0,5 - 1,0 5 -7 12 -
16 Insulin - kÏm
d¹ng KT (B)
HD n-íc 4,0 -8,0 16 -18 > 36
A vµ B (3 :7) HD n-íc 1,0 - 1,5 8 - 12 24
Trang 87t m m
m b
t
b
X
C C
R A
D dt
Mức độ
đẳng trương
- Nh.trương: Tăng t.độ k.tán
- Ưu trương: giảm t.độ k.tán
Thể tích tiêm T.tích tiêm giảm: t.độ k.tán tăng
T.tích tiêm tăng: t.độ k.tán giảm
Trang 88Cấu trúc lý hóa
của thuốc tiêm
D.dịch Nước
H.dịch nước D.dịch
⚫Dầu
Ntương D/N
Ntương N/D
HÊp
thu
H.dịch
dầu (Gphóng DC chậm nhất)
Trang 89Phức hợp dễ p.ly: phức làm giảm t.độ h.thu
Phức hợp không GP hoàn toàn:
giảm mức độ và tốc độ h.thu
Trang 90THUỐC TIÊM TÁC DỤNG KÉO DÀI
⚫ Vi cầu
Nano Liposom
Trang 91THUỐC TIÊM TÁC DỤNG KÉO DÀI
91 91
Trang 92Ketorolac tromethamine- Thuốc tiêm TDKD
Chế tạo hệ vi tiểu phân với CM là poly lactic acid
và polycaproacton
Trang 93L1 PLA
L2 PCL:PLA (1:1)
L3 PCL:PLA (1:3)
L4 PCL:PLA (3:1)