1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG THUỐC TRỪ HÀN

14 909 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUỐC TRỪ HÀN1 ĐẠI CƯƠNG1.1Định nghĩa: Vị thuốc có vị cay, tính ôn nhiệt. Làm ấm bên trong (ôn lý) để: trừ hàn, hồi dương, trợ dương, kiện tỳ, ôn thận, hành, tán, tuyên thông khí cơ. Hàn ở lí dai dẳng lâu ngày ( trầm hàn cố lạnh). Hàn gây ra dương hư, tỳ vị dương hư, tâm thận dương hư, khí trệ huyết ứ.1.2 Phân loại+ Ôn lý trừ hàn + Hồi dương nghịch Kiêng kỵ: không dùng trong các trường hợp:

Trang 1

1- ĐẠI CƯƠNG

1.1-Định nghĩa:

- Vị thuốc có vị cay, tính ôn nhiệt

- Làm ấm bên trong (ôn lý) để: trừ hàn, hồi dương,

trợ dương, kiện tỳ, ôn thận, hành, tán, tuyên

thông khí cơ

- Hàn ở lí dai dẳng lâu ngày ( trầm hàn cố lạnh)

- Hàn gây ra dương hư, tỳ vị dương hư, tâm thận

dương hư, khí trệ huyết ứ

1.2- Phân loại

+ Ôn lý trừ hàn

+ Hồi dương nghịch

THUỐC TRỪ HÀN

Trang 2

9/1/2009 2

- Chứng trụy tim mạch ngoại biên (chứng chân

nhiệt giả hàn)

- Chứng âm hư nội nhiệt

- Người thiếu máu, ốm lâu ngày, tân dịch giảm sút

- Phụ nữ có thai (Hồi dương cứu nghịch)

- Không dùng kéo dài (gây thương tổn tân dịch, táo

nhiệt)

2- CÁC VỊ THUỐC

2.1- THUỐC ÔN LÝ TRỪ HÀN:

- Ôn lý, thông kinh hoạt lạc, trừ thấp, chỉ thống,

kích thích tiêu hóa

- Chữa tỳ vị dương hư: đầy bụng chậm tiêu, đau

bụng, tiêu chảy, nôn mửa, sôi bụng, phân sống

Trang 3

2.1.1- ĐẠI HỒI

Fructus Anisi stellati

illicium verum Hook.f Họ hồi illiaceae.

TVQK: Tân, cam, nhiệt, can, thận, tỳ, vị

CT:

- Trị các chứng đau lạnh ở hạ tiêu : PH tiểu hồi, ô

dược, ngô thù du, quế nhục

- Đau thắt lưng, đau xương khớp do thận dương hư

hàn PH tế tân, ngô thù du, hắc phụ, quế nhục,

và các vị thuốc bổ thận dương

- Đau ở vùng thượng vị (tỳ vị) nôn, đầy trướng do

hàn PH mộc hương, sa nhân, can khương

Trang 4

9/1/2009 4

- Chán ăn, chậm tiêu, nhạt mồm miệng, đầy bụng

PH mạch nha, sơn tra, tiểu hồi, thân khúc

- Ngộ độc thức ăn cua, cá, dị ứng

- Kiêng kỵ: người âm hư hỏa vượng, tạng nhiệt

2.1.2 CAN KHƯƠNG

Rhizoma Zingiberis

Znigiber officinale Rosc Họ gừng Znigiberaceae.

TVQK: Tân, ôn, tâm, phế, tỳ, vị, thận, đại tràng

ôn kinh chỉ huyết, ôn phế chỉ khái

CT:

- Chữa tỳ vị hư hàn.PH bạch truật, đảng sâm, đại

hồi, hắc phụ (Tứ nghịch thang)

Trang 5

- Chữa bệnh tiết tả do hàn: phối hợp với cao

lương khương, đại hồi ( nhị khương)

- Chữa nôn do tỳ vị lạnh: PH bán hạ, nếu hư hàn

thì PH thêm nhân sâm, bạch truật

- Chữa hư hàn mà thổ huyết, tiểu ra huyết, dùng

can khương sao tồn tính PH tông lư, ô mai

- Chữa ho do phế hàn: PH tế tân, ngũ vị, hoàng

cầm, phục linh

- Chữa thận dương hư: PH hắc phụ, quế nhục

(Chữa thượng tiêu hàn ẩm ho suyễn, trung tiêu tiết

tả đau bụng, hạ tiêu chân tay lạnh, mạch vi,

chân hàn giả nhiệt.)

Trang 6

9/1/2009 6

Liều dùng: 2-6g

Kiêng kị: âm hư có nhiệt, phụ nữ có thai dùng thận

trọng, can khương ôn tỳ, hắc phụ ôn thận

2.1.3- NGÔ THÙ DU

Fructus Evodiae

Evodia rutaecarpa (Juss) Họ cam Rutaceae.

TVQK: Tân, khổ, ôn, can, thận, tỳ, vị

CT:

- Chữa hàn trệ ở kinh can và mạch nhâm đốc, can

khí nghịch gây đau PH xuyên khung, bạch chỉ,

nhân sâm, quế chi (ôn kinh thang).

Trang 7

- Chữa nôn do khí nghịch: PH can khương, bán hạ,

nếu khí trệ ở gan hóa hỏa gây ợ hơi, ợ chua PH hoàng liên (tả kim hoàn)

- Chữa tả lị do hàn: PH bạch truật, phá chỉ, hắc phụ

- Bìu chảy nước ngứa (thấp nhiệt): đun nước rửa

- Nhức răng: ngâm rượu ngậm

- Chàm (thấp chẩn): ngô thù, mai mực, lưu hoàng

tán bột bôi

Kiêng kỵ: âm hư hỏa vượng, phụ nữ có thai

Dễ gây háo mất tân dịch, sinh mụn nhọt, mờ mắt,

nếu dùng lâu liều cao

Liều dùng: 4-12g

2.2- THUỐC HỒI DƯƠNG CỨU NGHỊCH:

- Chứng thoát dương hay vong dương (choáng,

Trang 8

9/1/2009 8

- Sắc mặt xanh nhợt nhạt, tay chân lạnh, mạch nhỏ,

yếu

- Đau nội tạng, nôn mửa do lạnh

2.2.1- PHỤ TỬ CHẾ

Radix Aconiti Praeparatus

Aconitum Fortunei Hemsl paxt Họ mao lương

Ranunculaceae

(hắc phụ, bạch phụ, diêm phụ, phụ tử chế.)

tỳ, tán hàn chỉ thống

CT:

-Thóat dương(vong dương): PH can khương, cam

thảo (tứ nghịch thang) hoặc thêm nhân sâm (Tứ nghịch gia nhân sâm)

Trang 9

- Thận dương hư hàn thủy thấp ứ trệ (lão suy) PH

nhục quế, can khương (Bát vị hoàn, chân vũ

thang)

- Phong hàn thấp tý: PH quế chi, sinh khương,

cam thảo (quế chi phụ tử thang) bạch linh,

bạch truật, bạch thược (Phụ tử thang) rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, đau bụng kinh

- Khí huyết không thông gây đau do hàn ứ trệ ở

huyết và kinh mạch PH xuyên khung, đương qui, quế nhục để tán hàn ôn kinh mạch

Kiêng kỵ: âm hư dương thịnh, chân nhiệt giả hàn,

phụ nữ có thai, trẻ em dưới 15 tuổi

Trang 10

9/1/2009 10

Phản: bán hạ, qua lâu, bối mẫu, bạch cập, bạch

liễm

2.2.2- QUẾ NHỤC

Cortex cinnamomi

Cinnamomum obtusifolium Ness hoặc các loài quế

khác C.cassia Blume, cozylamicum Blume Họ

long não Lauraceae

TVQK: Tân, cam, tính đại nhiệt, có ít độc, tâm, can,

tỳ, thận

CN: Bổ mệnh môn hỏa, dẫn hỏa qui nguyên, tán

hàn chỉ thống, ấm thận hành thủy

CT:

- Thận dương hư mệnh môn hỏa suy: phối hợp phụ

tử, thục địa, sơn thù, hoài sơn (Bát vị hoàn)

- Tỳ thận dương hư: phối hợp với hắc phụ, can

khương, bạch truật, mộc hương

Trang 11

- Hàn ứ trệ ở kinh mạch: Chứng tý, PH can

khương, địa liền, khương hoạt, quế chi, hậu

phác Hàn trệ ở huyết mạch, PH xuyên khung, đương qui, ngô thù để ôn thông kinh mạch điều kinh Mụn nhọt lâu không phát ra được hư hàn,

PH đương qui, bạch truật, đảng sâm, trần bì

(thái lý bài nùng)

- Ấm thận hành thủy: PH can khương, hắc phụ

(chân vũ thang)

Ngoài ra vẩy nến, mề đay

Liều dùng: 2-6g

Kiêng kỵ: phụ nữ có thai, người âm hư, dương

Trang 12

9/1/2009 12

Bảng tóm tắt tính năng thuốc trừ hàn

Can

phế

1- Ôn trung hồi dương

2- ấm tỳ chỉ tả, 3-ấm vị chỉ nôn 4- Ôn phế chỉ khái 5- Ôn kinh chỉ huyết Ngô thù

tỳ, vị

1-Gíang nghịch chỉ nôn

2- Trừ hàn chỉ thống

Trang 13

Tên Vi Tính Q.K Công năng

Tiểu

vị

1- Trừ hàn chỉ thông 2- Lí khí tiêu trướng 3- Ôn kinh chỉ đới Thảo

quả Tân Ôn Tỳ, vị 1- Ôn tỳ chỉ thống2- Kiện vị tiêu thực

3- Ôn tỳ tri ngược tật Ngải

diệp Khổ Ôn Can, tỳ, thận 1- Ôn kinh chỉ huyết2-Tán hàn chỉ thống

Trang 14

9/1/2009 14

Cao

lương

khương

2- Ôn vị chỉ nôn

Hắc phụ Tân,

cam đại nhiệt Tâm, thận,

tỳ

1- Ôn thận hồi dương 2- Âm thận hành thủy 3- Trừ hàn giảm đau Quế

nhục Tân, cam đại nhiệt Can, thận,

tỳ

1- Bổ mệnh môn hỏa 2- Âm thận hành thủy 3- Trừ hàn giảm đau

Ngày đăng: 19/06/2015, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt tính năng thuốc trừ hàn - BÀI GIẢNG THUỐC TRỪ HÀN
Bảng t óm tắt tính năng thuốc trừ hàn (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w