1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 02 chuẩn hóa đề bài

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 02 Chuẩn Hóa Đề Bài
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 497,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip Ⓐ... Xác định đường chuẩn của P.. Biết phần đất trồng cỏ này có dạng hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là A và H

Trang 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

 Câu 1: Tập xác định của hàm số

1 1

x y x

 là:

 Lời giải

 Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x 3 4 3 x là:

3 4

;

2 3

2 3

;

3 4

4 3

;

3 2

 Lời giải

 Câu 3: Cho hàm số

 

2

1

1 khi 2

x

x

 Khi đó, f 2f  2 bằng

5

8 3

 Lời giải

 Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2 –1 3xx  2?

2;6  1; 1  2; 10  0; 4 

 Lời giải

 Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng 1;0?

1

y x

yx y x 2

 Lời giải

CHINH PHỤC TOÁN 10

ĐỀ THI THỬ SỨC GIỮA KÌ 2

ĐỀ 02

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

 Câu 6: Câu nào sau đây đúng?

Ⓐ Hàm số y a x b 2  đồng biến khi a  và nghịch biến khi 0 a  0

Ⓑ Hàm số y a x b 2  đồng biến khi b  và nghịch biến khi0 b  0

Ⓒ Với mọi b , hàm số ya x b2  nghịch biến khi a  0

Ⓓ Hàm số y a x b 2  đồng biến khi a  và nghịch biến khi 0 b  0

 Lời giải

 Câu 7: Parabol  P y x:  24x có số điểm chung với trục hoành là4

 Lời giải

 Câu 8: Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c a  có đồ thị 0  P Tọa độ đỉnh của  P

b I

  

b I

  2 ; 4

c I

  

  2 ; 4

b I

  

Lời giải

 Câu 9: Cho hàm sốy x 2 2x2 Câu nào sau đây là sai?

y tăng trên 1;  y giảm trên 1;

y giảm trên  ;1 y tăng trên 3; 

 Lời giải

 Câu 10: Bảng biến thiên của hàm số y2x24x1 là bảng nào sau đây?

Trang 3

 Lời giải

 Câu 11: Cho hàm số f x  ax2bx c có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x   có đúng hai nghiệm.1 m

m   1 m  0 m   2 m  1

 Lời giải

 Câu 12: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x x2 6x8 không dương?

 Lời giải

 Câu 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x x26x 9?

x y

Trang 4

Ⓒ Ⓓ .

 Lời giải

 Câu 14: Tập xác định của hàm số y 5 4 x x 2 là

1

;1 5

 

  ; 5  1;   

1

5

    

 Lời giải

 Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình: 2 – 7 –15  0 x2 x ³ là:

3

2

3 – ;5 2

3

2

ê

ø

3 5;

2

 Lời giải

 Câu 16: Các giá trị mlàm cho biểu thức f x  x24x m  5luôn luôn dương là

m  9 m  9 m  9 m 

 Lời giải

 Câu 17: Giải phương trình 2x2 8x4 x 2

0 4

x

 Lời giải

 Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x23x 2  1x

 Lời giải

Trang 5

 Câu 19: Phương trình x25x4 x  có bao nhiêu nghiệm?3 0

 Lời giải

 Câu 20: Đường thẳng đi qua hai điểm A1;1 và B  3;5 nhận vectơ nào sau đây làm

vectơ chỉ phương?

d 3;1

a  1; 1

b  1;1

c   2;6

 Lời giải

 Câu 21: Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  d có phương trình tổng quát

2x3y  4 0

n 2; 3 

n 3; 2 

n 3;2

n 2;3

 Lời giải

 Câu 22: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A1; 2  và nhận   1; 2

n

làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là

 Lời giải

 Câu 23: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A3; 4 và có vectơ chỉ

phương u  3; 2

3 3

2 4

 

 

3 6

2 4

 

 

3 2

4 3

 

 

3 3

4 2

 

 

 Lời giải

 Câu 24: Xác định m để 2 đường thẳng : 2d x 3y  và 4 0

2 3 :

1 4

d

 

 

 

9 8

m 

1 2

m 

9 8

m 

1 2

m 

 Lời giải

Trang 6

 Câu 25: Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 3 2

x y

6x 2y 8 0

 Lời giải

 Câu 26: Cho điểm M3;5 và đường thẳng  có phương trình 2x 3y 6 0 Tính khoảng

cách từ M đến 

15 ,

13

d M  

15 13 ,

13

d M  

9 ,

13

d M  

12 13 ,

13

d M  

 Lời giải

 Câu 27: Trong các phương trình được liệt kê ở các phương án A, B, C và D phương trình

nào là phương trình đường tròn?

x  y  

2x 2  2y2  4    

x  y  

 Lời giải

 Câu 28: Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn  C x: 2y2 x y   1 0

I  1;1, R  5

;

I  

6 2

R 

1 1

;

2 2

I 

6 2

R 

 Lời giải

 Câu 29: Phương trình đường tròn  C có tâm I1; 2 

và tiếp xúc với đường thẳng

2x y   là5 0

Trang 7

x12y22 1 x12 y22 5.

x12y22 25 x12y 22 5

 Lời giải

 Câu 30: Viết phương trình đường tròn tâm I3; 2  và đi qua điểm M  1;1 là

x32y 22 5 x 32 y22 25

x 32y22 5 x 32 y 22 25

 Lời giải

 Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Elip

2 2

1

x y

2 2

1

x y

2 2

1

x y

x2y2 1

 Lời giải

 Câu 32: Cho phương trình  

2 2

9  

x

Tìm tiêu cự của (E) là

 Lời giải

 Câu 33: Dạng chính tắc của hypebol là

2 2

2  2 1

x y

2 2

2  2 1

x y

a b y2 2px ypx 2

 Lời giải

 Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng

3 :

6 2

d

  

 

 và đường thẳng : 2x 5y 1 0

    Tính góc giữa hai đường thẳng d và 

41 ' 60 30 13 5 '

 Lời giải

Trang 8

 Câu 35: Cho Parabol ( ) :P y2 2x Xác định đường chuẩn của ( ) P x 1 0 2x 1 0 1 2  x x 1 0  Lời giải

PHẦN II: TỰ LUẬN  Câu 36: Trên một mảnh đất hình chữ nhật ABCD có diện tích 2 25 m , người chủ lấy một phần đất để trồng cỏ Biết phần đất trồng cỏ này có dạng hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là A và H , với H thuộc cạnh BD Hỏi số tiền lớn nhất mà người chủ. cần chuẩn bị để trồng cỏ là khoảng bao nhiêu, với chi phí trồng cỏ là 70.000 đồng 2 /m ?  Lời giải

 Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt m21x m x ( 3) 1 0  nghiệm đúng với mọi x  [ 1;2]  Lời giải

Trang 9

 Câu 38: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3 2  S , hai đỉnh A2; 3  và B3; 2  Trọng tâm G nằm trên đường thẳng 3 x y  8 0 Tìm tọa độ đỉnh C ?  Lời giải

 Câu 39: Ta biết rằng Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một elip mà Trái Đất là một tiêu điểm Elip đó có A A1 2 768800 km và B B1 2 767619 km (Nguồn: Ron Larson (2014), Precalculus Real Mathematics, Real People, Cengage) (Hình 62) Viết phương trình chính tắc của elip đó  Lời giải

Trang 10

HẾT

Trang 11

File word và đáp án chi tiết vui lòng liên hệ zalo: 0834 332 133

Giáo viên có nhu cầu sở hữu trọn bộ file word Bài giảng Toán 9,10 11,12 và

332 133 để được hỗ trợ tối đa

Tránh mua các trang và cá nhân khác

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w