Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm , A B.. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD là Lời giải ..... Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã c
Trang 1PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 1
x
f x
x
là
Ⓐ 0; \ 1 Ⓑ 1; Ⓒ 0;1 Ⓓ \1;1
Lời giải
Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số
3 1
x y x
-=
-
Lời giải
Câu 3: Cho đồ thị hàm số y x Khẳng định nào sau đây sai?3
Hàm số y đồng biến:
Lời giải
Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;
Lời giải
CHINH PHỤC TOÁN 10
ĐỀ THI THỬ SỨC GIỮA KÌ 2
ĐỀ 04
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2Ⓐ A0; 2 Ⓑ B 1;1 Ⓒ C2;0 Ⓓ D1;4.
Lời giải
Câu 6: Cho hàm số
22 2 1 1
f x
x khi x
Giá trị f 1 bằng?
Lời giải
Câu 7: Cho hàm số:y x 2 2x Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?3
Ⓐ y tăng trên 0; Ⓑ y giảm trên ;1
Lời giải
Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y x 2 4x5.
Lời giải
Câu 9: Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được
cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
Ⓐ yx 2 4x 9. Ⓑ y x 2 4x1. Ⓒ yx24 x Ⓓ y x 2 4x 5.
Lời giải
Trang 3
Câu 10: Tìm parabol P y ax: 23x 2, biết rằng parabol có đỉnh
1 11
2 4
I
Ⓐ y x 23x 2. Ⓑ y3x2 x 4. Ⓒ y3x2 x 1. Ⓓ y3x23x 2.
Lời giải
Câu 11: Xác định parabol P y ax: 2bx , biết rằng 2 P đi qua hai điểm M 1;5
và
2;8
N
Lời giải
Câu 12: Cho ( )f x =ax2+ +bx c a( ¹ 0) Điều kiện để ( )f x ³ 0," Î ¡x là
Ⓐ
0 0
a
ì >
ïï
íï D £
0 0
a
ì >
ïï
íï D ³
0 0
a
ì >
ïï
íï D <
0 0
a
ì <
ïï
íï D >
ïî
Lời giải
Câu 13: Tam thức yx2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
Ⓐ x –4 hoặc x –1.Ⓑ x hoặc 1 x 4 Ⓒ –4 x –4 Ⓓ x
Lời giải
Câu 14: Tìm tập nghiệm của bất phương trình - 2x2 + 3x- 7 0 ³
Ⓐ S =0. Ⓑ S ={ }0 Ⓒ S =Æ. Ⓓ S = ¡.
Lời giải
Câu 15: Tập xác định của hàm số 2
2
5 6
y
là:
Ⓐ ; 6 1; Ⓑ 6;1
Trang 4 Câu 16: Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
2x + 2m+ 2 x+ + 3 4m m+ = 0có nghiệm?
Lời giải
Câu 17: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm x1 1 x?
Lời giải
Câu 18: Phương trình x24x1 x 3 có nghiệm là
Ⓐ x hoặc 1 x 3 Ⓑ Vô nghiệm Ⓒ x 1 Ⓓ x 3
Lời giải
Câu 19: Tìm phương trình tương đương với phương trình
2 6 1
0 2
x
phương trình sau:
Ⓐ
0 4
x
2 3
2
x x
x
Lời giải
Câu 20: Cho đường thẳng d có phương trình:
1 2 3
, tọa độ véctơ chỉ phương của đường thẳng d là
Ⓐ 1; 3 Ⓑ 1; 4 Ⓒ 1;1 Ⓓ 2; 1
Lời giải
Trang 5
Câu 21: Đường thẳng đi qua A 1;2, nhận n 2; 4
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
Ⓐ x 2y 4 0 Ⓑ x y 4 0 Ⓒ x 2y 5 0 Ⓓ x2y 4 0
Lời giải
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A1; 3 , B 2;5 Viết phương trình tổng
quát của đường thẳng đi qua hai điểm , A B
Ⓐ 8x3y 1 0 Ⓑ 8x3y1 0
Lời giải
Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : d x 2y và điểm1 0
2;3
M Phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng
d là
Ⓐ x2y 8 0 Ⓑ x 2y 4 0 Ⓒ 2x y 1 0 Ⓓ 2x y 7 0
Lời giải
Câu 24: Cho hai đường thẳng d mx1: m1y2m và 0 d2: 2x y Nếu 1 0 d1//d2
thì
Ⓐ m 1 Ⓑ m 2 Ⓒ m 2 Ⓓ m tùy ý
Lời giải
Câu 25: Cho bốn điểm A 1;2
, B 1;4
, C2;2
, D 3;2
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD là
Lời giải
Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : x 2y và điểm1 0
Trang 6Ⓐ
3 5
;
5
d M
Ⓑ
5
;
5
d M
Ⓒ
3
; 5
d M
Ⓓ d M ; 5
Lời giải
Câu 27: Cho đường thẳng d1 :3x+ 4y+ = 1 0 và 2
15 12 :
1 5
d
ì = + ïï
íï = +
ïî Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho
Ⓐ
56
33 65
6
33
65
Lời giải
Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn x2y210x11 0
có bán kính bằng bao nhiêu?
Lời giải
Câu 29: Cho phương trình: x2y2 2ax 2by c 0 1 Điều kiện để 1 là phương trình
đường tròn là
Ⓐ a2b2 4c0 Ⓑ a2b2 c0 Ⓒ a2b2 4c0 Ⓓ a2b2 c0
Lời giải
Câu 30: Đường tròn C có tâm I 4;3, tiếp xúc trục Oy có phương trình là
Ⓐ x2y2 4x3y 9 0 Ⓑ
x y
x y Ⓓ x2y28x 6y12 0
Lời giải
Câu 31: Cho 2 điểm A1;1, B7;5 Phương trình đường tròn đường kính AB là
Lời giải
Trang 7
Câu 32: Phương trình chính tắc của E có độ dài trục lớn bằng 6, tỉ số giữa tiêu cự và
độ dài trục lớn bằng
1
3 là
Ⓐ
1
9 3
x y
1
9 8
x y
1
19 5
x y
1
6 5
x y
Lời giải
Câu 33: Cho parabol ( ) :P y2 4x Điểm M thuộc ( ) P và MF 3 thì hoành độ của M
là:
3
2
Lời giải
Câu 34: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của hyperbol
Ⓐ
1
25 11
x y
1
25 9
x y
1
100 125
Ⓓ
1
25 16
x y
Lời giải
Câu 35: Tìm tiêu cự của Hyperbol
2
2 1
3
x y
Lời giải
Câu 36: Một cây cầu treo có trọng lượng phân bổ đều dọc theo chiều dài của nó Cây cầu
có trụ tháp đôi cao 75 m so với mặt của cây cầu và cách nhau 400 m Các dây cáp có hình dạng parabol và được treo trên các đỉnh tháp Các dây cáp chạm mặt cầu ở tâm của cây cầu Tìm chiều cao của dây cáp tại điểm cách tâm của cây cầu 100m (giả sử mặt của cây cầu là bằng phẳng)
Trang 8 Lời giải
Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt x2 2x 1 m2„0 nghiệm đúng với mọi x 1;2 Lời giải
Câu 38: Trong mpOxy , cho tam giác ABC với A2;6 , B 3; 4 và C 5;1 Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC Lời giải
Trang 9
Câu 39: Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao 8 m, rộng 20 m (Hình 16) Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5 m lên nóc nhà vòm Lời giải
HẾT
Trang 10File word và đáp án chi tiết vui lòng liên hệ zalo: 0834 332 133
Giáo viên có nhu cầu sở hữu trọn bộ file word Bài giảng Toán 9,10 11,12 và
332 133 để được hỗ trợ tối đa
Tránh mua các trang và cá nhân khác