Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức, Bất phương trình.. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Đại số 10
1
Ngày soạn: 10/01/2008 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
và HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các khái niệm về BPT, điều kiện xác định, tập nghiệm của BPT, hệ BPT
Nắm được các phép biến đổi tương đương
Kĩ năng:
Giải được các BPT đơn giản
Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT
Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi và lấy nghiệm trên trục số
Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic
Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức, Bất phương trình
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng tìm ĐKXĐ của BPT
7' H1 Nêu ĐKXĐ của BPT ?
Mỗi nhóm trả lời một câu
Đ1
a) x R \ {0, –1}
b) x –2; 2; 1; 3 c) x –1
d) x (–; 1]\ {–4}
1 Tìm ĐKXĐ của các BPT
a) 1 1 1
1
b)
x
c) 2 1 3 1 2
1
x
x
d) 2 1 3 1
4
x
Hoạt động 2: Củng cố cách chứng minh BĐT, vận dụng tìm tập nghiệm của BPT
10'
H1 Nêu điều kiện cần
chứng minh ?
Đ1
a) x2 + x8 0, x –8 b) 1 2( x3)2 1
5 4 xx2 1 c) 1x2 7x2
2 Chứng minh các BPT sau vô
nghiệm:
a) x2 + x8 –3 b) 1 2( 3)2 5 4 2 3
2
c) 1x2 7x2 1
Lop10.com
Trang 2Đại số 10 Trần Sĩ Tùng
2
Hoạt động 3: Củng cố các phép biến đổi tương đương BPT
10'
H1 Chỉ ra phép biến đổi có
thể thực hiện (ứng với các
cặp BPT) ?
Đ1
a) Nhân 2 vế của (1) với – 1
b) Chuyển vế, đổi dấu c) Cộng vào 2 vế của (1) với (x2 + 1 0, x)
2
1 1
x d) Nhân 2 vế của (1) với (2x + 1) (2x + 1 > 0, x 1)
3 Giải thích vì sao các cặp BPT
sau tương đương:
a) –4x + 1 > 0 (1) và 4x – 1 < 0 (2)
b) 2x2 +5 2x – 1 (1) và 2x2 – 2x + 6 0 (2) c) x + 1 > 0 (1) và x + 1 + 21 > (2)
1
1 1
x d) x1 x (1) và (2x+1) x1 x(2x+1) (2)
Hoạt động 4: Luyện tập giải BPT, hệ BPT
13'
H1 Tìm ĐKXĐ và giải ?
Chú ý: Biểu diễn tập
nghiệm trên trục số
Đ1
a) x R; S = (–; 11)
20
b) x R; S = c) x R; S = (–; )7
4 d) x R; S = ( 7 ; 2)
39
4 Giải các BPT, hệ BPT sau:
a) 3 1 2 1 2
x x x
b) (2x – 1)(x + 3) – 3x + 1
(x – 1)(x + 3) + x2 – 5 c)
5
7
8 3
2 5 2
x
x
d)
1
15 2 2
3
3 14 2( 4)
2
x x
Hoạt động 5: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Cách giải BPT
– Cách biểu diễn tập
nghiệm BPT trên trục số để
kết hợp nghiệm
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Dấu của nhị thức bậc nhất"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com