1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 06 chuẩn hóa đề bài

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Giữa Kì 2 Đề 06
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 429,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào dưới đây đúng?. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  d?. Khẳng định nào sau đây là đúng?. Phương trình tổng quát của đường thẳng d là A.. Phương tr

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).

Câu 1: Tập xác định của hàm số

1 1

x y x

 là:

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A y xB y2x C y2x D

1 2

yx

Câu 3: Cho hàm số f x  2x2 Giá trị 1 f  2 bằng

Câu 4: Khoảng đồng biến của hàm số y x 2  4x là3

A   ; 2 B  ;2 C 2;  D 2; 

Câu 5: Trục đối xứng của đồ thị hàm số y ax 2bx c , (a 0) là đường thẳng nào dưới đây?

A 2 .

b x a



B 2 .

c x a



C x 4a.



D 2

b x a

Câu 6: Cho parabol y ax 2bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a 0 B a 0 C a 1 D a 2

Câu 7: Cho f x ax2bx c

, a 0 và  b2 4ac Cho biết dấu của  khi f x  luôn cùng

dấu với hệ số a với mọi x  

A  0 B  0 C  0 D  0

Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình x2 x 6 0

A S     ; 3  2 :

CHINH PHỤC TOÁN 10

ĐỀ THI THỬ SỨC GIỮA KÌ 2

ĐỀ 06

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

phát đề

Trang 2

C 3; 2

Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2 4x  4 0

A S \ 2  . B S . C S 2; D S \2

Câu 10: Phương trình x1 x 3 có tập nghiệm là

A S  5 B S 2;5 C S 2 D S .

Câu 11: Số nghiệm của phương trình x2 4x 3 1 x

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng  d :ax by c  0, a2b2 0

Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  d

?

A na b; 

B nb a; 

C nb a; 

D na b; 

Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A2; 1  và B2;5

A

2 6



2

5 6

 

 

1

2 6

x

 

2

1 6

x

 

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : d x 2y1 0 song song với đường thẳng có phương

trình nào sau đây?

A x2y  1 0 B 2x y  0 C  x 2y  1 0 D 2x4y  1 0

Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng :x 3y 2 0 và :x 3y1 0

A 90 B 120 C 60 D 30

Câu 16: Khoảng cách từ điểm M(5; 1- )

đến đường thẳng 3x+2y+ =13 0 là:

A 2 13 B

28

13

Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A x2+ -y2 6x- 10y+30 0= B x2+ -y2 3x- 2y+30 0=

C 4x2+ -y2 10x- 6y- =2 0. D x2+2y2- 4x- 8y+ = 1 0

Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I  1;2

, bán kính bằng 3 ?

A x12y22 9 B x12y22 9

C x12y 22 9

D x12y 22 9

Trang 3

Câu 19: Đường elip

2 2

1

9  7 

cắt trục tung tại hai điểm B1, B2 Độ dài B B1 2 bằng

Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol  

2 2

4 3

A F1  5;0 ; F2 5;0

C F10; 7 ; F2 0; 7

D F1  7;0 ; F2  7;0

Câu 21: Tập xác định của hàm số y  4  xx  2 là

A D 2;4

B D 2;4

C D 2;4

D D      ;2 4; 

Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;3

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3

Câu 23: Đồ thị hàm số   22 3 2

x khi x

y f x

x khi x

 đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?

A 0; 3  B 3;6 C 2;5 D 2;1

Câu 24: Cho parabol y ax 2bx c có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là

A y x2  x 1 B y2x24x 1 C y x 2 2x 1 D y2x2 4x 1

Trang 4

Câu 25: Tọa độ giao điểm của  P y x:  2 4x với đường thẳng d y:  x 2 là

A M0; 2 , N2; 4  B M   1; 1

, N  2;0

C M  3;1

, N3; 5 

, N2; 4 

Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2 3x15 0 là

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2 m2x8m 1 0 vô nghiệm

A m 0; 28. B m   ;0  28;

C m    ;0 28;

.D m 0; 28.

Câu 28: Số nghiệm của phương trình x2 3x 1 4x 1 là

Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình tham số

5

9 2

 

 

 Phương trình tổng quát của đường

thẳng d là

A 2x y  1 0 B 2x y 1 0 C x2y 1 0 D 2x3y1 0

Câu 30: Đường thẳng d đi qua điểm M  2;1

và vuông góc với đường thẳng

1 3 :

2 5

 

 

 

phương trình tham số là:

A

2 3

1 5

 

 

2 5

1 3

 

 

1 3

2 5

 

 

1 5

2 3

 

 

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A  1;2

đến đường thẳng

:mx y m 4 0

     bằng 2 5

2 1 2

m m



 

1 2

m 

D Không tồn tại m

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A1; 2

, B5; 2

, C1; 3 

có phương trình là

A x2y225x19y 49 0 B 2x2y2 6x y  3 0

C x2y2 6x y  1 0 D x2y2 6x xy  1 0

Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn  C

đi qua hai điểm A1; 2 , B3, 4

và tiếp xúc với đường thẳng :3x y  3 0 , biết tâm của  C có tọa độ là những số nguyên Phương trình đường tròn  C

Trang 5

A x2+y2- 3x- 7y+ =12 0. B x2+y2- 6x- 4y+ =5 0.

C x2+y2- 8x- 2y+ =7 0. D x2+y2- 2x- 8y+20=0

Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình  H :x2 25y2 100

Tiêu cự của hypebol đó là

Câu 35: Cho parabol  P y: 2 8x

có tiêu điểm là

A F0; 4

C F2;0

D F4;0

II TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)

Câu 36: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ

hai bên như hình vẽ Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m

Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B

Câu 37: Cho tam giác ABC có A1;3 và hai đường trung tuyến BM x: 7y10 0 và

CN xy  Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 1

mx y

x m

   xác định trên 0;1

Câu 39: Cho tam giác ABC biết H3;2

,

5 8

;

3 3

G 

  lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng BC có phương trình x2y 2 0 Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

HẾT

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:29

w