1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 03 chuẩn hóa đề bài

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Sức Giữa Kì 2 Đề 03
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 494,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?. CHINH PHỤC TOÁN 10 ĐỀ THI THỬ SỨC GIỮA KÌ 2 ĐỀ 03 Thời gian làm bài: 90 phút, không

Trang 1

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

 Câu 1: Tập xác định của hàm số

1 1

x y x

\ 1; 1   \ 1 1;  \ 1  .

 Lời giải

 Câu 2:Cho hàm số:

1

3

f x x

x

 Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số f x ? 

1;   1;   1;3  3;  1;  \3.

 Lời giải

 Câu 3:Cho hàm số: 2

1

x y

  Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc đồ thị của hàm số?

M12; 3 M20; 1  

1 1

;

2 2

M   

  M41; 0

 Lời giải

 Câu 4: Cho hàm số  

4 1

f x

x Khi đó:

f x tăng trên khoảng     ; 1 và giảm trên khoảng 1; 

f x tăng trên hai khoảng     ; 1 và 1; 

f x giảm trên khoảng     ; 1

và giảm trên khoảng 1; 

f x giảm trên hai khoảng     ; 1 và 1; 

 Lời giải

 Câu 5: Cho hàm số y x  2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

CHINH PHỤC TOÁN 10

ĐỀ THI THỬ SỨC GIỮA KÌ 2

ĐỀ 03

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Ⓐ Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

 Lời giải

 Câu 6: Cho hàm số  

2 3 khi 0

1 khi 0

y f x

 Khi đó, f  1  f 1 bằng

 Lời giải

 Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng 1;?

 Lời giải

 Câu 8: Parabol y2x2 3x nhận đường thẳng1

3 2

x 

làm trục đối xứng

3 4

x 

làm trục đối xứng

3 2

x 

làm trục đối xứng

3 4

x 

làm trục đối xứng

 Lời giải

 Câu 9: Parabol y x 2 4x có đỉnh là:4

 Lời giải

 Câu 10: Cho parabol  P y x:  2  và đường thẳng :x 2 d y ax  Tìm tất cả các giá1

Trang 3

a  ; 1 a  3 Ⓓ Không tồn tại a.

 Lời giải

 Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất ymax của hàm số y 2x24 x

 Lời giải

 Câu 12: Tam thức y x 212x13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

x –13hoặc x  1 x –1 hoặc x 13

 Lời giải

 Câu 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x  x212x36?

 Lời giải

 Câu 14: Tập xác định của hàm số y 5x2 4x 1 là

1

; 1;

5

   

1

;1 5

 

1

5

    

1

5

    

 Lời giải

Trang 4

 Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình: –x + 6x+ ³ 7  0 là:

(- ¥ -; 1] [È7;+¥ ) [- 1;7] (- ¥ -; 7] [È +¥1; ) [- 7;1]

 Lời giải

 Câu 16: Biểu thức m22x2 2m 2x luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi:2

m  hoặc 4 m  Ⓑ 0 m   hoặc 4 m  0

 4 m0 m  hoặc 0 m  4

 Lời giải

 Câu 17: Số nghiệm nguyên dương của phương trình x1 x 3 là

 Lời giải

 Câu 18: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: x23x 2  1x

 Lời giải

 Câu 19: Số nghiệm của phương trình: x 4 1  x2 7x6 0

 Lời giải

 Câu 20: Đường thẳng  vuông góc với đường thẳng AB , với A  2;1 và B4;3 Đường

thẳng  có một vectơ chỉ phương là

c  1; 3

a 3;1

d 1;3

b 3; 1 

 Lời giải

1 0

x y

Trang 5

 Lời giải

 Câu 22: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A  2;4,B  6;1 là

3x4y10 0 3x 4y22 0 3x 4y  8 0 3x 4y 22 0

 Lời giải

 Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A3; 2 ;B4;7; C  1;1 phương

trình tham số đường trung tuyến AM là

3

4 2

 

 

3

2 4

 

 

3 3

2 4

 

 

3

2 4

 

 

 Lời giải

 Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1: 4x3y18 0 ; d2: 3x5y19 0

cắt nhau tại điểm có toạ độ

3; 2  3; 2 3;2  3; 2 

 Lời giải

 Câu 25: Cho bốn điểm A 1;2

, B4;0

, C 1; 3

, D7; 7 

Vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD là

 Lời giải

 Câu 26: Khoảng cách từ điểm M1; 1  đến đường thẳng :3 x 4y17 0 là

18 5

2

10

5

 Lời giải

Trang 6

 Câu 27: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC biết A1;3, B   2; 2, C3;1

Tính cosin góc A của tam giác ABC

cos

17

BAC 

cos

17

BAC 

cos

17

BAC 

cos

17

BAC 

 Lời giải

 Câu 28: Cho đường tròn  C x: 2y2 4x2y 7 0 có tâm I và bán kính R Khẳng

định nào dưới đây là đúng?

I  2;1,R 2 3 I2; 1 ,R  12

 Lời giải

 Câu 29: Cho 2 điểm A5; 1  , B  3;7 Phương trình đường tròn đường kính AB là

 Lời giải

 Câu 30: Phương trình đường tròn tâm I  1;2 và đi qua điểm M 2;1 là

x2y22x 4y 5 0 4x2y22x 4y  3 0

 Lời giải

 Câu 31: Cho đường tròn  C x: 2y22x 6y  Tiếp tuyến của 5 0  C song song với

đường thẳng :d x2y15 0 có phương trình là

2 10 0

x y

x y

2 10 0

x y

x y

2 1 0

x y

x y

   

2 1 0

x y

x y

   

Trang 7

 Câu 32: Cho elip 

2 2

5 4

Tổng đồ dài từ một điểm trên (E) đến hai tiêu điểm là

5

3 5

2 5

5

 Lời giải

 Câu 33: Cho parabol ( )P có phương trình chính tắc là y2 2px với p0 Phương trình

đường chuẩn của ( )P là

p y

p y

yp y p

 Lời giải

 Câu 34: Cho Hyperbol (H)

2 2

1

16 12 

Điểm nào sau đây thuộc (H)

4;0  2;0  16;0  0; 4 

 Lời giải

 Câu 35: Đường Hyperbol

1

20 16 

có tiêu cự bằng:

 Lời giải

PHẦN 2: TỰ LUẬN

 Câu 36: Một tên lửa được bắn ra từ một bệ phóng tên lửa đặt tại vị trí A đến vị trí B

Thông qua ra-đa, người ta thấy sau khi ra khỏi bệ phóng được 10 giây, 20 giây, 30 giây, quãng đường đi được của tên lửa lần lượt là 41 m ; 84 m và 129 m Biết rằng quãng đường đi của tên lửa được biểu diễn dưới dạng một đa thức bậc hai và khi tên

lửa đến vị trí B thì quãng đường đi của tên lửa là 144km Sau bao lâu kể từ khi ra khỏi bệ phóng tên lửa đến vị trí B ?

Trang 8

 Lời giải

 Câu 37: Chứng minh hàm số 2 21 2 4 2 mx y m x mx có tập xác định là  với mọi m  Lời giải

 Câu 38: Điểm A a b thuộc đường thẳng  ;  3 : 2 x t d y t        và cách đường thẳng :2x y 3 0     một khoảng bằng 2 5 và a  Tính 0 P a b Lời giải

Trang 9

 Câu 39: Một chiếc đèn có mặt cắt ngang là hình parabol (Hình 63) Hình parabol có chiều rộng giữa hai mép vành là AB40 cm và chiều sâu h 30 cm (h bằng khoảng cách từ O đến AB) Bóng đèn nằm ở tiêu điểm S Viết phương trình chính tắc của parabol đó  Lời giải

HẾT

Trang 10

File word và đáp án chi tiết vui lòng liên hệ zalo: 0834 332 133

Giáo viên có nhu cầu sở hữu trọn bộ file word Bài giảng Toán 9,10 11,12 và

332 133 để được hỗ trợ tối đa

Tránh mua các trang và cá nhân khác

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Câu 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức  f x    x 2  12 x  36 ? - Đề số 03 chuẩn hóa đề bài
u 13: Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x    x 2  12 x  36 ? (Trang 3)
w