1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 02 kt hk 1 l10 chuân hóa đề bài

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 02 Kt Hk 1 L10 Chuẩn Hóa Đề Bài
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 473,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?. A Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: A?. Trong các hệ thức sau, hệ t

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Phát biểu nào sau đây là mệnh đề? A 17 là số nguyên tố B Các em hãy cố gắng học tập thật tốt nhé!" C Trời hôm nay mát quá D x  3 . Lời giải:

Câu 2 Cho tập hợp A Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A   A . B A    A C A A  . D AA Lời giải:

Câu 3 Cho , a b   , a b , cách viết nào đúng?A a   a b ;  . B   a   a b ;  . C   a   a b ;  . D a   a b ;  . Lời giải:

Câu 4 Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 x  4 y  nào 9 dưới đây? A.   1;1 B.   1;2 C.  0;0  D.   1;0  Lời giải:

Câu 5 Điểm O  0;0  không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? A 3 0 2 4 0         x y x y . B 3 0 2 4 0         x y x y . C 3 6 0 2 4 0          x y x y . D 3 6 0 2 4 0          x y x y . Lời giải:

Trang 2

Câu 6 Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: A 3 4 2 12 1           x y x y y B 1 3 3         x y C 14 5       x y x D 2 1 5        x y x y Lời giải:

Câu 7 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng? A 1 sin150 2   B 1 cos150 = 2   C tan150   3 D 1 cot 50 3    Lời giải:

Câu 8 Tam giác ABCBC a  ; AB c  ; AC b  và có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Hệ thức nào sau đây là sai? A sin  2 a R A B sin  2 . a A R C b sin B  2 R D sin sin  c A C a Lời giải:

Câu 9 Gọi , , , , , a b c r R S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của ABC , 2    a b c p Khẳng định nào sau đây là đúng? A SpR B  4 abc S R C 1       2     S p p a p b p c D 1 cos 2  S ab C Lời giải:

Câu 10 Cho các điểm phân biệt A , B , C Đẳng thức nào sau đây đúng? A uuur uuur uuur AB BC AC   B uuur uur uur AB CB CA   C uuur uuur uur AB BC CA   D uuur uur uur AB CA CB   Lời giải:

Câu 11 Cho các vectơ , , ,   

  

a b c u và v như trong hình bên.

Trang 3

Hỏi có bao nhiêu vectơ cùng hướng với vectơ u ?A 4 B 2 C 3 D 1 Lời giải:

Câu 12 Cho tam giác ABC có trọng tâm G , gọi M là trung điểm BC Phân tích véc tơ  AG theo hai véc tơ là hai cạnh của tam giác, khẳng định nào sau đây đúng? A 2 2 3 3                                             AG AB AC B 1 1 3 2                                             AG AB AC C 1 1 3 3                                             AG AB AC D 2 1 3 3                                             AG AB AC Lời giải:

Câu 13 Cho tam giác ABC với A   3;6  ; B  9; 10   và 1 ;0 3       G là trọng tâm Tọa độ C là: A C  5; 4   B C  5;4  C C   5;4  D C   5; 4   Lời giải:

Câu 14 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính tích vô hướng   . AB BC . A 2 3 2    a AB BC B 2 3 2     a AB BC C 2 2    a AB BC D 2 2     a AB BC Lời giải:

Trang 4

Câu 15 Cho số a  367 653964 213.  Số quy tròn của số gần đúng 367 653964 là A 367 653960 B 367 653000 C 367 654000 D 367 653970 Lời giải:

. Câu 16 Chiều cao của một ngọn đồi là h  347,13 m  0, 2 m Độ chính xác d của phép đo trên là A d  347,13 m B 347,33m C d  0, 2 m D d  346,93 m Lời giải:

Câu 17 Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200 A 18 B 15 C 40 D 46. Lời giải:

Câu 18 Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: 27; 15; 18; 30; 19; 40; 100; 9; 46; 10; 200 A 18 B 15 C 40 D 46. Lời giải:

Câu 19 Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là: A 20 B 22 C 24 D 26. Lời giải:

Câu 20 Chọn khẳng định đúng trong bốn phương án sau đây Độ lệch chuẩn

là:

A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai.

C Căn bậc hai của phương sai D Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất.

Trang 5

Lời giải:

Câu 21 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A "   x  , x2 2 x   3 0" B "   x  , x2  x " C "   x  , x2 5 x   6 0" D 1 "   x  , x  " x Lời giải:

Câu 22 Cho tập A   2;   , B   m ;   Điều kiện cần và đủ của m sao cho tập hợp B là con của tập hợp A A m  2 . B m  2 . C m  2 . D m  2 . Lời giải:

Câu 23 Miền để trống trong miền bên dưới là hình biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A 2 x y    1 0 . B x  2 y  2 0  . C x  2 y   1 0 . D x  2 y  2 0  . Lời giải:

Câu 24 Miền trong của tam giác ABC ( không kể các cạnh) với  0;1 ,    1;3 ,    2;0  A B C biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? A 2 1 2 2 3 6              x y x y x y . B 2 1 2 2 3 6              x y x y x y . C 2 1 2 2 3 6              x y x y x y . D 2 1 2 2 3 6              x y x y x y . Lời giải:

Trang 6

Câu 25 Cho tam giác ABC có BC  8, CA  10 , và  ACB  60  Độ dài cạnh AB bằng A 3 21 B 7 2 C 2 11 D 2 21 Lời giải:

Câu 26 Tam giác ABC có độ dài cạnh AB  3cm ; AC  6 cm và  A  60  Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A R  3 B R  3 3 C R  3 D R  6 Lời giải:

Câu 27 Cho tam giác ABC có B C     135 ,  BC  10 2  cm  Chu vi đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A 10 cm   B 15   cm C 20 cm   D 25 cm   Lời giải:

Câu 28 Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Khẳng định nào là đúng? A                                             . AO BO BD B                                             AO AC BO C   .    AO BD CD D                                             AB AC DA Lời giải:

Câu 29 Gọi AN CM là các trung tuyến của tam giác , ABC Đẳng thức nào

sau đây đúng?

Trang 7

A                                            2  2 3 3 AB AN CM B                                            4  2 3 3 AB AN CM C     4  4 3 3 AB AN CM D     4  2 3 3 AB AN CM . Lời giải:

Câu 30 Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm , A  2; 1  , B  0; 3   , C  3; 1  Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. A  5; 5  B  5; 2   C  5; 4   D   1; 4   . Lời giải:

Câu 31 Cho hình bình hành ABCD , với AB  2 , AD  1 ,  BAD  60  Độ dài đường chéo BD bằng A 3 B 5 C 5 D 3 Lời giải:

Câu 32 Cho hình thang ABCD vuông tại A và D ; AB AD a CD   ,  2 a Khi đó tích vô hướng   . AC BD bằng A a 2 B 0 C 2 3 2 a D 2 2  a Lời giải:

Câu 33 Cho giá trị gần đúng của 8 17 là 0,47 Sai số tuyệt đối của 0,47 là A 0, 001 B 0,003 C 0,002 D 0,004 Lời giải:

Trang 8

Câu 34 Chỉ số IQ của một nhóm học sinh là: 60 78 80 64 70 76 80 74 86 90 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là A Q1 70; Q2  77; Q3  80 . B Q1 72; Q2  78; Q3 80 . C Q1 70; Q2  76; Q3  80 . D Q1 70; Q2  75; Q3 80 . Lời giải:

Câu 35 Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày liên tiếp trong tháng tám được ghi lại là: 34; 34; 36; 35; 33; 31;30 (Độ C) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào A  1;2  B  3;4  C 7 2; 2       D 3 0; 4       . Lời giải:

Phần 2: TỰ LUẬN Câu 1 Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 20 kg gạo nếp, 2 kg thịt ba chỉ, 5 kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh ống Để gói một cái bánh chưng cần 0, 4 kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần 0,6 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,15 kg đậu xanh Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 7 điểm thưởng Hỏi cần phải gói mấy cái bánh mỗi loại để được nhiều điểm thưởng nhất? Lời giải:

Trang 9

Câu 2 Bạn A đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiếc diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của bạn A tới chiếc diều và phương nằm ngang) là   35; khoảng cách từ đỉnh tòa nhà tới mắt bạn A là 1,5 m Cùng lúc đó ở dưới chân tòa nhà, bạn B cũng quan sát chiếc diều và thấy góc nâng là   75; khoảng cách từ mặt đất đến mắt bạn B cũng là 1,5 m Biết chiều cao của tòa nhà là h  20 m (Hình) Chiếc diều bay cao bao nhiêu mét so mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Lời giải:

Trang 10

Câu 3 Cho ba lực               1                F MA ,               2                F MB ,               3                F MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên Cho biết cường độ của 1  F , 2  F đều bằng 25N và góc  AMB  600 Tính cường độ lực của  3 F F3 F2 F1 C B A M Lời giải:

Câu 4 Cho hai điểm B , C phân biệt Tìm tâp hợp những điểm M thỏa mãn 2                                            CM CB CM Lời giải:

Trang 11

Ngày đăng: 16/12/2023, 19:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w