Kỹ thuật điện hay còn gọi Kỹ thuật điện, điện tử là ngành học nghiên cứu và áp dụng các vấn đề liên quan đến điện, điện tử và điện từ với nhiều chuyên ngành nhỏ như năng lượng, điện tử học, hệ thống điều khiển, xử lý tín hiệu, viễn thông.
Trang 1BAI TAP CHUONG 4 KHI CU DIEN, THIET BI DIEN
==========================
1 Xem đặc tính i - t (Amper - Giây) của cầu chì bên dưới ta thấy:
A Dòng điện tăng thì thời gian chảy giảm
B Dòng điện tăng thì thời gian chảy tăng
C Điện áp tăng thì thời gian chảy giảm
D Điện áp tăng thì thời gian chảy tăng
2 Xem đặc tính i - t (Amper - Giây )của CB bên dưới ta thấy:
Trang 2A Khi dòng điện tăng lên trên 5 lần dòng định mức thì CB ngắt tức thì
B Khi dòng điện tăng thì thời gian ngắt giảm
C CB ngắt nhanh là nhờ cơ cấu điện từ; Ngắt chậm là nhờ cơ cấu thanh lưỡng kim
D Cả 3 câu A, B, C đều đúng
===========================================================
1 Tìm phát biểu SAI trong 4 phát biểu sau:
A Tiết điện dây dẫn càng lớn thì khả năng dẫn điện của dây dẫn càng lớn
B Tiết điện dây dẫn càng lớn thì khả năng chịu được điện áp của dây dẫn càng cao
C Đường kính dây dẫn càng lớn thì khả năng dẫn điện của dây dẫn càng lớn
D Bán kính dây dẫn càng lớn thì khả năng dẫn điện của dây dẫn càng lớn
================================================================
1 Máy biến áp là thiết bị điện từ làm việc với hiệu suất :
A Không thể xác định được
B Rất cao
C Không thể chấp nhận được
D Rất nhỏ
2 Ổn áp là:
A Thiết bị điện dùng để biến đổi điện áp
B Là thiết bị tiêu thụ điện
C Thiết bị điện dùng đe bao dam điện áp dau ra co dinh
D Là thiết bị phát ra điện áp
3 Máy biến áp là việc dựa trên nguyên lý:
Trang 3A Cảm ứng điện từ
B Cảm ứng điện nhiệt
C Nhận điện áp thấp biến ra điện áp cao
D Nhận điện áp cao biến ra điện áp thấp
4 Cho máy biến áp 1 pha, trên nhãn máy có ghi các thông số định mức sau:
A Sđm, U1đm, U2đm
B Pđm, U1đm, U2đm
C Qđm, U1đm, U2đm
D Pđm, U1đm, U2đm, Qđm,
5 Cấu tạo của máy biến áp bao gồm:
A Lõi thép, võ máy, các linh kiện kèm theo
B Lõi thép, 2 dây quấn cuộn sơ và cuộn thứ, võ máy, các linh kiện kèm theo
C Lõi thép, dây quấn
D 2 dây quấn cuộn sơ và cuộn thứ, võ máy
6 Máy biến áp một pha có hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp:
A Được quấn trên hai trụ khác nhau
B Được quấn trên cùng một trụ
C Cuộn sơ cấp được quấn trên trụ và cuộn thứ cấp được quấn trên gông
D Câu A và B đều đúng
===============================================
1 Rotor máy điện đồng bộ có hai loại
A Rotor cực lồi và rotor cực ẩn
C Rotor lồng sóc và rotor nam châm vĩnh cửu
B Rotor lồng sóc và rotor dây quấn
D Rotor dây quấn và rotor cực lồi
2 Trên nhãn máy của tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện Trị an có ghi các thông số sau : Tốc độ quay của tuabin là n = 100 vòng/ phút ; Công suất P = 30 MW ; Cột nước là 50 m ; Tần số điện phát ra là 50 Hz Vậy số đôi cực của stator là :
A 30
B 4
C 20
D 2
3 Kích từ ở máy phát điện xoay chiều đồng bộ là
A Đưa dòng điện xoay chiều vào rotor
C Lấy dòng điện xoay chiều ra từ Stator
B Đưa dòng điện một chiều vào rotor
D Lấy dòng điện xoay chiều ra từ Rotor
4 Lý do động cơ đồng bộ ít được sử dụng vì :
A Không tự khởi động được
B Cấu tạp phức tạp, làm việc không bền
C Không có khả năng vượt tải
D Cả 3 câu trên đều đúng
5 Máy phát điện xoay chiều đồng bộ
A Phần cảm là Stator
B Lấy điện ra từ Stator
C Phần ứng là Rotor
D Lấy điện ra từ Rotor
6 Rotor của máy điện đồng bộ:
Trang 4A Giống rotor máy điện không đồng bộ
B Có hai loại : lồng sóc và dây quấn
C Gồm nhiều thanh dẫn nối với nhau bằng vành ngắn mạch
D Có hai loại : lồng sóc và dây quấn
7, Tần số sức điện động phần ứng của máy phát điện xoay chiều đồng bộ phụ thuộc vào
A Tốc độ quay của rotor
B Tốc độ quay của stator
C Số đôi cực của stator
D Cả hai câu A và C đều đúng
8 Máy phát điện đồng bộ xoay chiều phát ra công suất phản kháng Q khi
A Thiếu kích từ
B Quá kích từ
C Quá tải
D Non tải
9 Tìm câu SAI trong các câu sau :
A Máy phát điện xoay chiều có thể làm việc ở chế độ động cơ
B Tần số điện áp phát ra từ máy phát điện xoay chiều phụ thuộc vào tốc độ quay rotor
C Điện áp phát ra phụ thuộc vào dòng điện kích từ
D Dòng điện phát ra phụ thuộc vào tốc độ quay của rotor
10 Máy phát điện xoay chiều đồng bộ có:
A Phần cảm là Stator
B Phần ứng là Rotor
C Lấy điện ra từ Stator
D Lấy điện ra từ Rotor
11 Máy phát điện xoay chiều đồng bộ:
A Không thể làm việc ở chế độ động cơ
B Có thể làm việc ở chế độ động cơ đồng bộ
C Không thể làm việc ở chế độ không tải
D Có thể làm việc ở chế độ động cơ không đồng bộ
12 Theo đặc tính ngoài của máy phát điện xoay chiều đồng bộ, điện áp U trên cực máy phát:
A Giảm khi tải chứa C
B Tăng tải chứa R
C Tăng tải chứa L
D Cả 3 câu A, B và C đều đúng
13 Động cơ điện đồng bộ không tự mở máy được do:
A Không có từ trường quay
B Dòng điện ở lưới tăng lên quá lớn gây sụt áp lưới điện
C Rotor có quán tính quá lớn nên vẫn đứng yên
D Thiếu kích từ
14 Rotor máy điện đồng bộ có hai loại:
A Rotor cực lồi và rotor cực ẩn
B Rotor lồng sóc và rotor dây quấn
C Rotor lồng sóc và rotor nam châm vĩnh cửu
D Rotor dây quấn và rotor cực lồi
15 Trên nhãn máy của tổ máy phát điện của nhà máy thủy điện Trị an có ghi các thông số sau : Tốc độ quay của tuabin là n = 100 vòng/ phút ; Công suất P = 30 MW ; Cột nước là 50 m ; Tần số điện phát ra là 50 Hz Vậy số đôi cực của stator là :
A 30
B 20
Trang 5C 4
D 2
16 Để các máy phát điện đồng bộ làm việc song song, phải đảm bảo các điều kiện sau :
A i) Điện áp của máy phát phải bằng điện áp của lưới điện và trùng pha nhau.ii) Tần số của máy phát phải lớn hơn tần số của lưới điện.iii) Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ tự pha của lưới điện
B i) Điện áp của máy phát phải bằng điện áp của lưới điện và trùng pha nhau.ii) Tần số của máy phát phải bằng tần số của lưới điện.iii) Thứ tự pha của máy phát phải ngược thứ tự pha của lưới điện
C i) Điện áp của máy phát phải bằng điện áp của lưới điện và lệch pha nhau 1 góc 120O.ii) Tần số của máy phát phải bằng tần số của lưới điện.iii) Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ tự pha của lưới điện
D i) Điện áp của máy phát phải bằng điện áp của lưới điện và trùng pha nhau.ii) Tần số của máy phát phải bằng tần số của lưới điện.iii) Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ tự pha của lưới điện
17 Động cơ điện đồng bộ
A Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt
B Chỉ được sử dụng nơi có yêu cầu tốc độ quay không đổi
C Có giá thành đắt hơn động cơ không đồng bộ cùng cỡ
D Cả hai câu B và C đều đúng
18 Lý do động cơ đồng bộ ít được sử dụng là:
A Không tự khởi động được
B Không có khả năng vượt tải
C Cấu tạp phức tạp, làm việc không bền
D Cả 3 câu trên đều đúng
19 Trong nguyên lý máy phát đồng bộ 3 pha, khi quay rotor máy phát, nam châm rotor quét lên cuộn dây stator làm cảm ứng lần lượng các _ cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau 120O
A điện thế
B từ thông
C sức điện động
D dòng điện
===========================================
1 Inverter hay biến tần dùng để
A Điều khiển tốc độ động cơ
B Tiết kiệm điện khí vận hành động cơ
C Giảm dòng điện khi mở máy động cơ
D Cả 3 đáp án trên đếu đúng
2 Đặc tính cơ của động cơ không đồng bộ là đường
A Mô men phụ thuộc vào độ trượt s
B Hiệu suất phụ thuộc vào tải
C Công suất phụ thuộc vào tốc độ rotor
D Cosφ phụ thuộc vào tải
3 Động cơ không đồng bộ 3 pha đang làm việc, các số liệu đo được là : Id = 5A ; Ud = 380V ; cosφ= 0.14 Công suất động cơ là :
A P = 0.460 kW
B P = 0.266 kW
C P = công suất ghi trên nhãn máy
D P = 0 vì khi thí nghiệm động cơ không mang tải
4 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha có 2 đôi cực vận hành trong nguồn điện có tần số f =50 Hz và đo được
độ trượt là s = 0,036, vậy tốc độ rotor bằng:
A 1500 vòng/ phút
B 2892 vòng/ phút
Trang 6C 723 vòng/ phút
D 1446 vòng/ phút
5 Để khởi động cơ không đồng bộ 1 pha người ta
A dùng phương pháp khởi động sao - tam giác
B dùng lồng sóc phụ
C dùng tụ khởi động hay khâu từ cực
D cả 2 câu A, B đều đúng
6 Tốc độ của từ trường quay n (vòng / phút) được tính theo công thức
A n = 60.f.p
B n = 60.f / p
C n = 60.f(1-s) / p
D n = U.I
7 Tìm phát biểu SAI trong 4 phát biểu sau đây :
A Thay đổi tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi số đôi cực ở stator
B Thay đổi tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi điện áp đặt vào động cơ
C Thay đổi tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha bằng cách thay đổi thứ tự hai trong 3 dây pha
D Thay đổi tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đồi tần số điện áp cung cấp
8 Theo nguyên lý là việc của động cơ không đồng bộ 3 pha thì khi trên stator hình thành từ trường quay, từ trường này quét qua thanh dẫn rotor cảm ứng sức điện động, vì rotor _ nên thanh dẫn rotor xuất hiện dòng điện
A đứng yên
B ngắn mạch
C quay
D hở mạch
9 Rotor động cơ không đồng bộ có hai loại
A Rotor cực lồi và rotor cực ẩn
B Rotor lồng sóc và rotor nam châm vĩnh cửu
C Rotor lồng sóc và rotor dây quấn
D Rotor dây quấn và rotor cực lồi
10 Trong động cơ điện 2 pha, tụ điện được dùng để:
A Nâng cao hệ số công suất cosφ
B dòng điện khởi động
C Điều chỉnh tốc độ động cơ
D Cùng với cuộn đề tạo thành từ trường quay
11 Động cơ không đồng bộ là động cơ có
A Tốc độ quay không đồng đều
B Mô men quay không đồng đều
C Tốc độ quay của rotor khác tốc độ quay của từ trường quay
D Dòng điện không đồng đều
12 Chiều quay của động cơ không đồng bổ 3 pha thay đổi khi:
A Đổi chiều dòng điện đặt vào động cơ
B Đổi thứ tự hai trong ba dây pha
C Đổi thứ tự ba dây pha
D Thay đổi chiều điện áp đặt vào mỗi cuộn dây
13 Dựa vào nguyên lý làm việc của động cơ không đồng bộ 3 pha, ta thấy động cơ
A Không tự khởi động được
B Tự khởi động được
C Khởi động được nhờ mạch khởi động phụ
D Cả hai câu A và C đều đúng
Trang 714 Khi khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha, người ta đưa ra phương pháp khởi động sao – tam giác nhằm:
A Tăng dòng điện khởi động
B Giảm dòng điện khởi động
C Tăng điện áp khởi động
D Tăng momen khởi động
15 Động cơ điện không đồng bộ 1 pha:
A Không tự khởi động được
B Tự khởi động được
C Khởi động nhờ mạch khởi động phụ
D Cả hai câu A và C đều đúng
16 Khi động cơ không đồng bộ làm việc ở chế độ không tải, hệ số công suất cosφ :
A Nhỏ hơn lúc làm việc đầy tải
B Lớn
C Thay đổi tuỳ theo chiều quay
D Lớn hơn lúc làm việc đầy tải
17 Hai thông số định mức nào của động cơ điện không đồng bộ là quan trọng nhất theo góc nhìn của kỹ sư
cơ khí:
A Điện áp dây Stator U1đm; Dòng điện dây Stator I1đm
B Công suất có ích trên trục Pđm; Tần số dòng điện stator fđm
C Công suất có ích trên trục Pđm; Hiệu suất định mức �đm
D Công suất có ích trên trục Pđm; Tốc độ quay rotor định mức nđm
18 Trong động cơ điện 2 pha, tụ điện được dùng để:
A Nâng cao hệ số công suất cosφ
B giảm dòng điện khởi động
C Điều chỉnh tốc độ động cơ
D Cùng với cuộn đề tạo thành từ trường quay
=============================================================
1 Khi lựa chọn đèn cần quan tâm đến thông số kỹ thuật sau:
A Khả năng chống nước, chống bụi
B Công suất
D Cả 3 đáp án A, B, C trên đèu đúng
2 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Chuôi cắm và ổ cắm luôn tiếp xúc rất tốt nên không sinh nhiệt
B Nối ổ với nguồn, nối chuôi với tải
C Nắp đậy ô cắm để bảo vệ an toàn cho người dùng
D Có rất nhiều tiêu chuẩn ổ cắm khác nhau trên thế giới
=========================================================
BAI TAP CHUONG 5 CUNG CẤP ĐIỆN
1 Tính toán cung cấp điện cần theo trình tự các bước sau:
A Kiểm tra dóng điện ngắn mạch - Chọn thiết bị bảo vệ - Tính dòng điện làm việc cực đại
Trang 8C Chọn thiết bi bảo vệ - Kiểm tra sụt áp - Kiểm tra dòng ngắn mạch
D Buoc nao truoc cung duoc
2 Tính toán chiếu sáng nhằm:
A Lựa chọn loại đèn thích hợp
B Lua chọn số lượng đèn cần thiết
C Bảo đảm độ rọi theo tiêu chuẩn
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
3 Tính toán nối đất để đảm bảo:
A Dây dẫn đủ lớn để cung cấp điện cho tải
D Cả 3 câu trả lời trên đều đúng
4 Cần trang bị hệ thống chống sét cho tòa nhà vì
A Nếu sét đánh vào sẽ gây hư hại thiết bị
B Toà nhà nhô lên cao sẽ dễ bị sét đánh
BAI TAP CHUONG 6 AN TOÀN ĐIỆN
1 Tai nạn điện gồm:
A Điện giật
B Phóng điện
C Hỏa hoạn cháy nổ do điện
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
2 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau: Nguyên nhân dẫn đến tai nạn điện là khi:
A Chạm trực tiếp vào các phần tử bình thường có điện áp
B Điều chỉnh quá tải các thiết bị điện
C Chạm gián tiếp vào các phần tủ bình thường có điện áp
D Đứng gần hồ quang điện, đứng trong khu vực có điện trường mạnh
3 Biện pháp kỹ thuật để bảo vệ con người khỏi bị điện giật:
A Nối đất bảo vệ
B Nối dây trung tính bảo vệ
C Lắp CB chống giật
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
4 Tìm phát biểu SAI trong các phát biểu sau: Biện pháp phóng ngừa rủi ro tai nạn điện:
A Đảm bảo tốt cách điện của day dẫn, thiết bị
B Đảm bảo khoảng cách, bao che, rào chắn các bộ phân mang điên
C Gắn đồng hố đo đếm điện năng trước mỗi tải
D Sử dụng tín hiệu, biển báo, kháa liên động, phương tiện, dụng cụ an toàn
5 Khi thấy người bị điện giật chúng ta KHÔNG NÊN:
A Nhảy vào dùng tay lôi người bị điện giật ra khỏi nguồn điện
B Bất cứ ai cũng phải có trách nhiệm tìm mọi biện pháp để cứu người bị nạn
C Cấp cứu nạn nhân đúng cách
D Hô hóan, la lớn dể gây chu ý để mọi ngườ cùng tham gia cứu giúp