1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

trắc nghiệm môn kỹ thuật đo lường điện

28 2,8K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 32,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đo lường là một quá trình~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo~ Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo~ Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:~ Do thiết bị đo~ Do người thực hiện phép đo~ Do điều kiện thực hiện phép đo và bản thân của đối tượng đo~ Cả 3 phương án trên Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:~ Dụng cụ đo xoay chiều~ Dụng cụ đo một chiều~ Dụng cụ đo thông tin~ Cả a và b Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta chia dụng cụ đo thành:~ Dụng cụ đo kiểu cơ điện~ Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện~ Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số~ Cả ba phương án trên Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:~ Ôm mét đo điện trở~ Dụng cụ đo nhiệt độ~ Vônmét~ OátmétTrong các loại dụng cụ nào sau là dụng cụ đo điện:~ Ôm mét đo điện trở~ Oát mét~ Vôn mét~ Cả a, b, c

Trang 1

$ Đo lường là một quá trình

*~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

~ Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo

~ Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo

~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo

$ Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:

~ Do thiết bị đo

~ Do người thực hiện phép đo

~ Do điều kiện thực hiện phép đo và bản thân của đối tượng đo

*~ Cả 3 phương án trên

$ Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:

~ Dụng cụ đo xoay chiều

~ Dụng cụ đo một chiều

~ Dụng cụ đo thông tin

*~ Cả a và b

$ Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta chia dụng cụ đo thành:

~ Dụng cụ đo kiểu cơ điện

~ Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện

~ Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số

*~ Cả ba phương án trên

$ Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:

~ Ôm mét đo điện trở

*~ Dụng cụ đo nhiệt độ

~ Vônmét

~ Oátmét

Trong các loại dụng cụ nào sau là dụng cụ đo điện:

~ Ôm mét đo điện trở

~ Oát mét

~ Vôn mét

*~ Cả a, b, c

$ Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:

~ Cơ năng thành nhiệt năng

~ Điện năng thành nhiệt năng

*~ Nhiệt năng thành điện năng

~ Cả ba phương án trên

$ Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:

*~ Cơ năng thành điện năng

~ Điện năng thành cơ năng

~ Nhiệt năng thành cơ nằng

~ Cả ba phương án trên

$ Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

~ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

*~ Thực hiện phép đo nhiều lần

~ Cải tiến phương pháp đo

~ Tất cả phương án trên

Trang 2

$ Sai số tuyệt đối là

*~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được

~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức

$ Đo lường điện là quá trình

~ Đo các đại lượng điện

*~ Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện

~ Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện

~ Cả 3 phương án trên

$ Đơn vị đo thể hiện

~ Độ lớn của đại lượng đo

*~ Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định

~ Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)

~ A và B

$ Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể hiện:

~ Sự biến động đo theo quy luật

~ Độ kém chính xác của phép đo

*~ Sự biến động đo không theo quy luật

~ Tất cả các phương án trên đều sai

$ Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể hiện:

*~ Sự biến động đo theo quy luật

~ Sự biến động đo không theo quy luật

~ Độ kém chính xác của phép đo

~Tất cả các phương án trên đều sai

$ Chức năng của bộ phận cản dịu trong các cơ cấu đo cơ điện là

~ Tăng độ chính xác

*~ Giảm thời gian ổn định

~ Tăng độ nhạy

~ Dẫn điện vào cơ cấu

$ Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:

~ Tính chính xác của kết quả đo

*~ Độ biến động của kết quả đo

~ Độ tin cậy của kết quả đo

~ Tất cả các kết quả trên là đúng

$ Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:

~ kết quả đo chưa hiệu chỉnh

~ hệ số hiệu chỉnh

~ giá trị đúng của kết quả đo

*~ kết quả đo đã hiệu chỉnh

$ Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:

~ Sai số tuyệt đối của phép đo

~ Sai số tương đối của phép đo

*~ Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo

Trang 3

~ Tất cả các phương án trên đều sai

$ Điện áp ra của cầu đo cân bằng đo điện trở có giá trị phụ thuộc vào :

~ Điện trở cần đo

~ Nguồn điện áp cung cấp cho cầu đo

*~ Bằng 0V

~ Tỷ số vai (tỷ số giữa 2 điện trở trên 2 nhánh) của cầu

$ Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo Đo lường là quá trình so sánh đạilượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau:

~ X =Xth.XđX được biểu diễn bằng

*~ X = Xth – XđX được biểu diễn bằng

~ X = Xth/XđX được biểu diễn bằng

~ X = Xđ/XthX được biểu diễn bằng

$ Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo Sai số tương đối % được thể hiện bằng biểu % được thể hiện bằng biểu thức nào sau:

~ % = Xth.Xđ% được thể hiện bằng biểu

~ % = Xth/Xđ% được thể hiện bằng biểu

*~ % = (Xth – Xđ)/Xth% được thể hiện bằng biểu

~ % = Xđ/Xth% được thể hiện bằng biểu

$ Gọi X là đại lượng đầu vào, Y là đại lượng đầu ra Khi thay đổi đầu vào một lượng là dX thì đầu ra cũng thay đổi một lượng là dY Độ nhạy S của dụng cụ đo được xác định bằng biểu thức sau:

~ Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo

~ Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo

*~ Cả a, b, c

$ Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thi thông qua các sai số nào sau:

~ Sai số tuyệt đối

~ Sai số tương đối

~ Sai số quy đổi và sai số cho phép

*~ Cả a, b, c

$ Để phân loại dụng cụ đo người ta dựa vào các chỉ tiêu nào ?

~ Đại lượng cần đo

~ Biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo

~ Tín hiệu sử dụng trong cơ cấu đo

Trang 4

*~ Cả ba phương án trên

$ Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến kết quả đo:

~ Người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo

~ Dụng cụ đo và điều kiện môi trường khi thực hiện phép đo

*~ Cả a và b

$ Dựa vào đại lượng cần đo người ta phân dụng cụ đo thành:

~ Dụng cụ đo điện

~ Dụng cụ đo không điện

~ Dụng cụ đo thông tin

~ bộ chuyển đổi tín hiệu

$Trong phương pháp đo so sánh thì khâu biến đổi nào sẽ quyết định độ chính xác của phép đo

~ bộ mã hóa

*~ bộ so sánh

~ bộ chỉ thị

~ Bộ chuyển đổi tín hiệu

$ Đồng ho đo có dòng điện càng nhỏ thì độ nhạy của nó sẽ:

~ càng nhỏ

~ không phụ thuộc vào dòng điện

*~ càng lớn

~ Tất cả các phương án trên đều sai

$ Dụng cụ đo điện có điện trở ra càng nhỏ thì công suất tiêu thụ của nó sẽ:

*~ càng nhỏ

~ càng lớn

~ không phụ thuộc vào nhau

~ phụ thuộc giá trị điện trở vào

$ Một dụng cụ đo có cấu trúc theo kiểu biến đổi thằng gồm n khâu biến đổi, mỗi khâu có một độ nhạy riêng (S1, S2 , Sn) thì độ nhạy của toàn dụng cụ là S sẽ có giá trị:

~ S = S1+ S2+ …+ Sn

*~ S = S1 S2 … Sn

Trang 5

~ S = S1= S2 = …= Sn

$ Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích

~ Bù lại các sai số ngẫu nhiên

~ Bù lại sai số của phương pháp đo

*~ Bù lại các sai số hệ thống

~ Bù lại sai số của thiết bị đo

$ Các thiết bị đo tương tự mà cơ cấu chỉ thị của nó dùng tia sáng chỉ thị sẽ có:

~ Độ chính xác cao

~ độ tác động nhanh

*~ độ nhạy cao

~ Nâng cao tính ổn định của thiết bị

chuyển đổi sơ cấp A Chỉ thị

$ Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng volmet này đo điện áp 200V thì được kết quả 210V Sai số tương đối của phép đo là:

Trang 8

~ Điện động

~ Tỷ lệ kế từ điện

*~ Tỷ lệ kế điện động

~ Cả ba

$ Để tạo ra thang đo dòng lớn trong cơ cấu đo từ điện người ta phải làm gì :

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo

*~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị nhỏ hơn điện trở cơ cấu

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị bằng điện trở cơ cấu

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị lớn hơn điện trở cơ cấu

$ Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây

*~ cơ cấu đo điện từ:

~ cơ cấu đo từ điện

~ cơ cấu đo điện động

~ cơ cấu đo cảm ứng

$ Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu đo từ điện người ta phải làm gì :

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị nhỏ hơn điện trở cơ cấu

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị bằng điện trở cơ cấu

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị lớn hơn điện trở cơ cấu

$ Để tạo ra thang đo dòng lớn trong cơ cấu đo điện từ người ta phải làm gì :

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo

*~ Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phân đoạn

~ Cả ba phương án trên đều sai

$ Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu đo điện từ người ta phải làm gì :

*~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo

~ Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phân đoạn

~ Cả ba phương án trên đều sai

$ Trong dụng cụ đo, chuyển đổi sơ cấp làm nhiệm vụ:

~ Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

*~ Chuyển đổi tín hiệu đo thành tín hiệu điện

~ Thực hiện chức năng mã hóa tín hiệu đo

~ Cả 3 phương án trên

Trang 9

$ Trong dụng cụ đo, mạch đo thực hiện chức năng

*~ Thu thập, gia công thông tin đo sau các chuyển đổi sơ cấp, thực hiện các thao tác tính toán trên sơ đồ mạch

~ Mã hóa tín hiệu

~ Giải mã tín hiệu từ bộ biến đổi sơ cấp

~ B và C

$ Chỉ thị tự ghi dùng để

~ Hiển thị kết quả đo dưới dạng con số

~ Ghi lại thay đổi của tín hiệu theo tần số

~ Ghi lại kết quả đo của tín hiệu rời rạc

*~ Ghi lại những tín hiệu đo thay đổi theo thời gian

$ Bộ chỉ thị số gồm các khâu là

~ Biến đổi sơ cấp – Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số

~ Biến đổi xung – Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số

~ Biến đổi xung – Mạch đo – Hiển thị số

*~ Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số

$ Cơ cấu đo cảm ứng có momen quay đạt giá trị lớn nhất khi góc lệch pha giữa hai từ trường đạt

*~ Tạo ra momen cản và dẫn điện vào cuộn dây

~ Dẫn dòng điện đi vào cuộn dây động

~ Làm giảm thời gian dao động

$ Cơ cấu đo từ điện là cơ cấu đo:

*~ Chỉ đo được dòng một chiều

~ Chỉ đo được dòng xoay chiều

~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp

~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số

$ Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:

~ Giảm ½

*~ Tăng gấp đôi

~ Tăng 4 lần

~ Giảm ¼

$ Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

~ Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

~ Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

~ Thang đo chia đều

*~ Tất cả đều đúng

$ Cơ cấu đo điện từ

~ Chỉ đo được dòng xoay chiều

~ Chỉ đo được dòng một chiều

*~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp

Trang 10

~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số

$ Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:

~ Giảm ½

~ Tăng gấp đôi

*~ Tăng 4 lần

~ Giảm ¼

$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

~ Khả năng chịu quá tải kém

~ Chỉ đo được dòng một chiều

~ Cấu tạo phức tạp, giá thành cao

*~ Tất cả đều đúng

$ Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

*~ Chịu sự quá tải tốt, dễ chế tạo

~ Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

~ Tất cả phương án trên

$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

~ Tiêu thụ công suất lớn

~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

~ Kém chính xác, thang đo không đều

*~ Cả 3 phương án trên

$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:

~ Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp

~ Thang đo không đều

~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

*~ Tất cả đều đúng

$ Điều kiện để có mômen quay tác động lên cơ cấu cảm ứng là

~ Phải có ít nhất hai từ trường

~ Phải có ít nhất 2 dòng điện xoay chiều lệch pha nhau

*~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều

~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều và 2 dòng điện xoay chiều tạo ra 2 từ trường đó trùng pha nhau

$ Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo nhiệt điện trở là

~ Độ cứng cao, chịu được nhiệt độ cao, điện trở lớn, bền hóa học

*~ Có hệ số nhiệt độ lớn, bền hóa học, điện trở suất lớn, khó chảy

~ Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn nhiệt tốt

~ Cả ba phương án trên

$ Để giảm tổn hao nhiệt dẫn, chiều dài của nhiệt điện trở

*~ Cần phải lớn hơn đường kính dây gấp nhiều lần

~ Cần phải lớn hơn đường kính dây vài lần

~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây gấp nhiều lần

~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây vài lần

$ Trong các cơ cấu đo dưới dây cơ cấu nào có độ nhạy lớn nhất:

*~ cơ cấu đo từ điện

~ cơ cấu đo điện động

Trang 11

~ cơ cấu đo điện từ

~ cơ cấu đo cảm ứng

$ Ưu điểm của bộ chỉ thị tinh thể lỏng LCD so với LED 7 thanh là:

*~ dòng tiêu thụ nhỏ

~ giá thành thấp

~ kích thước nhỏ gọn

~ Tất cả các phương trên

$ Cảm biến phi tuyến có đô ̣nhay ̣ :

*~ phu ̣thuôc ̣ vào giá tri ̣đaị lươn ̣ g vào

~ phu ̣thuôc ̣ vào giá tri ̣đaị lươn ̣ g ra

~ luôn là hằng số

~ tùy thuôc ̣ vào tín hiệu cần đo (như tín hiệu đo là nhiệt đo, áp suất hay lưu lượng v.v)

$ Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:

$ Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:

*~ song song với cơ cấu đo

~ song song với phụ tải

~ Nối tiếp với cơ cấu đo

~ Nối tiếp với phụ tải

$ Máy biến dòng (BI) có công dụng:

~ Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải

*~ Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn

~ Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị

~ Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn

$ Sơ đồ ampe kế như hình bên Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ:

Trang 12

$ Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc:

~ Song song với cơ cấu đo

~ Song song với phụ tải

*~ Nối tiếp với cơ cấu đo

~ Nối tiếp với phụ tải

$ Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi:

~ Rp càng nhỏ so với Rcc

~ Rp càng nhỏ so với Rt

*~ Rp càng lớn so với Rcc

~ Rp càng nhỏ so với Rt ( Với Rp: Giá tri điện trở phụ; Rcc: Điện trở cơ cấu; Rt: Điện trở tải )

$ Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:

Trang 13

~ Công tơ điện

$ Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng:

*~ Wattmets DC

~ Vôn mét và Am pe mét DC

~ Wattmets 1 pha

~ Công tơ điện

$ Phần tử cơ bản trong Wattmet DC la:

*~ Quay ngược lại

~ Không đổi chiều

$.Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng:

~ Sai số được giảm nhiều

~ Độ nhạy của máy cao hơn

~ Dễ tính toán kết quả đo

*~ Sai số lớn hơn, không chính xác

$ Dùng 2 Wattmet 1 pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:

~ Mạng ba pha không có dây trung tính

*~ Mạng ba pha 3 dây và phụ tải không đối xứng

~ Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng

~ Mạng ba pha trung thế trở lên

$.Dùng 1 Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:

~ Mạng ba pha không có dây trung tính

Trang 14

~ Mạng ba pha có dây trung tính

*~ Mạng ba pha có phụ tải đối xứng

~ Mạng ba pha trung thế trở lên

$ Khi sử dụng sơ đồ Ampemet- Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trở cần đo càng nhỏ so với điện trở nội của volt kế thì:

~ Dễ tính toán kết quả đo

~ Sai số lớn hơn, không chính xác

*~ Sai số được giảm thiểu

~ Độ nhậy của máy cao hơn

$ Khi sử dụng sơ đồ Ampemet- Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trở cần đo khá lớn so với điện trở nội của volt kế thì:

~ Dễ tính toán kết quả đo

*~ Sai số lớn hơn, không chính xác

~ Sai số được giảm thiểu

~ Độ nhậy của máy cao hơn

$ Cấu tạo của Mêgômet bao gồm các bộ phận chính:

~ Tỷ số kế từ điện và manheto kiểu tay quay

~ Tỷ số kế, kim quay và lò xo phản kháng

*~ Hai cuộn dây đặt lêch nhau 900

~ Máy phát điện DC và cơ cấu đo

$ Trong Mêgômet phải sử dụng nguồn cung cấp có giá trị lớn là do:

~ Lò xo phản kháng có độ cứng lớn

~ Điện trở của tỷ số kế rất lớn

~ Phải có dòng điện lớn qua cơ cấu

*~ Điện trở cần đo có giá trị lớn

$ Hệ số phẩm chất của cuộn dây có ý nghĩa:

*~ Đánh giá mức độ thuần cảm của cuộn dây

~ Tính thời gian phóng điện

~ Tính toán tổn hao do cuộn dây gây ra

~ Tính độ tích điện của cuộn dây

$ Mở rộng thang đo điện áp cho vôn mét xoay chiều dùng :

~ Điện trở phụ nối tiếp

~ Thay đổi số vòng của cuộn dây

~ Biến áp đo lường

*~ Điện trở phụ và biến áp đo lường

$ Tụ điện lý tưởng là tụ điện:

*~ Không tiêu thụ công suất tác dụng

~ Không tiêu thụ công suất phản kháng

~ Không có dòng điện đi qua

~ Nạp xả với thời gián ngắn

$ Điều chỉnh hằng số của công tơ bằng cách:

*~ điều chỉnh vị trí của nam châm vĩnh cửu

~ Người ta phải bù ma sát

~ điều chỉnh vị trí vòng ngắn mạch

~ Tất cả các phương án trên

Ngày đăng: 05/11/2019, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w