Đo lường là một quá trình~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo~ Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo~ Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:~ Do thiết bị đo~ Do người thực hiện phép đo~ Do điều kiện thực hiện phép đo và bản thân của đối tượng đo~ Cả 3 phương án trên Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:~ Dụng cụ đo xoay chiều~ Dụng cụ đo một chiều~ Dụng cụ đo thông tin~ Cả a và b Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta chia dụng cụ đo thành:~ Dụng cụ đo kiểu cơ điện~ Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện~ Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số~ Cả ba phương án trên Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:~ Ôm mét đo điện trở~ Dụng cụ đo nhiệt độ~ Vônmét~ OátmétTrong các loại dụng cụ nào sau là dụng cụ đo điện:~ Ôm mét đo điện trở~ Oát mét~ Vôn mét~ Cả a, b, c
Trang 1$ Đo lường là một quá trình
*~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
~ Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo
~ Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo
$ Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:
~ Do thiết bị đo
~ Do người thực hiện phép đo
~ Do điều kiện thực hiện phép đo và bản thân của đối tượng đo
*~ Cả 3 phương án trên
$ Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:
~ Dụng cụ đo xoay chiều
~ Dụng cụ đo một chiều
~ Dụng cụ đo thông tin
*~ Cả a và b
$ Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo người ta chia dụng cụ đo thành:
~ Dụng cụ đo kiểu cơ điện
~ Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện
~ Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số
*~ Cả ba phương án trên
$ Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:
~ Ôm mét đo điện trở
*~ Dụng cụ đo nhiệt độ
~ Vônmét
~ Oátmét
Trong các loại dụng cụ nào sau là dụng cụ đo điện:
~ Ôm mét đo điện trở
~ Oát mét
~ Vôn mét
*~ Cả a, b, c
$ Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:
~ Cơ năng thành nhiệt năng
~ Điện năng thành nhiệt năng
*~ Nhiệt năng thành điện năng
~ Cả ba phương án trên
$ Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:
*~ Cơ năng thành điện năng
~ Điện năng thành cơ năng
~ Nhiệt năng thành cơ nằng
~ Cả ba phương án trên
$ Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:
~ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
*~ Thực hiện phép đo nhiều lần
~ Cải tiến phương pháp đo
~ Tất cả phương án trên
Trang 2$ Sai số tuyệt đối là
*~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
$ Đo lường điện là quá trình
~ Đo các đại lượng điện
*~ Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện
~ Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện
~ Cả 3 phương án trên
$ Đơn vị đo thể hiện
~ Độ lớn của đại lượng đo
*~ Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định
~ Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)
~ A và B
$ Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể hiện:
~ Sự biến động đo theo quy luật
~ Độ kém chính xác của phép đo
*~ Sự biến động đo không theo quy luật
~ Tất cả các phương án trên đều sai
$ Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể hiện:
*~ Sự biến động đo theo quy luật
~ Sự biến động đo không theo quy luật
~ Độ kém chính xác của phép đo
~Tất cả các phương án trên đều sai
$ Chức năng của bộ phận cản dịu trong các cơ cấu đo cơ điện là
~ Tăng độ chính xác
*~ Giảm thời gian ổn định
~ Tăng độ nhạy
~ Dẫn điện vào cơ cấu
$ Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:
~ Tính chính xác của kết quả đo
*~ Độ biến động của kết quả đo
~ Độ tin cậy của kết quả đo
~ Tất cả các kết quả trên là đúng
$ Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:
~ kết quả đo chưa hiệu chỉnh
~ hệ số hiệu chỉnh
~ giá trị đúng của kết quả đo
*~ kết quả đo đã hiệu chỉnh
$ Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:
~ Sai số tuyệt đối của phép đo
~ Sai số tương đối của phép đo
*~ Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo
Trang 3~ Tất cả các phương án trên đều sai
$ Điện áp ra của cầu đo cân bằng đo điện trở có giá trị phụ thuộc vào :
~ Điện trở cần đo
~ Nguồn điện áp cung cấp cho cầu đo
*~ Bằng 0V
~ Tỷ số vai (tỷ số giữa 2 điện trở trên 2 nhánh) của cầu
$ Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo Đo lường là quá trình so sánh đạilượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau:
~ X =Xth.XđX được biểu diễn bằng
*~ X = Xth – XđX được biểu diễn bằng
~ X = Xth/XđX được biểu diễn bằng
~ X = Xđ/XthX được biểu diễn bằng
$ Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo Sai số tương đối % được thể hiện bằng biểu % được thể hiện bằng biểu thức nào sau:
~ % = Xth.Xđ% được thể hiện bằng biểu
~ % = Xth/Xđ% được thể hiện bằng biểu
*~ % = (Xth – Xđ)/Xth% được thể hiện bằng biểu
~ % = Xđ/Xth% được thể hiện bằng biểu
$ Gọi X là đại lượng đầu vào, Y là đại lượng đầu ra Khi thay đổi đầu vào một lượng là dX thì đầu ra cũng thay đổi một lượng là dY Độ nhạy S của dụng cụ đo được xác định bằng biểu thức sau:
~ Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo
~ Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo
*~ Cả a, b, c
$ Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thi thông qua các sai số nào sau:
~ Sai số tuyệt đối
~ Sai số tương đối
~ Sai số quy đổi và sai số cho phép
*~ Cả a, b, c
$ Để phân loại dụng cụ đo người ta dựa vào các chỉ tiêu nào ?
~ Đại lượng cần đo
~ Biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo
~ Tín hiệu sử dụng trong cơ cấu đo
Trang 4*~ Cả ba phương án trên
$ Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến kết quả đo:
~ Người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo
~ Dụng cụ đo và điều kiện môi trường khi thực hiện phép đo
*~ Cả a và b
$ Dựa vào đại lượng cần đo người ta phân dụng cụ đo thành:
~ Dụng cụ đo điện
~ Dụng cụ đo không điện
~ Dụng cụ đo thông tin
~ bộ chuyển đổi tín hiệu
$Trong phương pháp đo so sánh thì khâu biến đổi nào sẽ quyết định độ chính xác của phép đo
~ bộ mã hóa
*~ bộ so sánh
~ bộ chỉ thị
~ Bộ chuyển đổi tín hiệu
$ Đồng ho đo có dòng điện càng nhỏ thì độ nhạy của nó sẽ:
~ càng nhỏ
~ không phụ thuộc vào dòng điện
*~ càng lớn
~ Tất cả các phương án trên đều sai
$ Dụng cụ đo điện có điện trở ra càng nhỏ thì công suất tiêu thụ của nó sẽ:
*~ càng nhỏ
~ càng lớn
~ không phụ thuộc vào nhau
~ phụ thuộc giá trị điện trở vào
$ Một dụng cụ đo có cấu trúc theo kiểu biến đổi thằng gồm n khâu biến đổi, mỗi khâu có một độ nhạy riêng (S1, S2 , Sn) thì độ nhạy của toàn dụng cụ là S sẽ có giá trị:
~ S = S1+ S2+ …+ Sn
*~ S = S1 S2 … Sn
Trang 5~ S = S1= S2 = …= Sn
$ Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích
~ Bù lại các sai số ngẫu nhiên
~ Bù lại sai số của phương pháp đo
*~ Bù lại các sai số hệ thống
~ Bù lại sai số của thiết bị đo
$ Các thiết bị đo tương tự mà cơ cấu chỉ thị của nó dùng tia sáng chỉ thị sẽ có:
~ Độ chính xác cao
~ độ tác động nhanh
*~ độ nhạy cao
~ Nâng cao tính ổn định của thiết bị
chuyển đổi sơ cấp A Chỉ thị
$ Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng volmet này đo điện áp 200V thì được kết quả 210V Sai số tương đối của phép đo là:
Trang 8~ Điện động
~ Tỷ lệ kế từ điện
*~ Tỷ lệ kế điện động
~ Cả ba
$ Để tạo ra thang đo dòng lớn trong cơ cấu đo từ điện người ta phải làm gì :
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo
*~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị nhỏ hơn điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị bằng điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị lớn hơn điện trở cơ cấu
$ Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây
*~ cơ cấu đo điện từ:
~ cơ cấu đo từ điện
~ cơ cấu đo điện động
~ cơ cấu đo cảm ứng
$ Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu đo từ điện người ta phải làm gì :
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị nhỏ hơn điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị bằng điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị lớn hơn điện trở cơ cấu
$ Để tạo ra thang đo dòng lớn trong cơ cấu đo điện từ người ta phải làm gì :
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo
*~ Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phân đoạn
~ Cả ba phương án trên đều sai
$ Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu đo điện từ người ta phải làm gì :
*~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo
~ Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phân đoạn
~ Cả ba phương án trên đều sai
$ Trong dụng cụ đo, chuyển đổi sơ cấp làm nhiệm vụ:
~ Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số
*~ Chuyển đổi tín hiệu đo thành tín hiệu điện
~ Thực hiện chức năng mã hóa tín hiệu đo
~ Cả 3 phương án trên
Trang 9$ Trong dụng cụ đo, mạch đo thực hiện chức năng
*~ Thu thập, gia công thông tin đo sau các chuyển đổi sơ cấp, thực hiện các thao tác tính toán trên sơ đồ mạch
~ Mã hóa tín hiệu
~ Giải mã tín hiệu từ bộ biến đổi sơ cấp
~ B và C
$ Chỉ thị tự ghi dùng để
~ Hiển thị kết quả đo dưới dạng con số
~ Ghi lại thay đổi của tín hiệu theo tần số
~ Ghi lại kết quả đo của tín hiệu rời rạc
*~ Ghi lại những tín hiệu đo thay đổi theo thời gian
$ Bộ chỉ thị số gồm các khâu là
~ Biến đổi sơ cấp – Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số
~ Biến đổi xung – Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số
~ Biến đổi xung – Mạch đo – Hiển thị số
*~ Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số
$ Cơ cấu đo cảm ứng có momen quay đạt giá trị lớn nhất khi góc lệch pha giữa hai từ trường đạt
*~ Tạo ra momen cản và dẫn điện vào cuộn dây
~ Dẫn dòng điện đi vào cuộn dây động
~ Làm giảm thời gian dao động
$ Cơ cấu đo từ điện là cơ cấu đo:
*~ Chỉ đo được dòng một chiều
~ Chỉ đo được dòng xoay chiều
~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp
~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số
$ Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:
~ Giảm ½
*~ Tăng gấp đôi
~ Tăng 4 lần
~ Giảm ¼
$ Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là
~ Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài
~ Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé
~ Thang đo chia đều
*~ Tất cả đều đúng
$ Cơ cấu đo điện từ
~ Chỉ đo được dòng xoay chiều
~ Chỉ đo được dòng một chiều
*~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp
Trang 10~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số
$ Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:
~ Giảm ½
~ Tăng gấp đôi
*~ Tăng 4 lần
~ Giảm ¼
$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:
~ Khả năng chịu quá tải kém
~ Chỉ đo được dòng một chiều
~ Cấu tạo phức tạp, giá thành cao
*~ Tất cả đều đúng
$ Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
*~ Chịu sự quá tải tốt, dễ chế tạo
~ Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao
~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé
~ Tất cả phương án trên
$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
~ Tiêu thụ công suất lớn
~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn
~ Kém chính xác, thang đo không đều
*~ Cả 3 phương án trên
$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:
~ Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp
~ Thang đo không đều
~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn
*~ Tất cả đều đúng
$ Điều kiện để có mômen quay tác động lên cơ cấu cảm ứng là
~ Phải có ít nhất hai từ trường
~ Phải có ít nhất 2 dòng điện xoay chiều lệch pha nhau
*~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều
~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều và 2 dòng điện xoay chiều tạo ra 2 từ trường đó trùng pha nhau
$ Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo nhiệt điện trở là
~ Độ cứng cao, chịu được nhiệt độ cao, điện trở lớn, bền hóa học
*~ Có hệ số nhiệt độ lớn, bền hóa học, điện trở suất lớn, khó chảy
~ Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn nhiệt tốt
~ Cả ba phương án trên
$ Để giảm tổn hao nhiệt dẫn, chiều dài của nhiệt điện trở
*~ Cần phải lớn hơn đường kính dây gấp nhiều lần
~ Cần phải lớn hơn đường kính dây vài lần
~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây gấp nhiều lần
~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây vài lần
$ Trong các cơ cấu đo dưới dây cơ cấu nào có độ nhạy lớn nhất:
*~ cơ cấu đo từ điện
~ cơ cấu đo điện động
Trang 11~ cơ cấu đo điện từ
~ cơ cấu đo cảm ứng
$ Ưu điểm của bộ chỉ thị tinh thể lỏng LCD so với LED 7 thanh là:
*~ dòng tiêu thụ nhỏ
~ giá thành thấp
~ kích thước nhỏ gọn
~ Tất cả các phương trên
$ Cảm biến phi tuyến có đô ̣nhay ̣ :
*~ phu ̣thuôc ̣ vào giá tri ̣đaị lươn ̣ g vào
~ phu ̣thuôc ̣ vào giá tri ̣đaị lươn ̣ g ra
~ luôn là hằng số
~ tùy thuôc ̣ vào tín hiệu cần đo (như tín hiệu đo là nhiệt đo, áp suất hay lưu lượng v.v)
$ Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:
$ Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
*~ song song với cơ cấu đo
~ song song với phụ tải
~ Nối tiếp với cơ cấu đo
~ Nối tiếp với phụ tải
$ Máy biến dòng (BI) có công dụng:
~ Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải
*~ Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
~ Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị
~ Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
$ Sơ đồ ampe kế như hình bên Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ:
Trang 12$ Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
~ Song song với cơ cấu đo
~ Song song với phụ tải
*~ Nối tiếp với cơ cấu đo
~ Nối tiếp với phụ tải
$ Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi:
~ Rp càng nhỏ so với Rcc
~ Rp càng nhỏ so với Rt
*~ Rp càng lớn so với Rcc
~ Rp càng nhỏ so với Rt ( Với Rp: Giá tri điện trở phụ; Rcc: Điện trở cơ cấu; Rt: Điện trở tải )
$ Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:
Trang 13~ Công tơ điện
$ Công suất mạng điện một chiều được đo trực tiếp bằng:
*~ Wattmets DC
~ Vôn mét và Am pe mét DC
~ Wattmets 1 pha
~ Công tơ điện
$ Phần tử cơ bản trong Wattmet DC la:
*~ Quay ngược lại
~ Không đổi chiều
$.Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây được đo trực tiếp bằng:
~ Sai số được giảm nhiều
~ Độ nhạy của máy cao hơn
~ Dễ tính toán kết quả đo
*~ Sai số lớn hơn, không chính xác
$ Dùng 2 Wattmet 1 pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
~ Mạng ba pha không có dây trung tính
*~ Mạng ba pha 3 dây và phụ tải không đối xứng
~ Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng
~ Mạng ba pha trung thế trở lên
$.Dùng 1 Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
~ Mạng ba pha không có dây trung tính
Trang 14~ Mạng ba pha có dây trung tính
*~ Mạng ba pha có phụ tải đối xứng
~ Mạng ba pha trung thế trở lên
$ Khi sử dụng sơ đồ Ampemet- Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trở cần đo càng nhỏ so với điện trở nội của volt kế thì:
~ Dễ tính toán kết quả đo
~ Sai số lớn hơn, không chính xác
*~ Sai số được giảm thiểu
~ Độ nhậy của máy cao hơn
$ Khi sử dụng sơ đồ Ampemet- Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trở cần đo khá lớn so với điện trở nội của volt kế thì:
~ Dễ tính toán kết quả đo
*~ Sai số lớn hơn, không chính xác
~ Sai số được giảm thiểu
~ Độ nhậy của máy cao hơn
$ Cấu tạo của Mêgômet bao gồm các bộ phận chính:
~ Tỷ số kế từ điện và manheto kiểu tay quay
~ Tỷ số kế, kim quay và lò xo phản kháng
*~ Hai cuộn dây đặt lêch nhau 900
~ Máy phát điện DC và cơ cấu đo
$ Trong Mêgômet phải sử dụng nguồn cung cấp có giá trị lớn là do:
~ Lò xo phản kháng có độ cứng lớn
~ Điện trở của tỷ số kế rất lớn
~ Phải có dòng điện lớn qua cơ cấu
*~ Điện trở cần đo có giá trị lớn
$ Hệ số phẩm chất của cuộn dây có ý nghĩa:
*~ Đánh giá mức độ thuần cảm của cuộn dây
~ Tính thời gian phóng điện
~ Tính toán tổn hao do cuộn dây gây ra
~ Tính độ tích điện của cuộn dây
$ Mở rộng thang đo điện áp cho vôn mét xoay chiều dùng :
~ Điện trở phụ nối tiếp
~ Thay đổi số vòng của cuộn dây
~ Biến áp đo lường
*~ Điện trở phụ và biến áp đo lường
$ Tụ điện lý tưởng là tụ điện:
*~ Không tiêu thụ công suất tác dụng
~ Không tiêu thụ công suất phản kháng
~ Không có dòng điện đi qua
~ Nạp xả với thời gián ngắn
$ Điều chỉnh hằng số của công tơ bằng cách:
*~ điều chỉnh vị trí của nam châm vĩnh cửu
~ Người ta phải bù ma sát
~ điều chỉnh vị trí vòng ngắn mạch
~ Tất cả các phương án trên