Câu 7: Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức A Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất khí.. B Trao đổi nhiệt đối lưu c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 743
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: nhiệt kỹ thuật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(149 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 1: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
A) phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
B) phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới
C) Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới
D) Cả 3 đều đúng
Câu 2: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
A) … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
B) … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
C) Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
D) Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Câu 3: Hằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:
Câu 4: Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất khí:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là yếu hơn chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do về mọi phí
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
D) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
Câu 5: Công thức tính công thay đổi thể tích trong quá trình đoạn nhiệt là:
T
T v p k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p RT k
k k kt
p
p v p k k l
, j/kg
Câu 6: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
Trang 2A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật.
B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
C) Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
D) Cả 3 đều đúng
Câu 7: Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
A) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất khí
B) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng
C) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng hay chất khí
D) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện tự nhiên
Câu 8: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
B) Áp suất dư và độ chân không
C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không
D) Tất cả đều sai
Câu 9: Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958 kj/ kg.k, s2
= 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chất khí là:
A) Q = 560 kj
B) q = 56 kj
C) Q = 5.60 kj
D) Q = 560 kj
Câu 10: Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:
A) Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ
B) Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môigiới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của
hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ
C) Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toàn thành công
D) Phụ thuộc cả 3 thông số trên
Câu 14: Quá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến …
Trang 31
2 1 1
k k
p v p k
R k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p kRT k
D) Cả 3 đều đúng
Câu 17: Động cơ đốt trong là một loại động cơ nhiệt, cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:
A) Thân máy, nắp xi lanh và xi lanh dùng bao kín môi chất
B) Pittông và xéc măng dùng để bao kín, nạp, xả và nén môi chất
C) Trục khuỷu và thanh truyền dùng để làm chuyển động pittông
1
q
q q
q
q q
l
1 1
2 1
11
B) Chu trình thuận chiều
C) chu trình carnot thuận chiều
D) tất cả đều sai
Trang 4Câu 20: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ nhất (kỳ nạp)
Trang 5A)
1
2 1
1
q
q q
q
q q
l
1 1
2 1
11
1 1
q
q q
l
1 1
2 1
11
C) Bên trái đường x =0
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 33: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là:
A) q = l + u
B) q = lkt + i
C) q = l + i
D) q = lkt + u
Câu 34: Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên
B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên
Trang 6C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên.
D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên
Câu 35: Cho quá trình đa biến có V1 = 15m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng:
Câu 39: Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?
A) Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu
B) Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu
C) Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu
D) Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu
Câu 40: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
Câu 42: Bản chất của nhiệt lượng:
A) Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
B) Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
C) Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử
Trang 7D) Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh.
Câu 43: Từ phương trình của quá trình đa biến nếu n = 0 thì đó là phương trình của quá trình:
A) Đẳng nhiệt
C) Đẳng tích
D) Đoạn nhiệt
Câu 44: Chất lỏng có thể tích xác định, nhưng hình dạng không xác định là do trong chất lỏng:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động
tự do về mọi phí
C) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất răn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
Câu 45: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ hai (kỳ nén)
Câu 48: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:
A) Bên trái đường x =0
B) Bên phải đường x =1
C) x =1
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
tuyệt đối của chất khí có giá trị là:
Trang 8B) 0.205
D) 0.175
Câu 51: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái
A) Để xác định trạng thái của chất môi giới
B) Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
C) Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
D) Cả 3 đều đúng
Câu 52: Chất rắn có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất rắn:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất yếu, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
B) Các phương án đưa ra đều sai
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ đứng yên tại một vị trí xác định
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
Câu 53: Cho quá trình đa biến có V1 = 13m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=2.4bar Số mũ đa biến n bằng:
D) 1.05
Câu 54: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Câu 55: Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI
C) 0F
D) 0R
Câu 56: Hiệu suất nhiệt được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
B) Chu trình ngược chiều
C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
Trang 9D) Tất cả đều sai
A)
2 1
2 2
T T
T l
1 1
T T
T l
T T q
B) Hơi quá nhiệt
C) Bão hòa khô
Trang 10A) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thành công.
B) Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thành công
C) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
D) d Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
Câu 69: Quá trình đẵng áp là:
A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến
B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const
C) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy
ra áp suất của môi chất không đổi: t = const
Trang 11Câu 78: Quá trình đa biến
A) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất
B) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = 9
C) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt của quá trình không đổi: Cn = const
D) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = const
Trang 122
2 1 2 2
T
T T q
T
T T q
Câu 80: Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
A) nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
B) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
C) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
D) nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
(Farenheit) ta được giá trị là:
Trang 13D) Cả 3 đều đúng.
Câu 86: Trong quá trình đẳng tích:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 87: Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
B) Chu trình ngược chiều
C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D) Tất cả đều sai
Câu 88: Trao đổi nhiệt bằng bức xạ
A) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
B) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
C) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình nhận nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
D) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình thải nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Câu 89: Thể tích riêng là gì?
A) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng
B) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích
C) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị áp suất
D) Thể tích riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích
Câu 90: Trong quá trình đoan nhiệt:
A) Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
B) Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
C) Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số
D) Cả 3 trên đều đúng
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A) Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
B) Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động
C) Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
Câu 93: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
A) Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
B) Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
C) Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động
D) Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên
Trang 14Câu 94: Nhiệt độ độ được tại dàn bay hơi của máy lạnh là 59 0F, khi chuyển sang nhiệt độ C (Celcuis) ta được giá trị:
A) 18 0C
C) 17 0C
D) 15 oC
Câu 95: Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun
A) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về khái niệm, thông số cơ bản, các qúatrình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
B) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về thông số cơ bản, các qúa trình nhiệtđộng và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
C) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
D) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
Câu 96: Trong quá trình đẳng nhiệt:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật
D) Nhiệt lượng tham gia bằng không
Câu 97: Ap suất trên đồng hồ nạp ga của máy lạnh chỉ giá trị 71 PSI, nếu quy đổi sang đơn vị kG/
Câu 99: Tuabin khí có nhiều ưu điểm so với động cơ đốt trong;
A) Máy nhỏ gọn, có công suất lớn
B) Số vòng quay lớn, mô men quay đều và liên tục
C) Điều khiển đơn giản
D) Cả 3 ý trên
Câu 100: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 200 0C, đây là hơi:
A) Bão hòa ẩm
B) Hơi quá nhiệt
C) Bão hòa khô
D) Tất cả đều sai
Câu 101: Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:
A) 0K = 0C – 273,16
Trang 15A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật
B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật
C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật
D) Mức đo trạng thái của vật
Câu 105: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
Trang 16D) 40 oF
Câu 109: Khí thực là gì:
A) Là khí không không có lực tác dụng tương hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Câu 110: Trong quá trình đẳng áp, nhiệt lượng tiêu hao được tính bằng:
Câu 112: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Câu 113: Hiệu suất nhiệt của chu trình thuận chiều có giá trị:
p
D) Cả 3 đều đúng
Trang 17Câu 116: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được viết là:
Câu 119: Trong quá trình đẳng áp:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 120: Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, T1 = 30 0C, tính T2
A) T2 = 333 0C
B) T2 = 151.5 0C
C) T2 = 60 0C
D) T2 = 15 0C
Câu 121: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất
B) … là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
C) … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
D) Tất cả đều sai
Câu 122: Trao đổi nhiệt đối lưu:
A) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng
B) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
C) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
D) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
Câu 123: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
A) … lên một đơn vị diện tích
B) … lên 1 m2
C) … lên 1 cm2