C Nhiệt độ Kelvin D Nhiệt độ Fahrenheit Câu 8: Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích … A … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động.. B Trao đổi nhiệt đối l
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 628
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: nhiệt kỹ thuật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(149 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Trang 2C) Nhiệt độ Kelvin
D) Nhiệt độ Fahrenheit
Câu 8: Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
C) … được tính bằng biểu thức: = ∫2
1
v v dp v
ds T
dq
1
s s
ds T
q
D) ∆q = T(s 2 – s 1 )
Câu 15: Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên
Trang 3B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên.
C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên
D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên
Câu 16: Đồng hồ baromet chỉ giá trị 750 mmHg, vacumet chỉ giá trị 420 mmHg, vậy áp suất
tuyệt đối của chất khí có giá trị là:
T
T v p k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p RT k
k k kt
p
p v p k k l
, j/kg
Câu 19: Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:
A) Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ
B) Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môigiới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của
hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ
C) Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toàn thành công
Trang 4Câu 26: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
A) Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
B) Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
C) Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động
dt c q
Trang 5Câu 29: Chu trình được vẽ dưới đây là chu trình gì?
`
A) Ngược chiều
B) Chu trình thuận chiều
C) chu trình carnot thuận chiều
A) Biến đổi nhiệt năng do đốt cháy nhiên liệu thành cơ năng
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Môi chất nhận công hoặc nhiệt năng từ nguồn lạnh
Câu 32: Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:
Câu 34: Quá trình đa biến
A) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất
B) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = 9
C) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt của quá trình không đổi: Cn = const
D) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = const
Câu 35: Quá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = ± ∞ thì nó trở thành:
Trang 6A) Quá trình đẳng áp.
B) Quá trình đẳng nhiệt
C) Quá trình đẳng tích
D) Quá trình đoạn nhiệt
Câu 36: Chất khí có khối lượng 10 kg, thể tích là 2 m3 thì mật độ khối lượng có giá trị là:
A) 5 kg/ m3
B) 2.5 kg/ m3
C) 0.4 kg/ m3
D) 0.2 kg/ m3
Câu 37: Áp suất là lực tác dụng của các phân tử theo phương pháp tuyến lên một đơn vị diện tích
thành bình chứa khí hoặc chất lỏng, ký hiệu là:
Câu 40: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
A) … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
B) … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
C) Bao gồm cả 2 giả thuyết trên
D) Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Câu 41: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
A) dq = c v. dT + vdp.
B) dq = c p. dT + vdp.
C) dq = c p. dT – vdp.
D) dq = c v dT – vdp.
Câu 42: Bản chất của nhiệt lượng:
A) Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
B) Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
C) Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử
D) Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
Câu 43: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới
C) … được tính bằng biểu thức: = ∫2
1
v v
dv p
dl
D) Tất cả đều sai
Trang 7Câu 44: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
A) Nhiệt độ
C) Tất cả đều đúng
D) Tất cả đều sai
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động
tự do về mọi phí
C) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất răn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
Câu 46: Nhiệt độ đo được tại dàn ngưng tụ của máy lạnh là 40 0C, khi chuyển sang nhiệt độ F (Farenheit) ta được giá trị là:
A) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng
B) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích
C) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị áp suất
D) Thể tích riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích
Câu 49: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật
B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
C) Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
D) Cả 3 đều đúng
Câu 50: Quá trình đẵng áp là:
A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến
B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const
C) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy
ra áp suất của môi chất không đổi: t = const
Trang 8Câu 51: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 273K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:
D) 175
Câu 52: Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
A) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
B) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng
C) Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên
D) Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
Câu 53: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là:
Câu 57: Chu trình các nô là chu trình gồm:
A) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau
B) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
C) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
D) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau
Câu 58: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất
B) … là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
C) … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
D) Tất cả đều sai
Trang 9Câu 59: Mục tiêu của mô đun nhiệt kỹ thuật
A) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các khái niệm cơ bản,các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
Câu 60: Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, T1 = 30 0C, tính T2
B) Hơi quá nhiệt
C) Bão hòa khô
D) Tất cả đều sai
Câu 63: Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958 kj/ kg.k,
s2 = 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chất khí là:
A) Q = 560 kj
B) q = 56 kj
C) Q = 5.60 kj
D) Q = 560 kj
A) Quá trình nén đoạn nhiệt môi chất trong máy nén 1 -2
B) Quá trình cấp nhiệt (cháy đẵng tích) 2 – 3’’ Môi chất nhận nhiệt q1
C) Qúa trình giản nở đẳng nhiệt 3 – 4
D) Qúa trình nhận nhiệt đẵng tích q2 của môi chất 4 - 1
Câu 65: Hoạt động của động cơ điêzen bốn kỳ, Kỳ thứ hai (kỳ nạp)
Trang 10C) Bên trái đường x =0
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 70: Phương pháp sấy có tính kinh tế nhất đó là:
1
1
2 1 1
k k kt
p
p v p k
R k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p kRT k
Câu 73: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
A) phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
B) phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới
C) Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới
Trang 11D) Tất cả đều sai
Câu 75: Nội năng là năng lượng bên trong của vật Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi
nội năng bao gồm:
A) Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử
B) Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
C) Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
D) Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
Câu 76: Phương pháp sấy có xử lý ẩm đó là:
T
T T q q
T
T T q
Câu 79: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Câu 80: 1 psi quy ra bar bằng:
D) 0.072
Câu 81: Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
A) nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
B) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
C) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng lớn
D) nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
Câu 82: Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:
Trang 12Câu 83: Hệ số làm lạnh của chu trình ngược chiều ε được xác định bằng biểu thức sau:
A)
2 1
2 2
T T
T l
q
−
=
=ε
l =
=ε
C)
2 1
1 1
T T
T l
T T q
1
q
q q
l
t = = −η
D)
k k t
q
q q
l
1 1
2 1
11
=
=
βη
Câu 87: Trong quá trình đẳng tích:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 88: Chất khí có khối lượng 10 kg, thể tích là 2 m3 thì thể tích riêng của chất khí có giá trị là:
A) 5 kg/ m3
B) 2.5 kg/ m3
C) 0.4 kg/ m3
D) 0.2 kg/ m3
Câu 89: Trao đổi nhiệt bằng bức xạ
A) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Trang 13B) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ.
C) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình nhận nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
D) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình thải nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Câu 90: Hiệu suất nhiệt của chu trình thuận chiều có giá trị:
Câu 92: Quá trình nhiệt động là:
A) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động
B) Quá trình nhiệt động là quá trình không biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động
C) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của nhiệt động
D) Hệ trong đó trọng tâm của hệ không chuyển động, như chất khí chứa trong bình kín, hoặc chu trình động có đốt trong
Câu 93: Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:
Câu 95: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:
A) Bên trái đường x =0
B) Bên phải đường x =1
C) x =1
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
A) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về khái niệm, thông số cơ bản, các qúa
Trang 14trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt.
B) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về thông số cơ bản, các qúa trình nhiệtđộng và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
C) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
D) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
Câu 97: Hệ số bơm nhiệt của chu trình ngược chiều có giá trị:
A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật
B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật
C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật
D) Mức đo trạng thái của vật
Câu 100: Tuabin khí có nhiều ưu điểm so với động cơ đốt trong;
A) Máy nhỏ gọn, có công suất lớn
B) Số vòng quay lớn, mô men quay đều và liên tục
C) Điều khiển đơn giản
D) Cả 3 ý trên
Câu 101: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 200 0C, đây là hơi:
A) Bão hòa ẩm
B) Hơi quá nhiệt
C) Bão hòa khô
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Trang 15Câu 104: Chất khí có khối lượng 10 kg, thể tích là 2 m3 thì mật độ khối lượng có giá trị là:
A) 5 kg/ m3
B) 0.4 kg/ m3
C) 2.5 kg/ m3
D) 0.2 kg/ m3
A) Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu
B) Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu
C) Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu
D) Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu
Câu 106: Chu trình được vẽ dưới đây là chu trình gì?
giá trị nào sau đây?
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và
Trang 16nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ.
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Câu 111: Trong quá trình đẳng áp, nhiệt lượng tiêu hao được tính bằng:
Câu 113: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái
A) Để xác định trạng thái của chất môi giới
B) Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
C) Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
D) Cả 3 đều đúng
Câu 114: Trong quá trình đoan nhiệt:
A) Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
B) Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
C) Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là yếu hơn chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
Trang 17B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do về mọi phí
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
D) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
Câu 119: Hiệu suất nhiệt của động cơ đốt trong cấp nhiệt đẳng áp được tính bằng:
1
2 1
1 1
l
εη
λρ η
D)
k k t
q
q q
l
1 1
2 1
11
=
=
βη
Câu 120: Trong quá trình đẳng áp:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 121: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
A) … lên một đơn vị diện tích
B) … lên 1 m2
C) … lên 1 cm2
D) … lên 1 in2
Câu 122: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
B) Áp suất dư và độ chân không
C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không
Câu 124: Trao đổi nhiệt đối lưu:
A) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng
B) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
C) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
D) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
Câu 125: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng