B Chu trình ngược chiều C đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều D Tất cả đều sai Câu 3: Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức A Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là q
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 357
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: nhiệt kỹ thuật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(149 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
1 1
q
q q
l
1 1
2 1
11
Câu 2: Hiệu suất nhiệt được sử dụng để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
B) Chu trình ngược chiều
C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D) Tất cả đều sai
Câu 3: Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
A) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất khí
B) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng
C) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng hay chất khí
D) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện tự nhiên
Câu 4: Trong quá trình đoan nhiệt:
A) Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
B) Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
C) Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số
D) Cả 3 trên đều đúng
đối của chất khí có giá trị là:
Trang 2C) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ đứng yên tại một vị trí xác định
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
Câu 9: Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun
A) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về khái niệm, thông số cơ bản, các qúatrình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
B) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về thông số cơ bản, các qúa trình nhiệtđộng và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
C) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
D) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
Trang 3Câu 15: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất
B) … là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
C) … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
D) Tất cả đều sai
A) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thành công
B) Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thành công
C) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
D) d Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
Câu 17: Hằng số chất khí (R) của O2 có giá trị là:
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A) Nhiệt và Công là các thông số trạng thái
động
C) Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới
D) Cả 3 phát biểu đều đúng
Câu 20: Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?
A) Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu
B) Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu
C) Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu
D) Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu
Câu 21: Quá trình nhiệt động là:
Trang 4A) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động.
B) Quá trình nhiệt động là quá trình không biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động
C) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của nhiệt động
D) Hệ trong đó trọng tâm của hệ không chuyển động, như chất khí chứa trong bình kín, hoặc chu trình động có đốt trong
Câu 22: Trao đổi nhiệt bằng bức xạ
A) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
B) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
C) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình nhận nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
D) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình thải nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Câu 23: Cho quá trình đa biến có V1 = 15m3, p1=1bar, V2=4m3, p2=6bar Số mũ đa biến n bằng:
Câu 26: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
Câu 27: Nhiệt độ độ được tại dàn bay hơi của máy lạnh là 59 0F, khi chuyển sang nhiệt độ C (Celcuis) ta được giá trị:
Trang 5B) Cv= 1.01 kj/ kg.độ
C) Cv = 0.43 kj/ kg độ
D) Cv= 1.30 kj/ kg độ
Câu 29: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái
A) Để xác định trạng thái của chất môi giới
B) Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
C) Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới
Câu 33: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
D) Tất cả đều sai
A) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau
B) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
C) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
D) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau
Câu 35: Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958 kj/ kg.k,
s2 = 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chất khí là:
A) Q = 560 kj
B) q = 56 kj
D) Q = 560 kj
Câu 36: Mục tiêu của mô đun nhiệt kỹ thuật
A) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các khái niệm cơ bản,các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
Trang 6C) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
Câu 37: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của nước sôi là đường:
C) Bên trái đường x =0
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 38: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 200 0C, đây là hơi:
A) Bão hòa ẩm
C) Bão hòa khô
1
q
q q
q
q q
l
1 1
2 1
11
Câu 42: Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
A) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
B) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng
C) Cần thiết cả 2 nguyên tắc trên
D) Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
A) q > 0
D) Tất cả đều sai
Trang 7Câu 44: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
A) … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
B) … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
D) Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Câu 45: Hệ số bơm nhiệt của chu trình ngược chiều có giá trị:
Câu 48: Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất khí:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là yếu hơn chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do về mọi phí
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
D) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
Câu 49: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, t1 = 250c, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 12 lần Thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng:
Câu 51: Tuabin khí có nhiều ưu điểm so với động cơ đốt trong;
A) Máy nhỏ gọn, có công suất lớn
B) Số vòng quay lớn, mô men quay đều và liên tục
C) Điều khiển đơn giản
D) Cả 3 ý trên
Trang 8Câu 52: Công thức tính công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt là:
1
1
2 1 1
k k kt
p
p v p k
R k
1
1
1
2 1
k k kt
p
p kRT k
Câu 54: Trong quá trình đẳng nhiệt:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật
D) Nhiệt lượng tham gia bằng không
Câu 55: Khí O2 ở điều kiện nhiệt độ 250C, áp suất dư 10 bar Biết áp suất khí quyển là 1 bar Thể tích riêng (l/kg) bằng:
A) 0.0704
D) 83.088
Câu 56: Trao đổi nhiệt đối lưu:
A) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng
B) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
C) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
D) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau
A) Chu trình thuận chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt
độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
B) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt
độ cao đến nguồn có có nhiệt độ thấp dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
Trang 9D) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển cơ năng từ nguồn có nhiệt độ thấp đến nguồn có
có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
Câu 58: Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):
A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến
B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const
C) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy
ra áp suất của môi chất không đổi: t = const
Câu 62: Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, T1 = 30 0C, tính T2
2 2
T T
T l
1 1
T T
T l
Trang 10D)
2
2 1
T T q
dịu Câu 67: Động cơ nhiệt dùng để:
A) Biến đổi nhiệt năng do đốt cháy nhiên liệu thành cơ năng
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Môi chất nhận công hoặc nhiệt năng từ nguồn lạnh
Câu 68: Quá trình của chu trình động cơ đốt trong được xảy ra quá trình nào đúng:
B) Quá trình cấp nhiệt (cháy đẵng tích) 2 – 3’’ Môi chất nhận nhiệt q1
C) Qúa trình giản nở đẳng nhiệt 3 – 4
D) Qúa trình nhận nhiệt đẵng tích q2 của môi chất 4 - 1
Câu 69: Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI
A) kg/m2
B) kg/cm2
C) N/m2
D) PSI
Câu 70: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Câu 71: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 288K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 5 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:
Trang 11B) Chu trình thuận chiều
C) chu trình carnot thuận chiều
B) Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
C) Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
D) Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
Câu 78: Trong nhiệt động học kỹ thuật, nhiệt lượng do vật nhả ra có giá trị:
T
T T q q
T
T T q
Trang 12Câu 80: Khí N2 ở điều kiện nhiệt độ 2500C, áp suất dư 45 bar Biết áp suất khí quyển là 1 bar Thểtích riêng (l/kg) bằng:
Câu 84: Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên
B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên
C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên
D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên
Câu 85: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:
A) Bên trái đường x =0
C) x =1
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 86: Một bơm nhiệt có công suất 16 kw/h, biết rằng trong 1 giờ máy tiêu thụ hết 5 kw, tính hệ
Trang 13Câu 89: Chất lỏng có thể tích xác định, nhưng hình dạng không xác định là do trong chất lỏng:
A) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động
tự do về mọi phí
C) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất răn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
Câu 90: Hiệu suất nhiệt của chu trình thuận chiều có giá trị:
Câu 93: Trong quá trình đẳng áp:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
A) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: t = const
Trang 14B) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: v = const.
C) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: V = const
Câu 95: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật
B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
C) Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
D) Phụ thuộc cả 3 thông số trên
Câu 97: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 273K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:
A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật
B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật
C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật
D) Mức đo trạng thái của vật
Câu 100: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ ba (kỳ cháy nổ và giản nở – sinh công)
Trang 15C) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật.
D) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật hay giữa các vật có nhiệt độ bằng nhau khi chúng tiếp xúc với nhau
Câu 103: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ hai (kỳ nén)
A) Cửa nạp mở, của xả đóng
B) Cửa nạp cửa xả đóng
D) Cửa nạp đóng, cửa xả mở
Câu 104: Trong quá trình đẳng tích:
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 105: Điền vào chỗ trống những từ cho đúng ý nghĩa vật lí là một nhóm các nguyên tử kêt hợp lại
1
q
q q
q
q q
l
1 1
2 1
11
Câu 107: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không
D) Tất cả đều sai
Câu 108: Khí thực là gì:
A) Là khí không không có lực tác dụng tương hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và