1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Trắc nghiệm cơ sở thiết kế máy có đáp án

27 60 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Cơ Sở Thiết Kế Máy
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 475,6 KB
File đính kèm TRẮC NGHIỆM CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY.rar (273 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 Nội dung, quá trình thiết kế máy và chi tiết máy Chương 2 Các chỉ tiêu thiết kế máy và chi tiết máy Chương 3 Truyền dẫn cơ khí trong máy Chương 4 Bộ truyền đai Chương 5 Bộ truyền xích Chương 6 Bộ truyền bánh răng Chương 7 Bộ truyền trục vít Chương 8 Bộ truyền vít đai ốc Chương 9 Bộ truyền bánh ma sát và biến tốc Chương 10 Trục Chương 11 Ổ lăn Chương 12 Ổ trượt Chương 13 Bôi trơn, hệ thống bôi trơn và làm mát Chương 14 Khớp nối Chương 15 Lò xo Chương 16 Ghép bằng then, then hoa Chương 17 Mối ghép ren Chương 18 Mối ghép bằng độ dôi Chương 19 Mối ghép đinh tán Chương 20 Mối ghép bằng hàn

Trang 1

TRẮC NGHIỆM CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY CHƯƠNG 1: NỘI DUNG, QUÁ TRÌNH THIẾT KẾ MÁY VÀ CHI TIẾT MÁY

1 Ý nghĩa của việc tiêu chuẩn hóa nhằm:

A Nâng cao năng suất lao động, rút ngắn thời gian sản xuất và gia công

B Tiết kiệm nguyên liệu, giảm giá thành sản phẩm

C Bải đảm tính lắp lẫn của sản phẩm

D Cả 3 đán án trên cùng đúng

2 Kim loại màu có đặc điểm sau:

A Có độ bền cao, độ cứng cao, giá rẻ, khối lượng riêng lớn, dễ gỉ

B Có độ bền thấp, độ cứng thấp, giá cao, khối lượng riêng lớn, dễ

gỉ

C Có độ bền cao, độ cứng cao, giá rẻ, khối lượng riêng nhỏ

D Tùy từng loại mà kim loại màu sẽ có những đặc tính khác nhau như: hệ số ma sát nhỏ, khối lượng riêng nhỏ

3 Kim loại đen có các đặc điểm sau:

A Có độ bền cao, độ cứng cao, giá rẻ so với kim loại màu, khối lượng riêng lớn, dễ gỉ

B Có độ bền thấp, độ cứng thấp, giá rẻ so với kim loại màu, khối lượng riêng lớn, dễ gỉ

C Có độ bền cao, độ cứng cao, giá rẻ so với kim loại màu, khối lượng riêng lớn, khó gỉ

D Có độ bền cao, độ cứng cao, giá rẻ so với kim loại màu, khối lượng riêng nhỏ, dễ gỉ

4 Các vật liệu thông dụng trong chế tạo máy là gì:

A Kim loại đen, kim loại màu, kim loại bột và vật liệu phi kim loại

B Kim loại đen, kim loại màu và vật liệu phi kim loại

C Kim loại đen, kim loại màu và kim loại bột

D Kim loại đen và kim loại màu

5 Nhiệt độ làm việc cho phép trong chi tiết máy thông thường là:

A 550C đến 650C

B 650C đến 750C

C 750C đến 850C

D 850C đến 950C

6 Tính toán nhiệt trong thiết kế là:

A Đảm bảo chi tiết chịu được nhiệt độ sinh ra trong quá trình làm việc

B Xác định nhiệt độ do máy sinh ra để chọn vật liệu phù hợp

C Có biện pháp kĩ thuật để sau cho nhiệt lượng sinh ra bằng nhiệt lượng tỏa đi

Trang 2

C Thường là làm tăng hệ số ma sát và làm giảm độ chính xác

A Làm giảm sức bền của chi tiết máy, tăng hệ số ma sát

B Làm giảm độ chính xác của chi tiết máy, giảm hiệu suất của máy

C Làm tăng tiếng ồn, giảm độ nhớt của dầu bôi trơn

D Cả 3 phương án trên cùng đúng

11 Mòn tăng khi:

A Độ nhám bề mặt chi tiết cao

B Không đảm bảo ma sát ướt

C Vận tốc trượt tương đối giữa các bề mặt lớn

D Cả 3 phương án trên đều đúng

12 Những yếu tố sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng đến độ bền mỏi của chi tiết máy:

A Kích thước của chi tiết

B Hình dạng hình học của chi tiết

C Chất lượng bề mặt chi tiết

D Cả 3 phương án trên đều đúng

13 Trường hợp br1 ăn khớp với br2 ( tải trọng ổn định ), br1 có chế độ làm việc sau: làm việc 5 năm, 350 ngày/năm, 1 ca/ngày, br quay 100 vòng/phút Vậy số chu kỳ làm việc N của chân răng (khi bị uốn) của br1 là:

A 175.000 chu kỳ

B 1.400.000 chu kỳ

C 2.800.000 chu kỳ

D Cả 3 phương án trên đều sai

14 Trong thiết kế, có pp thiết kế sau:

Trang 3

15 Các nhóm chi tiết máy sau đây thì nhóm nào là những chi tiết máy có công dụng chung:

A Bánh răng, trục, ổ lăn

B Bánh răng, van, ổ trượt

C Bu lông, trục khuỷu, đai

D Cả 3 phương án trên đều sai

17 Thông thường, ổ lăn (bạc đạn) có số chi tiết máy là:

D Cả 3 phương án trên đều sai

19 Tải trọng có các loại sau đây:

A Tải trọng tĩnh

B Tải trọng thay đổi

C Tải trọng va đập

D Cả 3 loại tải trọng trên

20 Khi tính toán bền bằng pp so sánh ứng suất sinh ra và ứng suất cho phép, ứng suất sinh ra dùng trong tính toán là:

A Biên độ ứng suất

B Ứng suất dương lớn nhất

C ứng suất có giá trị lớn nhất kể cả dương hoặc âm

D ứng suất trung bình

21 Các chu kỳ ứng suất sau đây thì chu kỳ nào là chu kỳ mạch động:

A Chu kỳ ứng suất nằm phía trên của trục hoành và không tiếp xúc với trục hoành

B Chu kỳ ứng suất mà đồ thị của nó cắt trục hoành

C Chu kỳ ứng suất mà đồ thị của nó có ứng suất lớn nhất hoặc ứng suất nhỏ nhất tiếp xúc với trục hoành

D Cả 3 phương án trên cùng sai

22 Môn cơ sở thiết kế máy nghiên cứu các chi tiết máy sau đây:

A Chi tiết máy có công dụng chung

B Chi tiết máy có công dụng riêng

C Chủ yếu là chi tiết máy có công dụng chung và một số chi tiết máy có công dụng riêng

D Cả chi tiết máy có công dụng chung và riêng

23 Thiết kế là:

Trang 4

A Các ý tưởng sáng tạo

B Quá trình của ý tưởng sáng tạo và phải được thể hiện cho người khác hiểu được thông qua hình ảnh, mô hình, bản vẽ

C Sự tưởng tượng

D Cả 3 ý trên đều sai

24 Trong các loại tải trọng tác dụng lên chi tiết máy, tải trọng nào là nguy hiểm nhất:

A Tải trọng tĩnh

B Tải trọng thay đổi

C Tải trọng và đập

D Cả 3 phương án trên đều đúng

25 Ứng suất có loại nào sau đây:

A ứng suất tĩnh và ứng suất thay đổi

B ứng suất tĩnh

C ứng suất thay đổi

D ứng suất thay đổi và ứng suất va đập

26 Trong các chỉ tiêu về khả năng làm việc của chi tiết máy thì chỉ tiêu quan trọng nhất là:

A Độ cứng vững

B Độ cứng bề mặt

C Độ bền

D Khả năng chịu nhiệt

27 Trường hợp chi tiết máy chịu ứng suất tĩnh, ứng suất giới hạn dùng trong tính toán ứng suất cho phép của vật liệu dẻo là:

A Giới hạn chảy của vật liệu

B Giới hạn bền của vật liệu

C Giới hạn mõi của vật liệu

D Cả 3 đáp án trên cùng sai

28 Trường hợp chi tiết máy chịu ứng suất tĩnh, ứng suất giới hạn dùng trong tính toán ứng suất cho phép của vật liệu dòn là:

A Giới hạn chảy của vật liệu

B Giới hạn bền của vật liệu

C Giới hạn mõi của vật liệu

D Cả 3 đáp án trên đều sai

29 Đối với chi tiết máy chịu ứng suất thay đổi thì hư hỏng chủ yếu là do:

Trang 5

2 Trong tính toán mối ghép chắc của mối ghép bằng đinh tán, đường kính tính toán được sử dụng là;

A Đường kính đinh tán

B Đường kính lỗ

C Đường kính trung bình của đinh và lỗ

D Tùy trường hợp cụ thể sẽ chọn đường kính đinh hoặc lỗ trung bình

3 Mối ghép bằng đinh tán được sử dụng khi:

A Mối ghép chịu tải trọng va đập

B Những vật liệu kim loại không thể hàn được

C Những vật liệu không hàn được

D Cả 3 đáp án trên cùng đúng

4 Tên gọi của mối ghép đinh tán như hình vẽ là:

A Ghép giáp mối tấm đệm 4 dãy đỉnh

B Ghép giáp mối 2 tấm đệm 2 dãy đỉnh

C Ghép giáp mối 1 tấm đệm 4 dãy đỉnh

D Ghép giáp mối 1 tấm đệm 2 dãy đỉnh

5 Tên gọi của mối ghép đinh tán như hình vẽ là

A Ghép giáp mối 2 tấm đệm 4 dãy đinh

B Ghép giáp mối 2 tấm đệm 2 dãy đinh

C Ghép giáp mối 1 tấm đệm 4 dãy đinh

D Ghép giáp mối 1 tấm đệm 2 dãy đinh

6 Các ưu điểm của mối ghép đinh tán là

A Dễ thực hiện, tiết kiệm kim loại

B Tuy kích thước mối ghép lớn nhưng giá thành hạ

C Mối ghép chắc chắn, dễ kiểm tra

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

7 Mối ghép bằng đinh tán được sử dụng khi

A Mối ghép chịu tải trọng va đập

B Những vật liệu kim loại không thể hàn được

C Những vật liệu không hàn được

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

8 Mối ghép đinh tán ít được sử dụng đo

A Tốn nhiều kim loại

B Dễ làm hư hỏng chi tiết

C Khó xác định được khả năng chịu tải của mối ghép

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

9 Mối ghép đinh tán ít được sử dụng đo

A Tốn nhiều kim loại

B Các kim loại màu

C Các loại thép CT2, CT3 và một số kim loại màu

Trang 6

A Hàn hồ quang điện, hàn tiếp xúc

B Hàn hơi (hàn gió đá), hàn hồ quang điện

C Hàn tiếp xúc

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

15 Phương pháp hàn nào sau đây nối hàn hình thành do kim loại bị nung chảy lỏng cục bộ

A Hàn hồ quang điện, hàn tiếp xúc

B Hàn hơi (hàn gió đá), hàn hồ quang điện

C Hàn tiếp xúc, hàn hơi

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

16 Phương pháp hàn sau đây các tấm ghép được liên kết với nhau nhờ ngoại lực bên ngoài tác dụng

A Hàn hồ quang điện, hàn tiếp xúc

B Hàn hơi (hàn gió đá), hàn hồ quang điện

C Hàn tiếp xúc

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

17 Phương pháp nào sau đây các tấm ghép được liên kết với nhau nhờ lực phân tử

A Hàn hồ quang điện, hàn tiếp xúc

B Hàn hơi (hàn gió đá), hàn hồ quang điện

C Hàn tiếp xúc, hàn hơi

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

18 Hàn có những ưu điểm so vợ các mối ghép khác nhau như sau

A Ít phụ thuộc vào tay nghề công nhân, dễ tự động hóa

B Tiết kiệm kim loại, có khả năng phục hồi các chi tiết gãy hoặc mòn

C Dễ thực hiện và dễ kiểm tra, ít tốn vật liệu

D Cả ba đáp án trên cùng đúng

Trang 7

19 Thuốc hàn trong que hàn (hay thuốc bọc que hàn) có tác dụng

A Giữ hồ quang hàn ổn định

B Giữ cho mối hàn không bị ôxy hóa

C Giữ hồ quang ổn địnb và mối hàn không bị ôxy hóa

C Cùng lúc có ứng suất tiếp và ứng suất pháp

D Tùy điều kiện cụ thể, có thể có ứng suất tiếp hoặc ứng suất pháp hoặc có cả 2 loại ứng suất

21 Quy ước trong tính toán mối hàn, ứng suất sinh ra trong mối hàn giáp gốc là

A Chỉ có ứng suất tiếp

B Chỉ có ứng suất pháp

C Cùng lúc có ứng suất tiếp và ứng suất pháp

D Có thể có ứng suất tiếp hoặc ứng suất pháp hoặc có cả 2 loại ứng suất

22 Quy ước trong tính toán mối hàn, ứng suất sinh ra trong mối hàn giáp chồng là

A Chỉ có ứng suất tiếp

B Chỉ có ứng suất pháp

C Cùng lúc có ứng suất tiếp và ứng suất pháp

D Có thể có ứng suất tiếp hoặc ứng suất pháp hoặc có cả 2 loại ứng suất

23 Quy ước trong tính toán mối hàn, ứng suất sinh ra trong mối hàn góc hàn kiểu chữ K tính theo

25 Sức bền của mối hàn phụ thuộc vào

A Vật liệu qua hàn, vật liệu tấm ghép

Trang 8

A Đảm bảo được độ đồng tâm trong lắp ghép, chịu được tải va đập

B Chỉ truyền momen xoắn

C Có thể truyền được cả hai loại tải trọng trên

D Cả ba đáp án trên cùng sai

Câu 4 Tính toán mối ghép bằng độ dôi là nhằm chọn kiểu lắp sao cho

A Có thể truyền tải trọng yêu cầu và tránh chi tiết bị biến dạng

B Có thể truyền tải trọng yêu cầu và tránh chi tiết bị hư hỏng

C Có thể truyền tải trọng yêu cầu

Câu 7 Trong mối ghép bằng ren, đường kính dùng để tính toán là

A Đường kính chân ren d1

C Thô, bán tinh, tinh

D Thô, bán tinh, tinh, siêu tinh

Trang 9

Câu 9 Trong mối ghép bulong lắp lỏng chịu lực dọc trục, ứng suất sinh ra trên thân bulong gồm

A Ứng suất do kéo, do momen xoắn và uốn tạo nên

B Ứng suất do kéo và ứng suất do uốn tạo nên

C Ứng suất do kéo và ứng suất do momen xoắn tạo nên

D Cả ba đáp án trên cùng sai

Câu 10 Trong mối ghép bulong xiết chặt không có ngoại lực tác dụng, ứng suất sinh

ra trên thân bulong gồm

A Ứng suất do kéo, do momen xoắn và uốn tạo nên

B Ứng suất do kéo và ứng suất do uốn tạo nên

D Cả ba đáp án trên cùng sai

Câu 11 Khi sử dụng mối lắp bulong, nếu mặt tựa đầu bulong không vuông góc với trục bulong thì ứng suất sinh ra trong thân bulong gồm

B Ứng suất do kéo và ứng suất do uốn tạo nên

C Ứng suất do kéo và ứng suất do momen xoắn tạo nên

D Ứng suất do uốn và momen xoắn tạo nên

Câu 12 Mối ghép ren có các đặc điểm là

A Đơn giản, dễ thực hiện, giá thành hạ

B Giá thành cao do khó chế tạo

C Ít được sử dụng do có tập trung ứng suất ở chân ren

D Cả ba đáp án trên cùng sai

Câu 13 Ren phải là ren có

A Đường xoắn ốc từ dưới lên theo hướng từ trái sang phải, ren này ít được sử dụng

B Đường xoắn ốc từ trên xuống theo hướng từ trái sang phải, ren này ít được

Câu 14 Ren trái có đặc điểm sau đây

A Đường xoắn ốc từ dưới lên theo hướng từ trái sang phải, ren này ít được sử dụng

B Đường xoắn ốc từ dưới lên theo hướng từ trái sang phải, ren này ít được sử dụng

C Đường xoắn ốc từ trên xuống theo hướng từ trái sang phải, ren này thường được sử dụng

D Đường xoắn ốc từ trên xuống theo hướng từ trái sang phải, ren này thường được sử dụng

Trang 10

Câu 15 Các mối ghép ren có các đặc điểm sau đây thường được sử dụng

A Ren trái, một đầu mối

B Ren phải, một đầu mối

C Ren trái, nhiều đầu mối

D Ren phải, nhiều đầu mối

Câu 16 Ren truyền lực tốt có các loại sau (tải trọng dọc trục)

A Ren tam giác, ren hình dạng

B Ren bán nguyệt, ren hình thang

C Ren hình thang, ren vuông

D Ren vuông, ren tam giác

Câu 17 Ren phù hợp cho chi tiết mỏng hoặc có sức bền kém là

A Ren tam giác

Trang 11

C Thay đổi quy luật chuyển động

Câu 24 Trong hệ truyền động cơ khí bánh răng trụ răng thẳng 1 cấp thì

A Công suất trục ra lớn hơn công suất trục vô

B Công suất trục ra bằng công suất trục vô

C Công suất trục ra lớn hơn công suất trục ra

D Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 25 Băng tải có đường kính d=400mm, quay với số vòng quay n=250 vòng /phút, tải trọng (lực vòng) P=1.000N Công suất của băng tải là

A Gần bằng 2,0KW

B Gần bằng 3,9KW

C Gần bằng 4,2KW

D Gần bằng 5,2KW

Câu 26 Chọn sơ đồ động của hệ dẫn động cơ khí là nhằm mục đích

A Đáp ứng được yêu cầu của bộ phận công tác và giá thành của hệ dẫn động

THEN, THEN HOA

Câu 1 Lắp bằng then có các loại:

Trang 12

Câu 3 Then dẫn hướng là loại then:

Câu 8 Then hoa có các loại:

A Răng chữ nhật, răng tam giác, răng bán nguyệt

B Răng tam giác, răng thân khai, răng bán nguyệt

C Răng chữ nhật, răng tam giác, răng thân khai

D Cả 3 đáp án trên cùng đúng

Câu 9 Ưu điểm của mối ghép bằng then hoa:

A Đảm bảo được độ đồng tâm, khả năng chịu tải trọng lớn

B Sức bền mõi cao, không có tập trung ứng suất

C Tải trọng phân bố đều trên các then, dễ gia công

D Cả 3 đáp án trên cùng đúng

Câu 10 Nhược điểm của mối ghép bằng then hoa:

A Cần có thiết bị chuyên dùng để gia công chế tạo, chịu tải trọng nhỏ

Trang 13

B Có ứng suất tập trung ở chân rãnh then, tải trọng phân bố không đều trên các then

C Tải trọng phân bố không đều trên các then, sức bền mõi thấp

D Cả 3 đáp án trên cùng đúng

Câu 11 Trong các loại truyền động đai dẹt, đai thang, đai tròn thì dạng truyền động

có kích thước nhỏ nhất khi truyền cùng công suất là:

A Đai dẹt

B Đai thang

C Đai tròn

D Cả 3 loại đai như nhau

Câu 12 Truyền động đai dẹt có thể thực hiện dạng truyền động sau đây:

A Truyền động giữa 2 trục song song và quay ngược chiều nhau

B Truyền động giữa 2 trục song song và quay cùng chiều nhau

C Truyền động giữa hai trục không song song nhau

D Cả 3 đáp án trên cùng đúng

Câu 13 Truyền động đai thang thường dùng để thực hiện dạng truyền động sau đây:

A Truyền động giữa 2 trục song song và quay ngược chiều nhau

B Truyền động giữa 2 trục song song và quay cùng chiều nhau

C Truyền động giữa hai trục không song song nhau

D Cả 3 đáp án trên cùng đúng

Câu 14 Truyền động đai có ưu điểm là:

A Khoảng cách trục có thể khá xa

B Làm việc êm dịu

C Tránh được sự quá tải toàn phần hoặc cục bộ

Câu 17 Pp điều chỉnh sức căng của đai là:

A Nối lại đai

B Dùng bánh căng đai

Trang 14

C Di động 1 trong 2 trục để điều chỉnh sức căng đai

D Cả 3 đáp án trên cùng đúng

Câu 18 Khả năng truyền tải của bộ truyền động đai tăng khi:

A Hệ số ma sát bánh đai và dây đai tăng, góc ôm tăng

B Hệ số ma sát bánh đai và dây đai tăng, góc ôm giảm

C Hệ số ma sát bánh đai và dây đai giảm, góc ôm tăng

D Hệ số ma sát bánh đai và dây đai giảm, góc ôm giảm

Câu 19 Vật liệu làm đai phải thỏa mãn điều kiện:

A Hệ số ma sát lớn, modun đàn hồi nhỏ

B Đủ bền, hệ số má sát nhỏ

C Chịu được ẩm ướt, hệ số ma sát nhỏ

D Chịu được ẩm ướt, modun đàn hồi nhỏ

Câu 20 Bộ truyền động đai nằm ngang (không có bánh căn đai) nên bố trí:

Câu 23 ứng suất lớn nhất tác dụng lên dây đai khi đai đang làm việc là tại vị trí:

A Dây đai vào bánh đai lớn

B Dây đai vào bánh đai nhỏ

C Dây đai ra khỏi bánh đai lớn

D Dây đai ra khỏi bánh đai nhỏ

Câu 24 ứng suất nhỏ nhất tác dụng lên dây đai khi đai đang làm việc là tại vị trí:

A Dây đai bị dẫn

B Dây đai dẫn động

C Dây đai trên bánh đai lớn

D Dây đai trên bánh đai nhỏ

Câu 25 ứng suất uốn sinh ra trên dây đai tỉ lệ thuận với:

Ngày đăng: 18/11/2023, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm