Câu 4: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là: A Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng B Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích C Thể
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mã đề thi: 570
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: nhiệt kỹ thuật
Thời gian làm bài: 60 phút;
(149 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
C) Bên trái đường x =0
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
Câu 4: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là:
A) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng
B) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích
C) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị áp suất
D) Thể tích riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích
Câu 6: Khí lý tưởng là gì:
A) Là khí không không có lực tác dụng tương hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Câu 7: Trong một hệ thống kín, công thay đổi thể tích …
Trang 2B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới.
dl
D) Tất cả đều sai
Câu 8: Quá trình của chu trình động cơ đốt trong được xảy ra quá trình nào đúng:
B) Quá trình cấp nhiệt (cháy đẵng tích) 2 – 3’’ Môi chất nhận nhiệt q1
C) Qúa trình giản nở đẳng nhiệt 3 – 4
D) Qúa trình nhận nhiệt đẵng tích q2 của môi chất 4 - 1
Câu 9: Trong quá trình đẳng áp:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích
D) Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật
Câu 10: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 273K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 8 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:
1 1
q q
l
1 1
2 1
11
Trang 3A) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: t = const.
biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: v = const
C) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng tích là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra mà thể tích của môi chất không đổi: V = const
Câu 16: Hiệu suất nhiệt của chu trình thuận chiều có giá trị:
A) t = 1
B) C t > 1
D) Tất cả đều sai
(Farenheit) ta được giá trị là:
A) 54 oF
B) 104 oF
C) 14.4 oF
D) 40 oF
Câu 18: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …
A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất
thay đổi nhiệt độ là 1độ
C) … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ
D) Tất cả đều sai
Câu 19: Bản chất của nhiệt lượng:
A) Là năng lượng toàn phần của chất môi giới
B) Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới
D) Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh
Câu 20: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 200 0C, đây là hơi:
A) Bão hòa ẩm
C) Bão hòa khô
D) Tất cả đều sai
Câu 21: Trao đổi nhiệt bằng bức xạ
A) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
bằng sóng điện từ
C) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình nhận nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ
Trang 4D) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình thải nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ.
D) d Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt
Câu 23: Trong quá trình đẳng áp, nhiệt lượng tiêu hao được tính bằng:
1
q
q q
q
q q
l
1 1
2 1
11
B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương
hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường
C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ
Trang 5D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ.
Câu 29: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật
B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật
C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật
D) Mức đo trạng thái của vật
Câu 32: Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:
A) Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ
B) Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môigiới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của
hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ
hoàn toàn thành công
Câu 34: Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất khí:
dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do về mọi phí
C) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định
D) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
Câu 35: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ hai (kỳ nén)
A) Cửa nạp mở, của xả đóng
B) Cửa nạp cửa xả đóng
D) Cửa nạp đóng, cửa xả mở
Câu 36: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:
Trang 6B) … lên 1 m2.
C) … lên 1 cm2
D) … lên 1 in2
Câu 37: Động cơ nhiệt dùng để:
A) Biến đổi nhiệt năng do đốt cháy nhiên liệu thành cơ năng
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Môi chất nhận công hoặc nhiệt năng từ nguồn lạnh
Câu 38: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái
A) Để xác định trạng thái của chất môi giới
B) Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh
của chất môi giới
Câu 42: Mục tiêu của mô đun nhiệt kỹ thuật
A) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các khái niệm cơ bản,các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
C) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
D) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt
Trang 7Câu 44: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:
A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật
B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật
C) Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi
Câu 45: Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức
A) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất khí
B) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng
C) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện nhờ chuyển động cưỡng bức của chất lỏng hay chất khí
D) Trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện tự nhiên
Câu 46: Chất lỏng có thể tích xác định, nhưng hình dạng không xác định là do trong chất lỏng:
động không ngừng quanh một vị trí xác định
B) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động
tự do về mọi phí
C) Tất cả các phương án đưa ra đều sai
D) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất răn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn
Câu 47: Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, T1 = 30 0C, tính T2
Trang 8Câu 52: Quá trình đa biến
A) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất
B) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = 9
C) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt của quá trình không đổi: Cn = const
D) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = const
Câu 53: Quá trình đa biến, khi số mũ đa biến n = thì nó trở thành:
A) Quá trình đẳng áp
B) Quá trình đẳng nhiệt
D) Quá trình đoạn nhiệt
Câu 54: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là:
Trang 9T T q q
T
T T q
1 1
q
q q
l
1 1
2 1
11
Trang 10A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến
B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const
khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const
D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy
ra áp suất của môi chất không đổi: t = const
Câu 66: Vị trí, ý nghĩa, vai trò mô đun
A) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về khái niệm, thông số cơ bản, các qúatrình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
B) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về thông số cơ bản, các qúa trình nhiệtđộng và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
C) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các qúa trình nhiệt động và các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
D) Nhiệt kỹ thuật là những kiến thức về các nguyên lý hoạt động của động cơ nhiệt
Câu 67: Nhiệt độ độ được tại dàn bay hơi của máy lạnh là 59 0F, khi chuyển sang nhiệt độ C (Celcuis) ta được giá trị:
B) Chu trình thuận chiều
C) chu trình carnot thuận chiều
D) Cả 3 đều đúng
Câu 70: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:
A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư
C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không
D) Tất cả đều sai
Trang 11Câu 71: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
D) Định luật xác định chiều hướng tiến hành các quá trình trao đổi nhiệt
Câu 72: Công thức tính công kỹ thuật trong quá trình đoạn nhiệt là:
1
1
2 1 1
k k
kt
p
p v p k
R k
1
1
1
2 1
k k
kt
p
p kRT k
Câu 74: Trong quá trình đẳng nhiệt:
A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng
B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy
D) Nhiệt lượng tham gia bằng không
B) Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử
C) Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân
D) Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên
Câu 77: Hằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:
Trang 12A) Áp suất.
C) Thể tích riêng
D) Phụ thuộc cả 3 thông số trên
Câu 79: Đơn vị áp suất nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI
A) kg/m2
B) kg/cm2
C) N/m2
D) PSI
Câu 80: Khi thiết lập định luật nhiệt động 1 cho hệ thống hở:
A) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn khối lượng
B) Đảm bảo nguyên tắc bảo toàn năng lượng
D) Không cần thiết 2 nguyên tắc trên
Câu 81: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
Câu 83: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:
A) Định luật bảo toàn năng lượng
B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng
C) Định luật xác định công sinh ra
Câu 84: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:
Câu 86: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động
D) Tất cả đều sai
Trang 13A)
1
2 1
1
q
q q
q
q q
l
1 1
2
1
11
Câu 88: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:
A) phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới
C) Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới
tuyệt đối của chất khí có giá trị là:
2 2
T T
T l
1 1
T T
T l
2 T
T T q
Trang 14T v p k
1
1
1
2 1
k k
kt
p
p RT k
k k
kt
p
p v p k k l
Câu 99: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:
A) Bên trái đường x =0
C) x =1
D) Giữa hai đường x =0 và x =1
A) Cp = 0.72 kj/ kg độ
Trang 15Câu 102: Chất khí gần với trạng thái lý tưởng khi:
A) nhiệt độ càng cao và áp suất càng lớn
B) nhiệt độ càng thấp và áp suất càng nhỏ
D) nhiệt độ càng cao và áp suất càng nhỏ
Câu 103: Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên
A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên
B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên
C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên
D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên
Câu 104: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…
A) … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau
B) … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường
D) Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên
Câu 105: Tuabin khí có nhiều ưu điểm so với động cơ đốt trong;
A) Máy nhỏ gọn, có công suất lớn
B) Số vòng quay lớn, mô men quay đều và liên tục
C) Điều khiển đơn giản
D) Cả 3 ý trên
Câu 106: Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?
A) Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu
B) Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu
C) Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu
D) Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu
Câu 107: Chu trình được vẽ dưới đây là chu trình gì?
A) Thuận chiều
B) Chu trình nghịch chiều
Trang 16C) chu trình carnot nghịch chiều
Câu 114: Quá trình nhiệt động là:
A) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động
B) Quá trình nhiệt động là quá trình không biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của hệ nhiệt động
C) Quá trình nhiệt động là quá trình biến đổi một chuổi liên tiếp các trạng thái của nhiệt động
Trang 17D) Hệ trong đó trọng tâm của hệ không chuyển động, như chất khí chứa trong bình kín, hoặc chu trình động có đốt trong
Câu 115: Trong quá trình đoan nhiệt:
A) Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ
B) Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ
Câu 117: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
A) Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động
B) Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động
B) Hơi quá nhiệt
Trang 18C) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật.
D) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật hay giữa các vật có nhiệt độ bằng nhau khi chúng tiếp xúc với nhau
Trang 19A) 0.195
D) 0.175
A) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau
B) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
C) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau
Câu 136: Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?
A) Chu tình thuận chiều
C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều
D) Tất cả đều sai
A) Chu trình thuận chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt
độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
B) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt
độ cao đến nguồn có có nhiệt độ thấp dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
D) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển cơ năng từ nguồn có nhiệt độ thấp đến nguồn có
có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )
Câu 138: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ ba (kỳ cháy nổ và giản nở – sinh công)
A) Cửa nạp và cửa xả đóng