Câu 1. Hoạt động là gì?a.là những hành động của con người nhằm cải thiện thế giới xung quanh.b.là quá trình tương tác giữa con người với thế giới xung quanh, mà kết quả có thể gây hại hoặc cải thiện nó.c.là mối quan hệ tích cực của con người đối với thế giới xung quanh, hướng đến sự thay đổi nó trên cơ sở của các quá trình sinh học.d.là hình thức đặc biệt của mối quan hệ tích cực của con người đối với thế giới xung quanh, hướng đến sự thay đổi và biến chuyển nó trên cơ sở của các quá trình sinh học. Câu 2. Hiểm họa là gì?a.là khái niệm trung tâm của bảo hộ lao động, mà có thể gây thiệt hại cho sức khỏe hoặc đe dọa mạng sống của con người. b.là các quá trình có khả năng gây hậu quả không mong muốn trong những điều kiện xác định, tức là có thể gây thiệt hại cho sức khỏe hoặc đe dọa mạng sống của con người. c.là các sự kiện, quá trình, đối tượng có khả năng gây hậu quả không mong muốn trong những điều kiện xác định.d.là những mối đe doạ gây thiệt hại cho sức khoẻ và mạng sống của con người.Câu 3. Các hiểm hoạ có những thuộc tính nào?a.bất ngờ, liên tục, tổng thể, xác suất.b.tiềm ẩn, liên tục, tổng thể, xác suất.c.xác suất, dấu kín, liên tục, thường trực.d.ý kiến khác?
Trang 1Câu 1 Hoạt động là gì?
b là quá trình tương tác giữa con người với thế giới xung quanh, mà kết quả có thể gây hại hoặc cải thiện nó
c là mối quan hệ tích cực của con người đối với thế giới xung quanh, hướng đến sự thay đổi nó trên cơ sở của các quá trình sinh học
*d là hình thức đặc biệt của mối quan hệ tích cực của con người đối với thế giới xung quanh, hướng đến sự thay đổi và biến chuyển nó trên cơ sở của các quá trình sinh học
Câu 2 Hiểm họa là gì?
a là khái niệm trung tâm của bảo hộ lao động, mà có thể gây thiệt hại cho sức khỏe hoặc đe dọa mạng sống của con người
xác định, tức là có thể gây thiệt hại cho sức khỏe hoặc đe dọa mạng sống của con người
trong những điều kiện xác định
Câu 3 Các hiểm hoạ có những thuộc tính nào?
a bất ngờ, liên tục, tổng thể, xác suất
*b tiềm ẩn, liên tục, tổng thể, xác suất
c xác suất, dấu kín, liên tục, thường trực
Câu 4 Hãy nêu những định lý cơ bản về BHLĐ&BVMT:
động nào có thể coi là an toàn tương đối; Sự an toàn của một hệ thống có thể đạt được với một xác suất nhất định
*b Không có hoạt động nào có thể coi là an toàn tuyệt đối; Tất cả các vật thể, quá trình, hiện tượng và hoạt động đều có tiềm ẩn hiểm họa đối với con người; Sự an toàn củamột hệ thống bất kỳ chỉ có thể đạt được với một xác suất nhất định
c Tất cả các vật thể, các hiện tượng và hoạt động đều có tiềm ẩn hiểm họa đối với con người; Không có hoạt động nào có thể coi là an toàn tuyệt đối; Sự an toàn của một hệthống bất kỳ có thể đạt được với một xác suất tương đối
d Tất cả các vật thể, quá trình, các hiện tượng và hoạt động đều có tiềm ẩn hiểm họa đối với con người; Hoạt động nào cũng chỉ có thể coi là an toàn tương đối; Sự an toàn của một hệ thống bất kỳ chỉ có thể đạt được với một xác suất nhất định
Câu 5 Bất trắc khả thi là gì?
Trang 2*a Bất trắc khả thi là tần suất phản ứng hiểm họa mà dung hợp các khía cạnh kỹ thuật, kinh tế, sinh thái và xã hội và biểu thị sự thỏa hiệp giữa các mức độ an toàn và khảnăng xã hội có thể đạt được trong giai đoạn hiện tại
b Bất trắc khả thi là bất trắc có giá trị nhỏ nhất ở một tỷ lệ xác định giữa các đầu tư cho kỹ thuật an toàn lao động và cho chi phí phát triển xã hội
c Bất trắc khả thi là bất trắc có giá trị trong một giới hạn nhất định mà phù hợp với khả năng đáp ứng của xã hội trong điều kiện nhất định
Câu 6 Hãy cho biết các nhân tố khí hậu tiện nghi tác động đến cơ thể người:
a Nhiệt độ trung bình của không khí 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ С; Độ ẩm tương đối: 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 7025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ của không khí: 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,5 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,7 m/s.25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
b Nhiệt độ trung bình của không khí 25 3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ С; Độ ẩm tương đối: 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ của không khí: 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,4 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,6 m/s.25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
c Nhiệt độ trung bình của không khí 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ С; Độ ẩm tương đối: 3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ của không khí: 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,4 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,6 m/s.25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
*d Nhiệt độ trung bình của không khí 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ С; Độ ẩm tương đối: 3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ của không khí: 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,2 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,4 m/s.25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 7 Thế nào là bất trắc khả thi (BTKT)?
sinh thái và xã hội và biểu thị sự thỏa hiệp giữa các mức độ an toàn và khả năng xã hội
có thể đạt được trong giai đoạn hiện tại
b BTKT là tần suất hiểm họa mà dung hợp các khía cạnh kinh tế, sinh thái, kỹ thuật,
xã hội và biểu thị sự thỏa hiệp giữa các mức độ an toàn và khả năng xã hội có thể đạt được trong giai đoạn hiện tại
c BTKT là xác suất hiểm họa mà dung hợp các khía cạnh kỹ thuật, kinh tế, sinh thái,
xã hội và biểu thị sự thỏa hiệp giữa các mức độ an toàn và khả năng xã hội có thể đạt được trong giai đoạn hiện tại
*d BTKT là tần suất phản ứng hiểm họa mà dung hợp các khía cạnh kinh tế, sinh thái,
kỹ thuật, xã hội và biểu thị sự thỏa hiệp giữa các mức độ an toàn và khả năng xã hội có thể đạt được trong giai đoạn hiện tại
Câu 8 Hãy cho biết những nguyên tắc cơ bản thực hiện an toàn lao động
a phương pháp hệ thống , thông tin, vệ sinh, tổ chức, kỹ thuật
b phương pháp luận, kinh tế, vệ sinh, tổ chức, kỹ thuật
*c phương pháp luận, tổ chức, kỹ thuật, vệ sinh
Trang 3Câu 9 Stress là gì?
a là sự phản ứng thần kinh - tốc độ chuyển đổi quá trình phấn khích và ức chế
*c là hiệu quả phản ứng thần kinh – tốc độ đưa ra quyết định trong tình huống khẩn cấp
d là hiệu quả phản ứng thần kinh – tốc độ xuất hiện và ngừng của quá trình phấn khích thần kinh
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Dưới góc độ tâm lý có thể phân biệt những loại tính khí nào?
*b hoạt bát, đa sầu, lãnh đạm, nóng nảy;
Câu 11 Theo số liệu thống kê ở một lĩnh vực hoạt động, tính trung bình có 4 sự cố tử vong xẩy ra trong tổng số 12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ trường hợp Hỏi hoạt động trên được liệt vào loại an toàn nào?
Câu 12 Theo số liệu thống kê ở một lĩnh vực hoạt động, tính trung bình có 12 sự cố tử vong xẩy ra trong tổng số 37025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ trường hợp Hỏi hoạt động trên được liệt vào loại an toàn nào?
Câu 13 Theo số liệu thống kê ở một lĩnh vực hoạt động, tính trung bình có 5 sự cố tử vong xẩy ra trong tổng số 4025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ trường hợp Hỏi hoạt động trên được liệt vào loại an toàn nào?
Câu 14 Hãy cho biết các yếu tố cơ bản của vi khí hậu
a nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất, độ sạch, ánh sáng;
b nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, khí độc hại, bụi, ánh sáng;
Trang 4c nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, áp suất, khí độc hại, ánh sáng;
*d nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, độ sạch, ánh sáng;
câu 15 Cho biết các biện pháp cải thiện vi khí hậu
a điều hoà không khí, trung hoà các khí độc hại và bụi, tăng cường chiếu sáng
b thông thoáng tự nhiên, làm mát nhân tạo, trung hoà và giảm khí độc hại, lọc bụi, chiếu sáng
*c tăng cường thông thoáng, làm mát tự nhiên và nhân tạo, làm sạch không khí tăng cường chiếu sáng;
d tăng cường thông thoáng tự nhiên và nhân tạo, giảm khí độc hại, tăng cường chiếu sáng;
câu 16 Hãy cho biết các giải pháp giảm ảnh hưởng của các chất độc hại
*d Ý kiến riêng (tất cả các giải pháp trên)
Một phân xưởng có diện tích axb là 13.5x22m, các kích thước của nhà xưởng được cho như sau: chiều cao tính từ mặt sàn H=5,4 m, khoảng cách từ tâm của sổ dưới đến mặt phẳng đẳng áp h1 = 2,15 m và từ mặt phẳng đẳng áp đến tâm cửa sổ trên là h2=2,62 m, bội số trao đổi khí K = 5 lần/h Mật độ không khí trung bình bên trong nhà là tb= 1,1 và tb= 1,1 và bên ngoài là ng=1,2 kg/m3, hệ số chi phí μ = 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,3;tb= 1,1 và
Hãy xác định :
Câu 17 Lưu lượng không khí cần lưu thông L=K.V=K.a.b.H
a 78025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ m3/h;
*b 8025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,88 m3/h;
c 9025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,23 m3/h;
Trang 5Câu 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Vận tốc không khí ở cửa dưới v1=căn (2∆P1:Pra)
Trang 6c 3,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Pa;
d 3,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Pa;
Câu 27 Vận tốc không khí ở cửa dưới v1:
và bên ngoài là ng=1,2 kg/m3, hệ số chi phí μ = 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,35;tb= 1,1 và
Hãy xác định :
Câu 31 Lưu lượng không khí cần lưu thông L
*a 11284,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ m3/h;
Trang 7d 3,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Pa;
Câu 34 Vận tốc không khí ở cửa dưới v1:
Trang 8Một căn phòng làm việc gồm có 8 thiết bị công suất trung bình mỗi thiết bị là P025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ tb = 56025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
W (hệ số thải nhiệt của thiết bị là q = 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,35), 5 nhân viên làm việc thường xuyên, mỗi = 0,35), 5 nhân viên làm việc thường xuyên, mỗi người thải ra một lượng nhiệt qng= 8025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ W, ngoài ra trong phòng có 4 bóng đèn với công suất trung bình của mỗi bóng là Pd = 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ W, (hệ số thải nhiệt qd = 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,55), phòng có 3 cửa
sổ kính với diện tích mỗi cửa là Skinh = 2,2 m2; Chiều cao phòng làm việc là h=3,2 m Nhiệt độ không khí của môi trường là 22 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ C; Tỷ nhiệt của không khí Cр=1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Jun/(kg.oС); tỷ trọng không khí ; kk=1,2 kg/m3; gradient nhiệt độ ( =1,1 oС/m); Nhiệttb= 1,1 và = 0,35), 5 nhân viên làm việc thường xuyên, mỗi
độ tối ưu là opt=25 oС; = 0,35), 5 nhân viên làm việc thường xuyên, mỗi
Trang 9d 1678,8 m3/h;
Câu 43 Âm thanh là gì?
a Âm thanh là dạng truyền sóng của các dao động cơ học với tần số xác định, tức là dao động điều hòa âm hưởng với tần số xác định
tức là dao động điều hòa âm hưởng với tần số xác định
dao động điều hòa âm hưởng với tần số xác định
động điều hòa âm hưởng với tần số xác định
Câu 44 Việc đánh giá tiếng ồn được thực hiện theo những tham số nào?
Câu 45 Đơn vị dexibel A (dBA) là đơn vị gì?
c Đo mức âm lượng ứng với tần số 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Hz;
Câu 46 Mức ồn trên 4025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA có thể gây những tác động gì đến cơ thể người?
*a tăng tải đối với hệ thống thần kinh, tác động đến tâm lý,
b tổn thất thính giác bất khả hồi,
Câu 47 Mức ồn trên 65 dBA có thể gây những tác động gì đến cơ thể người?
a tăng tải đối với hệ thống thần kinh, tác động đến tâm lý,
b tổn thất thính giác bất khả hồi,
*c huyết áp bắt đầu tăng, dẫn đến tăng sự mệt mỏi
Câu 48 Mức ồn trên 95 dBA có thể gây những tác động gì đến cơ thể người?
a tăng tải đối với hệ thống thần kinh, tác động đến tâm lý,
b tổn thất thính giác bất khả hồi,
*c dẫn đến sự hủy hoại dần cơ quan tính giác, giảm hoạt động của hệ thống tiêu hóa
và hệ thống thần kinh
Trang 10câu 49 Mức ồn bao nhiêu thì có thể dẫn đến “bệnh tiếng ồn”?
a 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA; 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
b 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 8025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA; 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
*c 8025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA; 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
d 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 14025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Tiêu chuẩn cho phép mức cho phép âm thanh tại trường học là bao nhiêu?
*b 3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA;
c 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA;
Câu 51 Tiêu chuẩn cho phép mức cho phép âm thanh tại phòng ở là bao nhiêu?
*b 3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA;
c 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA;
Câu 53 Mức ồn bao nhiêu thì có thể dẫn đến “bệnh tiếng ồn”?
a 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA; 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
b 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 8025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA; 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
*c 8025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA; 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
d 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 14025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA 25 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 54 Hãy nêu những biện pháp cơ bản bảo vệ chống ồn tại các cơ sở sản xuất
tiện cách âm
Trang 11*b Giảm tiếng ồn trong nguồn phát sinh, Biện pháp tổ chức kỹ thuật, sử dụng các phương tiện bảo vệ tập thể, sử dụng các phương tiện bảo vệ cá nhân.
cách âm, sử dụng các phương tiện giảm âm
Câu 55 Độ rung được đánh giá theo những tham số nào?
a Tần số, biên độ rung dài, biên độ tốc độ rung, biên độ gia tốc rung;
b Chu kỳ dao động, biên độ rung dài, biên độ tốc độ rung, biên độ gia tốc rung;
*c Tần số hoặc chu kỳ dao động và một trong ba giá trị: biên độ rung dài, biên độ tốc
độ rung, biên độ gia tốc rung;
d Tần số hoặc chu kỳ dao động, biên độ rung dài, biên độ tốc độ rung, hoặc biên độ gia tốc rung;
Câu 56 Độ rung có ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người như thế nào?
ương, xuất hiện đau đầu, chóng mặt;
b Phá hủy các hoạt động của hệ tim mạch, làm rối loạn tiền đình
c Làm suy giảm thị giác, tăng nhiệt độ, rối loạn các hệ thống tiêu hóa và thần kinh, chóng mặt, kích động, mất ngủ, đau thắt ở vùng tim, giảm sự sắc xảo của thị giác và thínhgiác, có thể dẫn đến ngất và bại liệt;
*d Ý kiến riêng? (tất cả các ảnh hưởng trên)
Câu 57 Hãy nêu những biện pháp cơ bản bảo vệ chống rung
*a Giảm độ rung của nguồn phát sinh, Biện pháp tổ chức kỹ thuật, sử dụng các phương tiện bảo vệ tập thể, sử dụng các phương tiện bảo vệ cá nhân
c Lắp đặt thiết bị trên nền vững chắc, sử dụng cơ cấu điều hoà rung,
Trang 12Câu 59 Một nguồn ồn có mức âm thanh LP=78,54 dB, tại một điểm trong không gián
mở cách nguồn ồn 6 m mức âm thanh đo được là 55 dB Hỏi mức âm thanh tại một điểm cách nguồn ồn 3 m là bao nhiêu?
*a 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dB;
Trang 13Câu 64 Mức âm thanh tại một điểm trong không gian mở cách nguồn ồn 15 mét được xác định là 35 dB Hỏi mức âm thanh tại điểm trong không gian mở cách ngồn ồn 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ m làbao nhiêu?
*a 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dB;
b L = 23,4025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA;
c L = 4025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA;
Trang 14Câu 69 Hai nguồn âm thanh có âm lượng tương ứng là L1= 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA và L2= 13 dBA Hãy xác định mức âm thanh tổng hợp của chúng.
*b L = 14,8025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ dBA;
Câu 7025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Trường điện từ là gì?
a TĐT là một môi trường đặc biệt của vật chất, bao gồm các tính chất điện và từ
*b TĐT là một dạng tồn tại đặc biệt của vật chất, tồn tại dưới dạng sóng, đặc trưng bởi tập hợp các tính chất điện và từ
c TĐT là môi trường phân bố điện tích mang tính chất sóng, tại mỗi điểm trong không gian xẩy ra sự dao động điều hòa của cường độ điện trường E (V/m) và cường độ
từ trường H (A/m)
d TĐT là một môi trường đặc biệt của vật chất, đặc trưng bởi sự dao động điều hòa của cường độ điện trường E (V/m) và cường độ từ trường H (A/m)
Câu 71 Hãy nêu khái quát tác động sinh học của trường điện từ
a Làm thay đổi các hoạt động của hệ thống thần kinh, tuần hoàn, nội tiết và nhiều
hệ thống khác của cơ thể người
b Làm ion hóa nguyên tử hoặc phân tử của tế bào và phá hủy các quá trình xẩy ra trong đó, gây ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch làm suy giảm hoạt động của các cơ quantrao đổi chất, thay đổi mạch đập và nhịp tim
c Làm suy giảm chức năng nội tiết, gây hiệu ứng từ phía hệ thống tim mạch, tuần hoàn, miễn dịch và trao đổi chất v.v
*d Ý kiến riêng? (tất cả các ảnh hưởng trên)
Câu 72 Hãy nêu khái quát tác động nhiệt của trường điện từ
tế bào và mô của cơ thể sống
b TĐT gây quá nhiệt của cơ thể dẫn đến sự thay đổi tần số của mạch đập, nhịp tim
và phản ứng mao mạch
c Làm sinh ra các dòng điện ion trong máu, gây sự phát nóng các mô và tế bào
*d Ý kiến riêng? (tất cả các tác động trên)
Cao áp trong công nghiệp
Trang 15<5 5 ->1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ->15 15->2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ->25
Cả ngày <3h <9025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ’ 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ’ 5’
Câu 73 Thời gian lưu trú cho phép tại nơi làm việc có cường độ điện trường 4,5 kV/m của thiết bị cao áp tần số công nghiệp là bao nhiêu?
Trang 16câu 82 Hãy cho biết thời gian lưu trú cho phép trong môi trường làm việc có điện trườngtĩnh điện cường độ điện trường Et=19 kV/m
Trang 18Câu 89 Cường độ điện trường tại nơi làm việc và thời gian lưu trú thực tế trong ca làm việc của nhân viên vận hành cho trong bảng sau
E, kV/m 5,6 8,3 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,5 12,7
t, h 4 1,5 1,5 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,5
Hãy xác định thời gian lưu trú quy đổi
*a Tqd =14,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 1 h;
Câu 92 Hãy cho biết những nguyên nhân chính dẫn đến tai nạn vì điện
*d Ý kiến riêng (tất cả các nguyên nhân trên)
Câu 93 Hãy cho biết những nguyên nhân dẫn đến tai nạn vì điện liên quan đến yếu tố con người
a Không hiểu biết những rỏi ro về tai nạn điện giật
*d Ý kiến riêng (tất cả các nguyên nhân trên)
Trang 19Câu 94 Hãy cho biết những nguyên nhân dẫn đến tai nạn vì điện liên quan đến yếu tố thiết bị.
*d Ý kiến riêng (tất cả các nguyên nhân trên)
Câu 95 Thế nào gọi là sự cố tiếp xúc gián tiếp?
a Tiếp xúc với các phần tử kim loại qua một vật dẫn trung gian;
có điện
Câu 96 Hãy cho biết tác động của dòng điện đối với cơ thể người
a Gây đốt nóng các tế bào, làm rối loạn sự hoạt động của các cơ quan nội tạng, phá
vỡ các quá trình nội điện sinh
các cơ quan nội tạng;
*c Gây sự tác động nhiệt, tác động điện phân, tác động sinh học và sốc điện;
Câu 97 Hãy cho biết các loại chấn thương bên ngoài của tai nạn vì điện
*b Gây sự đốt cháy, bỏng, bỏng mạ kim, chấn thương cơ học, lóa điện, dấu điện ;
c Gây sự đốt cháy, gẫy tay, chân, bỏng vì điện;
c U=6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V;
*d U=5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V
Câu 99 Hãy cho biết giá trị điện áp an toàn của mạng điện xoay chiều trong điều kiện ẩmứơt
a U=12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V;
c U=5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V;
Trang 20d U=6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V.
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Hãy cho biết giá trị điện áp an toàn của mạng điện một chiều trong điều kiện khô ráo
*a U=12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V;
c U=5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V;
d U=6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 1 Hãy cho biết giá trị điện áp an toàn của mạng điện một chiều trong điều kiện ẩmứơt
a U=12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V;
c U=5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V;
*d U=6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 2 Dòng điện xoay chiều nào được coi là ngưỡng an toàn
c Trọng lượng cơ thể, kích thước, trạng thái sức khỏe;
*d Ý kiến riêng? (tất cả các yếu tố trên)
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 5 Không nên giải phóng nạn nhân ra khỏi mạng điện bằng cách:
Trang 21c Túm áo kéo;
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 6 Hô hấp nhân tạo có thể thực hiện bằng cách nào?
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 7 Hãy cho biết thế nào là sốc điện
b Là sự tác động của dòng điện đối với cơ thể người, gây kích thích nặng nề cho hệ thống thần kinh ;
*c Là sự phản ứng phản xạ thần kinh nặng nề của cơ thể khi có sự kích thích mạnh của dòng điện, dẫn đến sự rối loạn các hệ thống tuần hoàn, hô hấp và các quá trình trao đổi chất;
Câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 8 Hãy cho biết vùng tác động của dòng điện 5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA đi qua cơ thể người trong thời gian 2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ms trong trường hợp tiếp xúc điện từ tay nọ đến tay kia
câu 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 9 Mạng điện có thể làm việc ở các sơ đồ nào?
*d Ý kiến riêng? (tất cả các sơ đồ trên)
Câu 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Hãy cho biết giá trị của dòng điện chạy qua cơ thể người khi tiếp xúc vào hai dây pha của mạng điện với điện áp U=38025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V, biết điện trở cơ thể người Rng=1265
Áp dụng công thức Utx=Ud=38025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ nên Ing= Ud:Rng
a 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,25A;
*b 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ A;
c 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,35A;
Trang 22Câu 111 Hãy cho biết giá trị của dòng điện chạy qua cơ thể người khi tiếp xúc vào một dây pha và một dây nguội của mạng điện với điện áp U=38025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V, biết điện trở cơ thể người (kể cả giày) Rng=15025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ .
Áp dụng công thức Utx=Up=22025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ nên Ing= Up:Rng
Áp dụng công thức Ing= 3 Up:(3 Rng+Rcd)
Áp dụng công thức Ub= ( Id .(r2-r1))/(2πr¬¬¬¬¬¬2).r2.r1)tb= 1,1 và
Trang 23Câu 115 Hãy xác định giá trị dòng điện chạy qua cơ thể người vận hành đứng trong vùng điện thế, biết vị trí của chân trái và chân phải cách cực tiếp đất tương ứng là 1,78 m
và 2,58 m, dòng điện sự cố chạy qua hệ thống nối đất là Id= 13,7A, điện trở suất của đất
là =12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ .m; Điện trở của cơ thể người là Rng= 12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ và của giày là Rg= 115025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ .tb= 1,1 và
b 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,32 mA;
*c 13,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 3 mA;
Câu 116 Hãy xác định dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây nguội của mạng điện hai dây 22025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V với trung tính nối đất, biết đường dây từ nguồn đến điểm tiếp xúc được làm bằng dây A-35 (r025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ = 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,92 và x025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ = 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,35 /km) chiều dài l=025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,32 km, phụ tải cuối đường dây là S=6,55 kVA, điện trở cơ thể người Rng=13025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
a 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ , 5 mA;
b 8,3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Hãy xác định giá trị dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây pha của mạng điện 3 pha 38025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V có trung tính cách ly, biết điện trở cách điện là Rcd = 23,5 k và điện trở cơ thể người là Rng = 1,13 k
Câu 117 Ở chế độ làm việc bình thường
Câu 119 Ở chế độ làm việc bình thường
c Ing =2025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,5 mA;
Trang 24câu 12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
Câu 121 Ở chế độ làm việc bình thường
câu 122 Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
a Ingsc =28,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 4 mA;
*b Ing sc =3025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,53 mA;
Hãy xác định dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây pha của mạng điện 3 pha 38025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V có trung tính cách ly, biết điện trở cách điện là Rcd=21,5 k và điện trở cơ thể người là Rng=1,13 k
Câu 123 Ở chế độ làm việc bình thường
Trang 25đến điểm tiếp xúc là Rd=025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,25 , công suất của phụ tải là 6,5 kVA, điện trở cơ thể người Rng=1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
câu 126 Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
a Ingsc =1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
b Ingsc =1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 8,48 mA;
*c Ingsc = 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Hãy xác định giá trị dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây nguội của mạng điện hai dây, điện áp 127 V với trung tính nối đất, biết điện trở của mạng điện từ nguồn đến điểm tiếp xúc là Rd=025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,25 , công suất của phụ tải là 6,5 kVA, điện trở cơ thể người Rng=1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 127 Ở chế độ làm việc bình thường
câu 128 Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
a Ingsc = 6025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Câu 129 Ở chế độ làm việc bình thường
a Ing =9,5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Trang 26c Ing = 7,52 mA;
Câu 13025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
a Ingsc =1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
b Ingsc =1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 8,48 mA;
*c Ingsc = 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Hãy xác định giá trị dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây nguội của mạng điện hai dây, điện áp 22025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V với trung tính nối đất, biết điện trở của mạng điện từ nguồn đến điểm tiếp xúc là Rd=025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,22 , công suất của phụ tải là 7,54 kVA, điện trở cơ thể người Rng=12025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 131 Ở chế độ làm việc bình thường
a Ing =9,5025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Câu 132 Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
Câu 133 Ở chế độ làm việc bình thường
Trang 27Câu 135 Ở chế độ làm việc bình thường
b Ingsc =9025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
*c Ingsc =11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Hãy xác định dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây nguội của mạng điện hai dây 22025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V với trung tính nối đất, biết đường dây từ nguồn đến điểm tiếp xúc được làm bằng dây A-7025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ (r025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ =025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,45 và x025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ =025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,32 /km) chiều dài l=025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,48 km, phụ tải cuối đường dây là S=5,83 kVA, điện trở cơ thể người Rng=1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 137 Ở chế độ làm việc bình thường
*a Ing =7,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 3 mA;
b Ingsc = 9025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
*c Ingsc = 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Trang 28Hãy xác định dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây nguội của mạng điện hai dây 22025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V với trung tính nối đất, biết đường dây từ nguồn đến điểm tiếp xúc được làm bằng dây A-7025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ (r025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ =025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,45 và x025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ =025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,32 /km) chiều dài l=025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,48 km, phụ tải cuối đường dây là S=6,83 kVA, điện trở cơ thể người Rng=11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 139 Ở chế độ làm việc bình thường
Câu 14025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
*a Ingsc = 1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
b Ingsc =11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
c Ingsc = 9025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Hãy xác định dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào dây nguội của mạng điện hai dây 22025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ V với trung tính nối đất, biết đường dây từ nguồn đến điểm tiếp xúc được làm bằng dây A-95 (r025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ =025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,33 và x025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ = 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,31 /km) chiều dài l=025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ ,43 km, phụ tải cuối đường dây là S=6,65 kVA, điện trở cơ thể người Rng=11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ
Câu 141 Ở chế độ làm việc bình thường
c Ing = 6,025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
Câu 142 Ở chế độ sự cố ngắn mạch chạm masse cuối đường dây
a Ingsc = 11025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
*b Ingsc =1025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ 025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;
c Ingsc = 9025 °С; Độ ẩm tương đối: 6070 %; Tốc độ mA;