1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi trác nghiệm nhiệt kỹ thuật

21 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 438 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau.. D Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 485

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn: nhiệt kỹ thuật

Thời gian làm bài: 60 phút;

(149 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

B) Các phương án đưa ra đều sai

C) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ đứng yên tại một vị trí xác định

D) Lực liên kết giữa các phân tử chất rắn là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định

C) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật

D) Dẫn nhiệt là quá trình trao đổi nhiệt giữa các phần của vật hay giữa các vật có nhiệt độ bằng nhau khi chúng tiếp xúc với nhau

Câu 6: 10 kg không khí có thể tích 2 m3, áp suất 1 at thì sẽ có nhiệt độ là:

A) 68.4 oK

B) 65.4 oK

Trang 2

C) 67.4 oK

D) 64.4 oK

Câu 7: Trao đổi nhiệt đối lưu:

A) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng

B) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau

C) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động củachất lỏng giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau

D) Trao đổi nhiệt đối lưu là qúa trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau

Câu 8: Nhiệt độ là gì:

A) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng) của vật

B) Mức đo trạng thái nhiệt (nóng, lạnh) của vật

C) Mức đo trạng thái nhiệt (lạnh) của vật

D) Mức đo trạng thái của vật

Câu 9: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, t1 = 250c, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 12 lần Thể tích riêng v2 (m3/kg) bằng:

A) 0.195

D) 0.175

Câu 10: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …

A) … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động

B) … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới

C) … được tính bằng biểu thức: = ∫2

1

v v dv p

Trang 3

C) Đẳng tích

D) Đoạn nhiệt

Câu 15: Khí lý tưởng là chất khí mà các phân tử của chúng…

A) … không bị ảnh hưởng bởi sự tương tác lẫn nhau

B) … không bị ảnh hưởng bởi trọng trường

C) Bao gồm cả 2 giả thuyết trên

D) Không bao gồm cả 2 giả thuyết trên

Câu 16: Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trang thái

A) Để xác định trạng thái của chất môi giới

B) Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh

C) Sự thay đổi một thông số trang thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới

Câu 18: Chu trình các nô là chu trình gồm:

A) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng nhiệt xen kẽ nhau

B) 2 quá trình đẳng áp và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau

C) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đẳng tích xen kẽ nhau

D) 2 quá trình đẳng nhiệt và 2 quá trình đoạn nhiệt xen kẽ nhau

Câu 19: 1 kg không khí có p1 = 1 bar, T1 = 300K, sau khi nén đoạn nhiệt áp suất tăng lên 6 lần Công kỹ thuật (kj/kg) bằng:

D) 0.175

Câu 20: Bản chất của nhiệt lượng:

A) Là năng lượng toàn phần của chất môi giới

B) Là tổng năng lượng bên trong (nội năng) của chất môi giới

C) Là năng lượng chuyển động hỗn loạn (nội động năng) của các phân tử

D) Là năng lượng trao đổi với môi trường xung quanh

Câu 21: Định nghĩa áp suất: là lực tác dụng theo phương pháp tuyến bề mặt …:

A) … lên một đơn vị diện tích

Trang 4

Câu 23: Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính của năng lượng:

A) kcal/h

C) J/s

D) BTU/h

Câu 24: Nội năng là năng lượng bên trong của vật Trong phạm vi nhiệt động lực học, sự biến đổi

nội năng bao gồm:

A) Biến đổi năng lượng (động năng và thế năng) của các phân tử

B) Biến đổi năng lượng liên kết (hóa năng) của các nguyên tử

C) Năng lượng phát sinh từ sự phân rã hạt nhân

D) Bao gồm tất cả các biến đổi năng lượng trên

Câu 25: Nội động năng của khí lý tưởng phụ thộc vào thông số trạng thái nào:

A) Áp suất

B) Nhiệt độ

C) Thể tích riêng

D) Phụ thuộc cả 3 thông số trên

Câu 26: Hiệu suất nhiệt của tua bin khí được tính bằng:

l

t = = −η

λρ η

D)

k k t

q

q q

l

1 1

2

1

11

=

=

βη

Câu 27: Trong quá trình đoan nhiệt:

A) Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ

B) Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ

C) Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số

D) Cả 3 trên đều đúng

Câu 28: Hơi nước có áp suất 10 bar, nhiệt độ 200 0C, đây là hơi:

A) Bão hòa ẩm

B) Hơi quá nhiệt

C) Bão hòa khô

Câu 30: Chất khí có khối lượng 10 kg, nhiệt dung riêng Cv = 0.72 kj/ kg độ, s1 = 0.2958 kj/ kg.k,

s2 = 1.0736 kj/ kg.k hỏi nhiệt lượng cần thiết để thay đổi entropy chất khí là:

Trang 5

Câu 31: Hằng số chất khí (R) của O2 có giá trị là:

B) Hơi quá nhiệt

C) Bão hòa khô

l

t = = −η

λρ η

D)

k k t

q

q q

l

1 1

2

1

11

=

=

βη

Câu 37: Chu trình ngược chiều (máy lạnh)

A) Chu trình thuận chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt

độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )

B) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt

độ cao đến nguồn có có nhiệt độ thấp dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )

Trang 6

C) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển nhiệt năng từ nguồn có nhiệt

độ thấp đến nguồn có có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )

D) Chu trình ngược chiều là chu trình chuyển cơ năng từ nguồn có nhiệt độ thấp đến nguồn có

có nhiệt độ cao dưới tác dụng của năng lượng bên ngoài (công hoặc nhiệt )

Câu 38: Nhiệt độ độ được tại dàn bay hơi của máy lạnh là 59 0F, khi chuyển sang nhiệt độ C (Celcuis) ta được giá trị:

A) 18 0C

B) 16 oC

C) 17 0C

D) 15 oC

Câu 39: Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:

A) Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ

B) Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môigiới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của

hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ

C) Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toàn thành công

A) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng của quá trình đa biến

B) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: v = const

C) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy ra áp suất của môi chất không đổi: p = const

D) Quá trình đẳng áp là một quá trình riêng (đặc biệt) của quá trình đa biến, khi quá trình xảy

ra áp suất của môi chất không đổi: t = const

Câu 42: Chất khí không có hình dạng và thể tích xác định là do trong chất khí:

A) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là yếu hơn chất rắn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn

B) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất yếu, các phân tử chuyển động tự do về mọi phí

C) Lực liên kết giữa các phân tử chất khí là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định

D) Tất cả các phương án đưa ra đều sai

A) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các khái niệm cơ bản,các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt

B) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các thông số của các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt

C) Nhằm đào tạo cho học viên có đầy đủ kiến thức về các nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt

Trang 6/21 - Mã đề thi 485

Trang 7

D) Nhằm đào tạo cho học viên có kiến thức về các qúa trình nhiệt động và nguyên lý hoạt động của các loại động cơ nhiệt.

Câu 44: Hoạt động của động cơ điêzen bốn kỳ, Kỳ thứ hai (kỳ nạp)

A) Cửa nạp và cửa xả đóng

B) Cửa nạp cửa xả đóng

C) Cửa nạp mở, của xả đóng

D) Cửa nạp đóng, cửa xả mở

Câu 45: Chu trình động cơ đốt trong là:

A) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thành công

B) Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi nhiệt năng thành công

C) Chu trình thuận chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt

D) d Chu trình ngược chiều, trong đó thực hiện quá trình biến đổi công thành nhiệt

Câu 46: Hoạt động của động cơ xăng bốn kỳ, Kỳ thứ nhất (kỳ nạp)

A) Cửa xả mở, cửa nạp đóng

B) Cửa nạp mở, cửa xả đóng

C) Cửa nạp và cửa xả đóng

D) Tất cả đều sai

Câu 47: Chất lỏng có thể tích xác định, nhưng hình dạng không xác định là do trong chất lỏng:

A) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất lớn, các phân tử chỉ dao động không ngừng quanh một vị trí xác định

B) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là rất yếu, các phân tử dao động

tự do về mọi phí

C) Tất cả các phương án đưa ra đều sai

D) Lực liên kết giữa các phân tử chất lỏng là yếu hơn chất răn, các phân tử dao động tương đối tự do hơn so với trong chất rắn

Câu 48: Trong quá trình đẳng tích, biết: P1 = 2 at, P2 = 4 at, T1 = 30 0C, tính T2

Câu 50: Tuabin khí có nhiều ưu điểm so với động cơ đốt trong;

A) Máy nhỏ gọn, có công suất lớn

B) Số vòng quay lớn, mô men quay đều và liên tục

C) Điều khiển đơn giản

D) Cả 3 ý trên

Câu 51: Trao đổi nhiệt bằng bức xạ

A) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ

Trang 8

B) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ.

C) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình nhận nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ

D) Trao đổi nhiệt bằng bức xạ là quá trình thải nhiệt được thực hiện bằng sóng điện từ

Câu 52: Hệ số bơm nhiệt của chu trình ngược chiều có giá trị:

A) ηt = 1

B) ηt > 1

C) ηt < 1

D) Tất cả đều sai

Câu 53: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:

A) Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật

B) Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật

C) Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi

D) Quá trình đoạn nhiệt

Câu 55: Quá trình đa biến

A) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất

B) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = 9

C) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt của quá trình không đổi: Cn = const

D) Quá trình đa biến là quá trình nhiệt động xảy ra chỉ có một ràng buộc duy nhất, là nhiệt dung riêng của quá trình không đổi: Cn = const

Câu 58: Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:

A) Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động

B) Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động

C) Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động

D) Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên

Câu 59: Biểu thị trên đồ thị p - v, trạng thái của hơi nước quá nhiệt là đường:

Trang 8/21 - Mã đề thi 485

Trang 9

A) Bên trái đường x =0

B) Bên phải đường x =1

C) x =1

D) Giữa hai đường x =0 và x =1

Câu 60: Một bơm nhiệt có công suất 16 kw/h, biết rằng trong 1 giờ máy tiêu thụ hết 5 kw, tính hệ

l

εη

λρ η

D)

k k t

q

q q

l

1 1

2

1

11

=

=

βη

Câu 64: Khí N2 ở điều kiện nhiệt độ 2500C, áp suất dư 45 bar Biết áp suất khí quyển là 1 bar Thểtích riêng (l/kg) bằng:

Trang 10

Câu 66: Phương trình nào là phương trình nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau:

A) dq = cp.dT + pdv.

B) dq = c v. dT + pdv.

C) dq = cp.dT – pdv

D) dq = cv.dT – pdv.

Câu 67: Mọi dụng cụ đo áp suất trong kỹ thuật, hầu hết đều chỉ 2 loại:

A) Áp suất tuyệt đối và Áp suất dư

B) Áp suất dư và độ chân không

C) Áp suất tuyệt đối và độ chân không

D) Tất cả đều sai

Câu 68: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A) Nhiệt và Công là các thông số trạng thái

B) Nhiệt và Công chỉ có ý nghĩa khi xét quá trình biến đổi của hệ nhiệt động

C) Nhiệt và Công có ý nghĩa xác định trạng thái của chất môi giới

Câu 71: Nhiệt và Công là những đại lượng mang đặc điểm nào sau đây:

A) phụ thuộc vào quá trình biến đổi trạng thái của chất môi giới

B) phụ thuộc vào trạng thái của chất môi giới

C) Luôn luôn tồn tại trong bản thân củachất môi giới

Trang 10/21 - Mã đề thi 485

Trang 11

Câu 75: Trong quá trình đẳng nhiệt:

A) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng

B) Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy

C) Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích và công kỹ thuật

D) Nhiệt lượng tham gia bằng không

Câu 76: Nhiệt độ đo được tại dàn ngưng tụ của máy lạnh là 40 0C, khi chuyển sang nhiệt độ F (Farenheit) ta được giá trị là:

B) Là khí không có kích thước và giữa chúng không có lực tác dụng tương

hổ, như : không khí, hyđrô, ôxy ở điều kiện áp suất thấp và nhiệt độ thường

C) Là mọi chất khí có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ

D) Là mọi chất khí không có trong tự nhiên, khí thực tạo nên từ các phân tử và nguyên tử, chúng có kích thước và giữa chúng có lực tác dụng tương hổ

Câu 78: Biểu thức của định luật nhiệt động thứ nhất được phát biểu là:

A) q = l + u

B) q = lkt +∆ i

C) q = l + i

D) q = lkt + ∆u

A) Thân máy, nắp xi lanh và xi lanh dùng bao kín môi chất

B) Pittông và xéc măng dùng để bao kín, nạp, xả và nén môi chất

C) Trục khuỷu và thanh truyền dùng để làm chuyển động pittông

B)

2

2 1 2 2

T

T T q

q

ε

Trang 12

C)

2

2 1 1 1

T

T T q

Câu 83: Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

A) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng chuyển động tự nhiên

B) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất khí chuyển động tự nhiên

C) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động không tự nhiên

D) Trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên là quá trình trao đổi nhiệt được thực hiện khi chất lỏng hay chất khí chuyển động tự nhiên

Câu 84: Thể tích riêng là gì?

A) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị khối lượng

B) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị diện tích

C) Thể tích riêng là thể tích của một đơn vị áp suất

D) Thể tích riêng là khối lượng của một đơn vị thể tích

Câu 85: Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):

C) Bên trái đường x =0

D) Giữa hai đường x =0 và x =1

Câu 87: Hiệu suất nhiệt của chu trình carnot được tính như sau:

Trang 13

C) 0F.

D) 0R

Câu 89: Định luật nhiệt động thứ 2 thực chất là:

A) Định luật bảo toàn năng lượng

B) Định luật bảo toàn nhiệt lượng

C) Định luật xác định công sinh ra

Câu 90: Quá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến …

Câu 92: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …

A) … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất

B) … là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ

C) … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1độ

D) Tất cả đều sai

Câu 93: Hệ số làm lạnh của chu trình ngược chiều ε được xác định bằng biểu thức sau:

A)

2 1

2 2

T T

T l

q

=

l =

C)

2 1

1 1

T T

T l

q

=

D)

2

2 1

T T q

Trang 14

T v p k

1

1

1

2 1

k k kt

p

p RT k

k k kt

p

p v p k k l

, j/kg

Câu 98: Áp suất là lực tác dụng của các phân tử theo phương pháp tuyến lên một đơn vị diện tích

thành bình chứa khí hoặc chất lỏng, ký hiệu là:

Câu 101: Hệ số làm lạnh được sử dung để đánh giá hiệu quả của chu trình nào?

A) Chu tình thuận chiều

B) Chu trình ngược chiều

C) đựơc sử dụng cho cả hai chu trình thuận chiều và ngược chiều

Ngày đăng: 15/11/2018, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w