Chi phí cho Văn phòng hỗ trợ tại trụ sở SYN Chi phí văn phòng phẩm Chi phí Phô tô in ấn tất cả các bộ phản vẽ từ giai đoạn thiết kế Cơ sở, kỹ thuật và BVTC Chi phí thông tin liên lạc Chi phí bản quyền phần mềm Tính toán kết cấu Thiết kế hạ tầng Bản vẽ Nghỉ lễ Nghỉ phép Kinh phí công đoàn Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế Bảo hiểm thất nghiệp
Trang 1A B ƯỚC THIẾT KẾ KỸ THUẬT
2.2 Chi phí tr ực tiếp khác Xem ph ụ lục 2 146,524,561 2.3 Thu nh ập chịu thuế tính trước 6%*(1+2.1+2.2) 75,094,826
2.3 Thu nh ập chịu thuế tính trước 6%*(1+2.1+2.2) 56,966,513
Trang 2C ộng 2,655,990,000
Trang 33 4 5 6 7 8 9 10 11 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Nguyễn Trọng Nghĩa KSXD SYN Chủ nhiệm dự án 50% 50% 1.00 55,050,000 55,050,000 50% 50% 25% 1.25 55,050,000 68,812,500
2 Vũ Đình Thạch KSXD SYN Chủ trì 100% 75% 1.75 29,700,000 51,975,000 100% 50% 25% 1.75 29,700,000 51,975,000
3 Nguyễn Văn Lợi KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,750,000 39,500,000 100% 100% 25% 2.25 19,750,000 44,437,500
4 Lê Văn Minh KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 - 19,500,000 -
5 Nguyễn Văn Hùng KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 100% 50% 25% 15% 15% 15% 15% 2.35 19,500,000 45,825,000
6 Văn Tấn Hội KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 100% 50% 25% 15% 15% 15% 15% 2.35 19,500,000 45,825,000
7 Phan Văn Thức KSXD SYN Chủ trì 100% 75% 1.75 29,950,000 52,412,500 100% 50% 25% 1.75 29,950,000 52,412,500
8 Nguyễn Thị Hưng KSXD SYN Kiến trúc sư 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 - 19,500,000 -
9 Nguyễn Sơn KSXD SYN Kiến trúc sư 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 100% 100% 25% 15% 15% 15% 15% 2.85 19,500,000 55,575,000
10 Trần Đình Nguyên KSXD SYN Kiến trúc sư 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 - 19,500,000 -
11 Lê Khắc Dũng KSXD SYN Chủ trì 100% 75% 1.75 29,950,000 52,412,500 100% 50% 25% 1.75 29,950,000 52,412,500
12 Tôn Trần Minh Lâm KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 100% 100% 25% 15% 15% 15% 15% 2.85 19,500,000 55,575,000
13 Ung Trịnh Tài Tuệ KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 - 19,500,000 -
14 Trần Thanh Ngọc KSXD SYN Chủ trì 100% 75% 1.75 29,950,000 52,412,500 100% 50% 25% 1.75 29,950,000 52,412,500
15 Nguyễn Văn Phong KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 100% 50% 25% 15% 15% 15% 15% 2.35 19,500,000 45,825,000
16 Hồ Hoàng An KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,500,000 39,000,000 100% 50% 25% 1.75 19,500,000 34,125,000
17 Chu Văn Sơn KSXD SYN Kĩ sư thiết kế 100% 100% 2.00 19,750,000 39,500,000 - 19,750,000 -
18 Phạm Thị Giang KSXD SYN Chủ trì 50% 0.50 22,750,000 11,375,000 50% 50% 1.00 22,750,000 22,750,000
19 Nguyễn Hữu Tuyến KSXD SYN Kĩ sư 50% 0.50 13,300,000 6,650,000 50% 50% 1.00 13,300,000 13,300,000
20 Nguyễn Hoàng Trúc My KSXD SYN Thư kí dự án 50% 50% 1.00 10,820,000 10,820,000 50% 50% 25% 1.25 10,820,000 13,525,000
17.50 16.50 - - - 34.00 762,107,500 - - 13.00 9.00 3.25 0.75 28.25 654,787,500
Tiến độ huy động nhân lực bước thiết kế BVTC và giám sát tác giả Chi phí nhân công
Năm 2018 Tổng (Số
tháng ) Tiền công tháng
Thành tiền = Số tháng x Tiền công tháng
Tổng(Số tháng)
Tổng (Số tháng ) Lãnh đạo/ chuyên gia cao cấp/ quản lý chung
Thiết kế kết cấu
Thiết kế kiến trúc - cảnh quan
Thiết kế hạ tầng
Thiết kế cơ điện
Dự toán
Thành tiền = Số tháng x Tiền công tháng Chi phí nhân công
TI ẾN ĐỘ HUY ĐỘNG NHÂN LỰC VÀ DỰ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Chức danh, nhiệm vụ Năm 2018
Tiến độ huy động nhân lực bước thiết kế cơ sở STT Họ và tên Chuyên
tháng
Trang 41 Chi phí cho V ăn phòng hỗ trợ tại trụ sở
- Chi phí v ăn phòng phẩm Trung bình 8.000.000 đồng/1 tháng x Số tháng thực hiện 16,000,000
- Chi phí Phô tô in ấn tất cả các bộ phản vẽ từ
giai đoạn thiết kế Cơ sở, kỹ thuật và BVTC Hoàn thi ện hồ sơ theo yêu cầu CPXD-CIDECO 99,000,000
Tính toán k ết cấu
CHI PHÍ KHÁC
Trang 5STT Kho ản mục Ghi chú
T ổng Ng ười sử dụng Lao động đóng Ng động đóng ười Lao
1 Ngh ỉ lễ 0.25% 0.25% 0.00% 8 ngày l ễ/270 ngày
làm vi ệc/năm
ngày làm viêc/n ăm
3 Kinh phí công đoàn 2.00% 2.00% 0.00%
Trang 6L ương Lcb Các kho theo l ản phải đóng ương
tr ường) Ph (25.000x 24) ụ cấp tiền ăn Điện thoại X ăng xe
A Chuyên gia
1 Nguy ễn Trọng Nghĩa Ch ủ nhiệm dự án > 15 n ăm 35,000,000 8,400,000 43,400,000 10,500,000 650,000 500,000 55,050,000 26 2,117,308
B Thi ết kế kết cấu
2 V ũ Đình Thạch Ch ủ trì 10-15 n ăm 20,000,000 4,800,000 24,800,000 4,000,000 650,000 250,000 29,700,000 26 1,142,308
3 Nguy ễn Văn Lợi K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 500,000 19,750,000 26 759,615
4 Lê V ăn Minh K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
5 Nguy ễn Văn Hùng K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
6 V ăn Tấn Hội K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
C Thi ết kế kiến trúc - cảnh quan
7 Phan V ăn Thức Ch ủ trì 10-15 n ăm 20,000,000 4,800,000 24,800,000 4,000,000 650,000 500,000 29,950,000 26 1,151,923
8 Nguy ễn Thị Hưng Ki ến trúc sư 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
9 Nguy ễn Sơn Ki ến trúc sư 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
10 Tr ần Đình Nguyên Ki ến trúc sư 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
D Thi ết kế hạ tầng
11 Lê Kh ắc Dũng Ch ủ trì 10-15 n ăm 20,000,000 4,800,000 24,800,000 4,000,000 650,000 500,000 29,950,000 26 1,151,923
12 Tôn Tr ần Minh Lâm K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250000 19,500,000 26 750,000
13 Ung Tr ịnh Tài Tuệ K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
E Thi ết kế cơ điện
14 Tr ần Thanh Ngọc Ch ủ trì 10-15 n ăm 20,000,000 4,800,000 24,800,000 4,000,000 650,000 500,000 29,950,000 26 1,151,923
15 Nguy ễn Văn Phong K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250000 19,500,000 26 750,000
16 H ồ Hoàng An K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 250,000 19,500,000 26 750,000
17 Chu V ăn Sơn K ĩ sư thiết kế 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 650,000 500,000 19,750,000 26 759,615
F D ự toán
18 Ph ạm Thị Giang Ch ủ trì 05-10 n ăm 15,000,000 3,600,000 18,600,000 3,000,000 650,000 500,000 22,750,000 26 875,000
19 Nguy ễn Hữu Tuyến K ĩ sư 05-10 n ăm 10,000,000 2,400,000 12,400,000 650,000 250,000 13,300,000 26 511,538
H Khác
20 Nguy ễn Hoàng Trúc My Th ư kí dự án 05 n ăm 8,000,000 1,920,000 9,920,000 650,000 250,000 10,820,000 26 416,154
* L ương cơ bản tính cho trường hợp làm việc 26 ngày/tháng , theo thông tư 05/2016/TT-BXD
** Làm thêm th ứ 7 được trả bằng 1,5 lần lương cơ bản
** Nh ững người trực đêm, sáng hôm sau sẽ được nghỉ bù, ngoài ra còn được ăn ca và bồi dưỡng = 1 ngày lương
BẢNG TÍNH CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ
L ương ngày
S ố năm kinh
nghi ệm
Chính
Ph ụ cấp
H ỗ Trợ
Khác (Nhà ở) T ổng
Thu Nh ập Ngày công
Trang 7TT N ội dung Cách tính
1
M ức lương theo Thông tư
12/01/2015 - M ức 3
Đã bao gồm thuế thu nhập cá
nhân
Phân tích đơn giá tiền lương cho nhân sự trong n
Ghi chú
(M ức lương chuyên gia được tính theo Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ng
Trang 8TT N ội dung Cách tính Thành ti ền
1 M ức lương theo Thông tư
02/2015/TT-BL ĐTBXH ngày 12/01/2015 - Mức 3 Đã bao gồm thuế thu nhập cá nhân 15,000,000
Phân tích đơn giá tiền lương cho nhân sự trong nước
Đơn vị tính: đồng
Ghi chú
(M ức lương chuyên gia được tính theo Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015)
Trang 9TT N ội dung Cách tính Thành ti ền
1 M ức lương theo Thông tư
02/2015/TT-BL ĐTBXH ngày 12/01/2015 - Mức 2 Đã bao gồm thuế thu nhập cá nhân 25,000,000
Phân tích đơn giá tiền lương cho nhân sự trong nước
Đơn vị tính: đồng
Ghi chú
(M ức lương chuyên gia được tính theo Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015)
Trang 10TT N ội dung Cách tính Thành ti ền
1 M ức lương theo Thông tư
02/2015/TT-BL ĐTBXH ngày 12/01/2015 - Mức 1 Đã bao gồm thuế thu nhập cá nhân 35,000,000
Phân tích đơn giá tiền lương cho nhân sự trong nước
Nhân s ự có trên 15 năm kinh nghiệm
Đơn vị tính: đồng
Ghi chú
(M ức lương chuyên gia được tính theo Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015)