Định mức dự toán XDCT phần Xây dựng công bố kèm theo văn bản số 17762007BXDVP ngày 16082007 của Bộ Xây dựng. Định mức dự toán XDCT phần Lắp đặt công bố kèm theo văn bản số 17772007BXDVP ngày 16082007 của Bộ Xây dựng. Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung. Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung.
Trang 1ỰNG ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(B ằng chữ: Bốn tỷ năm trăm ba mươi sáu triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng.)
Hà N ội, ngày 07 tháng 08 năm2023
GIÁM ĐỐC
NGUYỄN THÀNH CÔNG
4,536,725,000
Trang 2ỰNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 3THÔNG TIN CHUNG
CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC DUYỆT
Tổng mức đầu tư Dự toán xây dựng Giá gói th ầu
Chi phí b ồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Chi phí xây d ựng 4,124,295,360 đồng
Giá gói th ầu tư vấn được duyệt
Giá gói th ầu thi công xây dựng được duyệt
Giá gói th ầu mua sắm vật tư thiết bị
Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) 6.5%
Thu ế suất thuế giá trị gia tăng (T GTGT-XD
Định mức chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (C KKL ) 2.5%
Định mức chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (C NT) 1.0%
TIỀN LƯƠNG - GIÁ NHIÊN LIỆU, NĂNG LƯỢNG (TRƯỚC VAT)
M ức lương cơ sở đầu vào để xác định đơn giá nhân công theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD
Trang 4C ăn cứ vào Văn bản hướng dẫn của địa phương, nhập mức lương cơ sở đầu vào ô dưới đây
đồng/tháng
Trang 5THUY ẾT MINH LẬP DỰ TOÁN
CÔNG TRÌNH: KTX
HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
C Ơ SỞ LẬP DỰ TOÁN:
1 Các v ăn bản:
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
2 Định mức dự toán:
- Định mức dự toán XDCT phần Xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng
- Định mức dự toán XDCT phần Lắp đặt công bố kèm theo văn bản số 1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng
- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung
- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung
3 Đơn giá áp dụng:
- Đơn giá xây dựng công trình phần Xây dựng công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh
- Đơn giá xây dựng công trình phần Lắp đặt công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh
4 Giá v ật liệu:
- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh…
- Báo giá vật liệu thị trường đối với một số loại vật liệu không có trong công bố giá
- Báo giá vật liệu từ một số công trình tương tự
- Quyết định công bố cước vận chuyển số …/QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh …
5 Giá nhân công:
- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Trang 6- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của Tỉnh
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng v/v công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dự
- Giá nhiên liệu theo thông cáo báo chí xăng dầu tại thời điểm lập dự toán
- Giá năng lượng theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện
7 V ăn bản hướng dẫn điều chỉnh dự toán:
- Văn bản số …/QĐ-UBND của UBND công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy
8 Ph ần mềm công cụ và cơ sở dữ liệu:
- Sử dụng phần mềm Dự toán GXD và cơ sở dữ liệu csv, mdb do Công ty Giá Xây Dựng sản xuất
- Cơ sở dữ liệu các công trình tương tự lưu trữ tại Công ty Tư vấn …
9 H ồ sơ thiết kế của công trình:
- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt dự án và tổng mức đầu tư
- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- Báo cáo khảo sát địa chất, địa hình do Công ty … thực hiện
- Bản vẽ thiết kế và thuyết minh biện pháp thi công do Công ty Cổ phần … lập
- Một số tài liệu có liên quan khác
Giá tr ị dự toán
(B ằng chữ: Bốn tỷ năm trăm ba mươi sáu triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng.)
4,536,724,896 4,536,725,000
Trang 7B ẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: KTX
HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN
ĐVT: đồng
CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
Chi phí vật liệu 1,550,621,792 A
Chi phí nhân công 2,016,420,575 B
Chi phí máy xây dựng 103,647,494 C
I CHI PHÍ TR ỰC TIẾP
1 Chi phí vật liệu A*1 1,550,621,792 VL
2 Chi phí nhân công B*1 2,016,420,575 NC
3 Chi phí máy thi công C*1 103,647,494 M
III THU NH ẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C)*5.5% 215,010,659 TL
NG ƯỜI LẬP NG ƯỜI CHỦ TRÌ
Ch ứng chỉ hành nghề định giá XD hạng …, số …
Trang 86,5x10,5x22, chi ều dày ≤33cm,
chi ều cao ≤50m, vữa XM mác 50
m³
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 66.7058 1,045 69,708 V10130 Cát m ịn ML = 1,5÷2,0 m³ 0.3248 61,000 19,813 V10543 N ước lít 75.4 5 339 V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 550 1,314 722,700 V19999 V ật liệu khác % 6 48,754
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 2.16 216,523 467,690
M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929
2 AE.22133
Xây t ường thẳng bằng gạch chỉ đặc
6,5x10,5x22, chi ều dày ≤11cm,
chi ều cao ≤50m, vữa XM mác 50
m³
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 52.9046 1,045 55,285 V10130 Cát m ịn ML = 1,5÷2,0 m³ 0.2576 61,000 15,714 V10543 N ước lít 59.8 5 269 V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 643 1,314 844,902 V19999 V ật liệu khác % 6.5 59,551
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 2.67 216,523 578,116
M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929
V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 539 1,314 708,246 V19999 V ật liệu khác % 6 48,072
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 4.4 216,523 952,701
M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929
Trang 9ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
4 AE.28133 Xây b ậc cầu thang, vữa XM mác 50 m³
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 64.4056 1,045 67,304 V10130 Cát m ịn ML = 1,5÷2,0 m³ 0.3136 61,000 19,130 V10543 N ước lít 72.8 5 328 V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 573 1,314 752,922 V19999 V ật liệu khác % 5.5 46,183
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 4.4 216,523 952,701
M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.26 233,923 60,820
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.2 233,923 46,785
N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 0.24 254,446 61,067
8 AK.22124 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm,
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 6.48072 1,045 6,772 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.0189 61,000 1,153 V10543 N ước lít 4.68 5 21 V19999 V ật liệu khác % 0.5 40
Trang 10ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.52 233,923 121,640
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.52 233,923 121,640
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.35 233,923 81,873
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.5 233,923 116,962
N1307b Nhân công 3,0/7 (nhóm 1) công 0.3 200,815 60,245
M0505b Máy khoan cầm tay công suất
0,75Kw ( ĐG 6168) ca 0.025 223,660 5,592
Trang 11ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
M0503b Máy cắt công suất 1,7Kw (ĐG
6168) ca 0.015 234,970 3,525
13 AK.84424
S ơn tường ngoài nhà không bả bằng
s ơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.073 216,523 15,806
14 AK.84421
S ơn dầm, trần, cột, tường trong nhà
không b ả bằng sơn ICI Dulux 1
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.046 216,523 9,960
15 AK.24314 Trát g ờ chỉ, vữa xi măng mác 75 m
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.9001 1,045 941 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.002625 61,000 160
V10369a G ạch 400x400 (DM 1172, 1173) m² 1.03 71,619 73,768 V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 0.8 940 752 V10899a Xi m ăng trắng (ĐG 462) kg 0.12 2,081 250 V19999 V ật liệu khác % 0.5 420
N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.126 139,681 17,600
M0509a Máy c ắt gạch đá 1,7Kw (ĐG 462) ca 0.035 148,258 5,189
17 AK.31110 Ốp tường WC bằng gạch 20x25cm 1m2
V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 7.2008 940 6,769 V10129a Cát mịn ML = 0,7÷1,4 (DM 1172,
V10543a N ước (lít) (DM 1091, 1172, 1173) lít 5.2 V10364a G ạch 200x250 (ĐG 462) m² 1.03 72,382 74,553 V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 0.65 940 611 V10899a Xi m ăng trắng (ĐG 462) kg 0.17 2,081 354
Trang 12ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
V19999 V ật liệu khác % 1 823
N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.48 139,681 67,047
N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.42 139,681 58,666
1173) m³ 0.02725V10543a N ước (lít) (DM 1091, 1172, 1173) lít 6.5 V10367a G ạch 300x300 (ĐG 462) m² 1.03 72,386 74,558 V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 0.8 940 752 V10899a Xi m ăng trắng (ĐG 462) kg 0.16 2,081 333 V19999 V ật liệu khác % 0.5 416
N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.143 139,681 19,974
M0509a Máy c ắt gạch đá 1,7Kw (ĐG 462) ca 0.03 148,258 4,448
20 TT1 SX Cửa khung nhôm các loại kính
V87233x C ửa khung nhôm kính trắng m² 1
21 TT1 C ửa khung nhôm các loại kính mờ m²
V84536x C ửa khung nhôm kính mờ m² 1
22 TT1 Sản xuất cửa khung nhôm, lambrit
VLTT1 Gõ từ khóa tìm tên VL1 ở cột
MSVT ho ặc nhập luôn tên tại đây ĐVT 1
23 TT1 Sản xuất và lắp dựng cửa nan chớp
Trang 13ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 1.2 1,045 1,254 V10016 B ật sắt d=10mm cái 2 2,000 4,000
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.3 233,923 70,177
27 AH.31111 L ắp dựng khuôn cửa đơn m
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 1.332135 1,045 1,392 V10134 Cát vàng m³ 0.00504 189,000 953
V10017 B ật sắt d=6mm cái 2 1,500 3,000
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.15 216,523 32,478
28 AH.32111 L ắp dựng cửa vào khuôn m²
V86698x Vách kính khung nhôm các lo ại m² 1
31 AI.63232 Lắp dựng vách kính khung nhôm
trong các lo ại m²
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.59206 1,045 619 V10134 Cát vàng m³ 0.00224 189,000 423
V19999 V ật liệu khác % 5 52
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.3 233,923 70,177
32 AI.63231 Lắp dựng vách kính khung nhôm
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.59206 1,045 619 V10134 Cát vàng m³ 0.00224 189,000 423
V19999 V ật liệu khác % 5 52
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.5 233,923 116,962
33 AI.11613 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt
vuông đặc 16x16mm tấn
V10658 S ắt vuông đặc 16x16 kg 1010 15,621 15,777,210 V10613 Que hàn kg 9.38 18,600 174,468 V10305 Đá mài viên 1.87 15,000 28,050 V10287 Đá cắt viên 1.4 15,500 21,700 V19999 V ật liệu khác % 5 800,071
N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 27.2 254,446 6,920,931
M0485 Máy hàn điện 23Kw ca 2.64 328,420 867,029 M0531 Máy mài 2,7Kw ca 2.21 225,875 499,184 M0522 Máy c ắt uốn cắt thép 5Kw ca 2.21 236,812 523,355 M9999 Máy khác % 1.5 28,344
34 AI.63221 L ắp dựng hoa sắt cửa m²
Trang 14ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.59206 1,045 619 V10134 Cát vàng m³ 0.00224 189,000 423
V10016 B ật sắt d=10mm cái 2 2,000 4,000 V19999 V ật liệu khác % 5 252
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.2 233,923 46,785
35 AK.83451 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1
n ước chống gỉ + 1 nước sơn mầu m²
V81450x S ơn chống gỉ lót kg 0.135 V82005x S ơn phủ màu kg 0.126 V19999 V ật liệu khác % 1
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.071 216,523 15,373
V10613 Que hàn kg 0.2 18,600 3,720 V19999 V ật liệu khác % 5 251
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.4 233,923 93,569
M0485 Máy hàn điện 23Kw ca 0.1 328,420 32,842
38 AK.83451 Sơn lan can bằng sơn 1 nước chống
g ỉ + 1 nước sơn mầu m²
V10711 S ơn chống gỉ lót kg 0.135 V10719 S ơn phủ màu kg 0.126 V19999 V ật liệu khác % 1
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.071 216,523 15,373
39 AK.92111 Quét sika ch ống thấm 3 lớp m²
V89288x Sika ch ống thấm kg 5.4 26,824 144,850 V19999 V ật liệu khác % 10 14,485
N1307 Nhân công 3,0/7 (nhóm 1) công 0.03 199,123 5,974
40 AK.26214 Trát granitô cầu thang, vữa XM mác
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 5.58062 1,045 5,832 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.016275 61,000 993 V10543 N ước lít 4.03 5 18 V10309 Đá trắng nhỏ kg 19.14 938 17,953 V10060 B ột đá kg 12.1 950 11,495 V10899 Xi m ăng trắng kg 8.42 2,081 17,522 V10062 B ột mầu kg 0.111 10,000 1,110
Trang 15ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 2.93 254,446 745,527
41 TT1 Sản xuất lan can cầu thang bằng
thép, s ơn 2 lớp m²
VLTT1 Gõ từ khóa tìm tên VL1 ở cột
MSVT ho ặc nhập luôn tên tại đây ĐVT 1
42 AI.63211 L ắp dựng lan can cầu thang m²
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.740075 1,045 773 V10134 Cát vàng m³ 0.0028 189,000 529
V10613 Que hàn kg 0.2 18,600 3,720 V19999 V ật liệu khác % 5 251
N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.4 233,923 93,569
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 1.67 216,523 361,593
44 AK.26214 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa
XM mác 75 m²
V10896 Xi m ăng PCB30 kg 5.58062 1,045 5,832 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.016275 61,000 993 V10543 N ước lít 4.03 5 18 V10309 Đá trắng nhỏ kg 19.14 938 17,953 V10060 B ột đá kg 12.1 950 11,495 V10899 Xi m ăng trắng kg 8.42 2,081 17,522 V10062 B ột mầu kg 0.111 10,000 1,110
N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 2.93 254,446 745,527
45 AI.11221 S ản xuất xà gồ thép C150 mái t ấn
V80061x Thép C150 kg 1025 15,621 16,011,525 V10559 Ô xy chai 0.232 45,000 10,440 V10314 Đất đèn kg 1.6 50,000 80,000 V19999 V ật liệu khác % 1 161,020
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 7.02 216,523 1,519,991
46 AI.11221 S ản xuất xà gồ thép hộp mái sảnh t ấn
V81171x Thép h ộp 14x14x0,8 kg 1025 15,621 16,011,525 V10559 Ô xy chai 0.232 45,000 10,440 V10314 Đất đèn kg 1.6 50,000 80,000 V19999 V ật liệu khác % 1 161,020
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 7.02 216,523 1,519,991
47 AK.83421 S ơn chống gỉ xà gồ 2 nước 1m2
Trang 16ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VẬT TƯ SỐ
V88796x S ơn chống gỉ 2 lớp kg 0.328 43,000 14,104 V88875x X ăng (kg) kg 0.118 18,928 2,234 V19999 V ật liệu khác % 1 163
N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 2.73 216,523 591,108
M0205 C ần trục ôtô 10 tấn ca 0.338 1,963,864 663,786 M0485 Máy hàn điện 23Kw ca 2 328,420 656,840
49 AK.12222 L ợp mái tôn mũi loại 0,47ly 100m²
Trang 17THUY ẾT MINH LẬP DỰ TOÁN
CÔNG TRÌNH: NHÀ KTX
HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
C Ơ SỞ LẬP DỰ TOÁN:
1 Các v ăn bản:
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
2 Định mức dự toán:
- Định mức dự toán XDCT phần Xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng
- Định mức dự toán XDCT phần Lắp đặt công bố kèm theo văn bản số 1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng
- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung
- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung
3 Đơn giá áp dụng:
- Đơn giá xây dựng công trình phần Xây dựng công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh
- Đơn giá xây dựng công trình phần Lắp đặt công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh
4 Giá v ật liệu:
- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh…
- Báo giá vật liệu thị trường đối với một số loại vật liệu không có trong công bố giá
- Báo giá vật liệu từ một số công trình tương tự
- Quyết định công bố cước vận chuyển số …/QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh …
5 Giá nhân công:
- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Trang 18- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của Tỉnh
- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng v/v công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dự
- Giá nhiên liệu theo thông cáo báo chí xăng dầu tại thời điểm lập dự toán
- Giá năng lượng theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện
7 V ăn bản hướng dẫn điều chỉnh dự toán:
- Văn bản số …/QĐ-UBND của UBND công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy
8 Ph ần mềm công cụ và cơ sở dữ liệu:
- Sử dụng phần mềm Dự toán GXD và cơ sở dữ liệu csv, mdb do Công ty Giá Xây Dựng sản xuất
- Cơ sở dữ liệu các công trình tương tự lưu trữ tại Công ty Tư vấn …
9 H ồ sơ thiết kế của công trình:
- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt dự án và tổng mức đầu tư
- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- Báo cáo khảo sát địa chất, địa hình do Công ty … thực hiện
- Bản vẽ thiết kế và thuyết minh biện pháp thi công do Công ty Cổ phần … lập
- Một số tài liệu có liên quan khác
Giá tr ị dự toán
(B ằng chữ: Ba tỷ năm trăm sáu mươi sáu triệu không trăm chín mươi nghìn đồng.)
3,566,089,770 3,566,090,000
Trang 19B ẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: NHÀ KTX
HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
ĐVT: đồng
CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
Chi phí vật liệu 1,619,987,816 A
Chi phí nhân công 768,778,432 B
Chi phí máy xây dựng 496,577,223 C
I CHI PHÍ TR ỰC TIẾP
1 Chi phí vật liệu A*1 1,619,987,816 VL
2 Chi phí nhân công B*1 768,778,432 NC
3 Chi phí máy thi công C*1 496,577,223 M
III THU NH ẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C)*5.5% 169,008,994 TL
NG ƯỜI LẬP NG ƯỜI CHỦ TRÌ
Ch ứng chỉ hành nghề định giá XD hạng …, số …
Trang 20B ẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: NHÀ KTX
HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
ĐVT: đồng
6 AI.13121 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn
trong bê tông tấn 4.83176 19,369,534 7,546,868 1,659,995 93,588,940 36,464,655 8,020,697
STT MÃ HIĐƠN GIÁỆU NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ LƯỢKHỐNG I
Trang 21V Ậ T LI Ệ U NHÂN CÔNG MÁY V Ậ T LI Ệ U NHÂN CÔNG MÁY
Thép hộp đầu cọc: 4831,76/1000 4.83176
7 AI.64221 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn
trong bê tông tấn 4.83176 588,761 3,321,707 502,154 2,844,752 16,049,691 2,426,288Thép hộp đầu cọc: 4831,76/1000 4.83176