1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Dự toán bản vẽ autocad thiết kế xây dựng ký túc xá

43 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự toán Bản Vẽ AutoCAD Thiết Kế Xây Dựng Ký Túc Xá
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng
Thể loại Dự án xây dựng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 628,58 KB
File đính kèm HSTK+Du toan KTX 5 tang.rar (9 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định mức dự toán XDCT phần Xây dựng công bố kèm theo văn bản số 17762007BXDVP ngày 16082007 của Bộ Xây dựng. Định mức dự toán XDCT phần Lắp đặt công bố kèm theo văn bản số 17772007BXDVP ngày 16082007 của Bộ Xây dựng. Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung. Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung.

Trang 1

ỰNG ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

(B ằng chữ: Bốn tỷ năm trăm ba mươi sáu triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng.)

Hà N ội, ngày 07 tháng 08 năm2023

GIÁM ĐỐC

NGUYỄN THÀNH CÔNG

4,536,725,000

Trang 2

ỰNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 3

THÔNG TIN CHUNG

CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC DUYT

Tng mc đầu tư D toán xây dng Giá gói th ầu

Chi phí b ồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Chi phí xây d ựng 4,124,295,360 đồng

Giá gói th ầu tư vấn được duyệt

Giá gói th ầu thi công xây dựng được duyệt

Giá gói th ầu mua sắm vật tư thiết bị

Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) 6.5%

Thu ế suất thuế giá trị gia tăng (T GTGT-XD

Định mức chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (C KKL ) 2.5%

Định mức chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (C NT) 1.0%

TIN LƯƠNG - GIÁ NHIÊN LIU, NĂNG LƯỢNG (TRƯỚC VAT)

M ức lương cơ sở đầu vào để xác định đơn giá nhân công theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD

Trang 4

C ăn cứ vào Văn bản hướng dẫn của địa phương, nhập mức lương cơ sở đầu vào ô dưới đây

đồng/tháng

Trang 5

THUY ẾT MINH LẬP DỰ TOÁN

CÔNG TRÌNH: KTX

HNG MC: PHN HOÀN THIN

C Ơ SỞ LẬP DỰ TOÁN:

1 Các v ăn bản:

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

2 Định mức dự toán:

- Định mức dự toán XDCT phần Xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng

- Định mức dự toán XDCT phần Lắp đặt công bố kèm theo văn bản số 1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng

- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung

- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung

3 Đơn giá áp dụng:

- Đơn giá xây dựng công trình phần Xây dựng công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh

- Đơn giá xây dựng công trình phần Lắp đặt công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh

4 Giá v ật liệu:

- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh…

- Báo giá vật liệu thị trường đối với một số loại vật liệu không có trong công bố giá

- Báo giá vật liệu từ một số công trình tương tự

- Quyết định công bố cước vận chuyển số …/QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh …

5 Giá nhân công:

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Trang 6

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của Tỉnh

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng v/v công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dự

- Giá nhiên liệu theo thông cáo báo chí xăng dầu tại thời điểm lập dự toán

- Giá năng lượng theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện

7 V ăn bản hướng dẫn điều chỉnh dự toán:

- Văn bản số …/QĐ-UBND của UBND công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy

8 Ph ần mềm công cụ và cơ sở dữ liệu:

- Sử dụng phần mềm Dự toán GXD và cơ sở dữ liệu csv, mdb do Công ty Giá Xây Dựng sản xuất

- Cơ sở dữ liệu các công trình tương tự lưu trữ tại Công ty Tư vấn …

9 H ồ sơ thiết kế của công trình:

- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt dự án và tổng mức đầu tư

- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt kế hoạch đấu thầu

- Báo cáo khảo sát địa chất, địa hình do Công ty … thực hiện

- Bản vẽ thiết kế và thuyết minh biện pháp thi công do Công ty Cổ phần … lập

- Một số tài liệu có liên quan khác

Giá tr ị dự toán

(B ằng chữ: Bốn tỷ năm trăm ba mươi sáu triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng.)

4,536,724,896 4,536,725,000

Trang 7

B ẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: KTX

HNG MC: PHN HOÀN THIN

ĐVT: đồng

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

Chi phí vật liệu 1,550,621,792 A

Chi phí nhân công 2,016,420,575 B

Chi phí máy xây dựng 103,647,494 C

I CHI PHÍ TR ỰC TIẾP

1 Chi phí vật liệu A*1 1,550,621,792 VL

2 Chi phí nhân công B*1 2,016,420,575 NC

3 Chi phí máy thi công C*1 103,647,494 M

III THU NH ẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C)*5.5% 215,010,659 TL

NG ƯỜI LẬP NG ƯỜI CHỦ TRÌ

Ch ứng chỉ hành nghề định giá XD hạng …, số …

Trang 8

6,5x10,5x22, chi ều dày ≤33cm,

chi ều cao ≤50m, vữa XM mác 50

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 66.7058 1,045 69,708 V10130 Cát m ịn ML = 1,5÷2,0 m³ 0.3248 61,000 19,813 V10543 N ước lít 75.4 5 339 V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 550 1,314 722,700 V19999 V ật liệu khác % 6 48,754

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 2.16 216,523 467,690

M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929

2 AE.22133

Xây t ường thẳng bằng gạch chỉ đặc

6,5x10,5x22, chi ều dày ≤11cm,

chi ều cao ≤50m, vữa XM mác 50

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 52.9046 1,045 55,285 V10130 Cát m ịn ML = 1,5÷2,0 m³ 0.2576 61,000 15,714 V10543 N ước lít 59.8 5 269 V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 643 1,314 844,902 V19999 V ật liệu khác % 6.5 59,551

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 2.67 216,523 578,116

M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929

V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 539 1,314 708,246 V19999 V ật liệu khác % 6 48,072

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 4.4 216,523 952,701

M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929

Trang 9

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

4 AE.28133 Xây b ậc cầu thang, vữa XM mác 50 m³

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 64.4056 1,045 67,304 V10130 Cát m ịn ML = 1,5÷2,0 m³ 0.3136 61,000 19,130 V10543 N ước lít 72.8 5 328 V10381 G ạch chỉ 6,5x10,5x22 viên 573 1,314 752,922 V19999 V ật liệu khác % 5.5 46,183

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 4.4 216,523 952,701

M0319 Máy tr ộn vữa 80l ca 0.036 236,608 8,518 M0269 V ận thăng lồng 3T ca 0.025 594,337 14,858 M0242 C ẩu tháp 25 tấn ca 0.025 2,037,169 50,929

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.26 233,923 60,820

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.2 233,923 46,785

N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 0.24 254,446 61,067

8 AK.22124 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm,

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 6.48072 1,045 6,772 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.0189 61,000 1,153 V10543 N ước lít 4.68 5 21 V19999 V ật liệu khác % 0.5 40

Trang 10

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.52 233,923 121,640

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.52 233,923 121,640

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.35 233,923 81,873

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.5 233,923 116,962

N1307b Nhân công 3,0/7 (nhóm 1) công 0.3 200,815 60,245

M0505b Máy khoan cầm tay công suất

0,75Kw ( ĐG 6168) ca 0.025 223,660 5,592

Trang 11

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

M0503b Máy cắt công suất 1,7Kw (ĐG

6168) ca 0.015 234,970 3,525

13 AK.84424

S ơn tường ngoài nhà không bả bằng

s ơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.073 216,523 15,806

14 AK.84421

S ơn dầm, trần, cột, tường trong nhà

không b ả bằng sơn ICI Dulux 1

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.046 216,523 9,960

15 AK.24314 Trát g ờ chỉ, vữa xi măng mác 75 m

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.9001 1,045 941 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.002625 61,000 160

V10369a G ạch 400x400 (DM 1172, 1173) m² 1.03 71,619 73,768 V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 0.8 940 752 V10899a Xi m ăng trắng (ĐG 462) kg 0.12 2,081 250 V19999 V ật liệu khác % 0.5 420

N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.126 139,681 17,600

M0509a Máy c ắt gạch đá 1,7Kw (ĐG 462) ca 0.035 148,258 5,189

17 AK.31110 Ốp tường WC bằng gạch 20x25cm 1m2

V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 7.2008 940 6,769 V10129a Cát mịn ML = 0,7÷1,4 (DM 1172,

V10543a N ước (lít) (DM 1091, 1172, 1173) lít 5.2 V10364a G ạch 200x250 (ĐG 462) m² 1.03 72,382 74,553 V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 0.65 940 611 V10899a Xi m ăng trắng (ĐG 462) kg 0.17 2,081 354

Trang 12

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

V19999 V ật liệu khác % 1 823

N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.48 139,681 67,047

N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.42 139,681 58,666

1173) m³ 0.02725V10543a N ước (lít) (DM 1091, 1172, 1173) lít 6.5 V10367a G ạch 300x300 (ĐG 462) m² 1.03 72,386 74,558 V10896aa Xi m ăng PCB30 (ĐG 462) kg 0.8 940 752 V10899a Xi m ăng trắng (ĐG 462) kg 0.16 2,081 333 V19999 V ật liệu khác % 0.5 416

N1407a Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.143 139,681 19,974

M0509a Máy c ắt gạch đá 1,7Kw (ĐG 462) ca 0.03 148,258 4,448

20 TT1 SX Cửa khung nhôm các loại kính

V87233x C ửa khung nhôm kính trắng m² 1

21 TT1 C ửa khung nhôm các loại kính mờ m²

V84536x C ửa khung nhôm kính mờ m² 1

22 TT1 Sản xuất cửa khung nhôm, lambrit

VLTT1 Gõ từ khóa tìm tên VL1 ở cột

MSVT ho ặc nhập luôn tên tại đây ĐVT 1

23 TT1 Sản xuất và lắp dựng cửa nan chớp

Trang 13

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 1.2 1,045 1,254 V10016 B ật sắt d=10mm cái 2 2,000 4,000

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.3 233,923 70,177

27 AH.31111 L ắp dựng khuôn cửa đơn m

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 1.332135 1,045 1,392 V10134 Cát vàng m³ 0.00504 189,000 953

V10017 B ật sắt d=6mm cái 2 1,500 3,000

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.15 216,523 32,478

28 AH.32111 L ắp dựng cửa vào khuôn m²

V86698x Vách kính khung nhôm các lo ại m² 1

31 AI.63232 Lắp dựng vách kính khung nhôm

trong các lo ại m²

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.59206 1,045 619 V10134 Cát vàng m³ 0.00224 189,000 423

V19999 V ật liệu khác % 5 52

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.3 233,923 70,177

32 AI.63231 Lắp dựng vách kính khung nhôm

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.59206 1,045 619 V10134 Cát vàng m³ 0.00224 189,000 423

V19999 V ật liệu khác % 5 52

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.5 233,923 116,962

33 AI.11613 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt

vuông đặc 16x16mm tấn

V10658 S ắt vuông đặc 16x16 kg 1010 15,621 15,777,210 V10613 Que hàn kg 9.38 18,600 174,468 V10305 Đá mài viên 1.87 15,000 28,050 V10287 Đá cắt viên 1.4 15,500 21,700 V19999 V ật liệu khác % 5 800,071

N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 27.2 254,446 6,920,931

M0485 Máy hàn điện 23Kw ca 2.64 328,420 867,029 M0531 Máy mài 2,7Kw ca 2.21 225,875 499,184 M0522 Máy c ắt uốn cắt thép 5Kw ca 2.21 236,812 523,355 M9999 Máy khác % 1.5 28,344

34 AI.63221 L ắp dựng hoa sắt cửa m²

Trang 14

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.59206 1,045 619 V10134 Cát vàng m³ 0.00224 189,000 423

V10016 B ật sắt d=10mm cái 2 2,000 4,000 V19999 V ật liệu khác % 5 252

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.2 233,923 46,785

35 AK.83451 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1

n ước chống gỉ + 1 nước sơn mầu m²

V81450x S ơn chống gỉ lót kg 0.135 V82005x S ơn phủ màu kg 0.126 V19999 V ật liệu khác % 1

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.071 216,523 15,373

V10613 Que hàn kg 0.2 18,600 3,720 V19999 V ật liệu khác % 5 251

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.4 233,923 93,569

M0485 Máy hàn điện 23Kw ca 0.1 328,420 32,842

38 AK.83451 Sơn lan can bằng sơn 1 nước chống

g ỉ + 1 nước sơn mầu m²

V10711 S ơn chống gỉ lót kg 0.135 V10719 S ơn phủ màu kg 0.126 V19999 V ật liệu khác % 1

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 0.071 216,523 15,373

39 AK.92111 Quét sika ch ống thấm 3 lớp m²

V89288x Sika ch ống thấm kg 5.4 26,824 144,850 V19999 V ật liệu khác % 10 14,485

N1307 Nhân công 3,0/7 (nhóm 1) công 0.03 199,123 5,974

40 AK.26214 Trát granitô cầu thang, vữa XM mác

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 5.58062 1,045 5,832 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.016275 61,000 993 V10543 N ước lít 4.03 5 18 V10309 Đá trắng nhỏ kg 19.14 938 17,953 V10060 B ột đá kg 12.1 950 11,495 V10899 Xi m ăng trắng kg 8.42 2,081 17,522 V10062 B ột mầu kg 0.111 10,000 1,110

Trang 15

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 2.93 254,446 745,527

41 TT1 Sản xuất lan can cầu thang bằng

thép, s ơn 2 lớp m²

VLTT1 Gõ từ khóa tìm tên VL1 ở cột

MSVT ho ặc nhập luôn tên tại đây ĐVT 1

42 AI.63211 L ắp dựng lan can cầu thang m²

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 0.740075 1,045 773 V10134 Cát vàng m³ 0.0028 189,000 529

V10613 Que hàn kg 0.2 18,600 3,720 V19999 V ật liệu khác % 5 251

N1407 Nhân công 4,0/7 (nhóm 1) công 0.4 233,923 93,569

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 1.67 216,523 361,593

44 AK.26214 Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa

XM mác 75 m²

V10896 Xi m ăng PCB30 kg 5.58062 1,045 5,832 V10129 Cát m ịn ML = 0,7÷1,4 m³ 0.016275 61,000 993 V10543 N ước lít 4.03 5 18 V10309 Đá trắng nhỏ kg 19.14 938 17,953 V10060 B ột đá kg 12.1 950 11,495 V10899 Xi m ăng trắng kg 8.42 2,081 17,522 V10062 B ột mầu kg 0.111 10,000 1,110

N1457 Nhân công 4,5/7 (nhóm 1) công 2.93 254,446 745,527

45 AI.11221 S ản xuất xà gồ thép C150 mái t ấn

V80061x Thép C150 kg 1025 15,621 16,011,525 V10559 Ô xy chai 0.232 45,000 10,440 V10314 Đất đèn kg 1.6 50,000 80,000 V19999 V ật liệu khác % 1 161,020

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 7.02 216,523 1,519,991

46 AI.11221 S ản xuất xà gồ thép hộp mái sảnh t ấn

V81171x Thép h ộp 14x14x0,8 kg 1025 15,621 16,011,525 V10559 Ô xy chai 0.232 45,000 10,440 V10314 Đất đèn kg 1.6 50,000 80,000 V19999 V ật liệu khác % 1 161,020

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 7.02 216,523 1,519,991

47 AK.83421 S ơn chống gỉ xà gồ 2 nước 1m2

Trang 16

ĐƠN GIÁ HAO PHÍ HAO PHÍ VT TƯ S

V88796x S ơn chống gỉ 2 lớp kg 0.328 43,000 14,104 V88875x X ăng (kg) kg 0.118 18,928 2,234 V19999 V ật liệu khác % 1 163

N1357 Nhân công 3,5/7 (nhóm 1) công 2.73 216,523 591,108

M0205 C ần trục ôtô 10 tấn ca 0.338 1,963,864 663,786 M0485 Máy hàn điện 23Kw ca 2 328,420 656,840

49 AK.12222 L ợp mái tôn mũi loại 0,47ly 100m²

Trang 17

THUY ẾT MINH LẬP DỰ TOÁN

CÔNG TRÌNH: NHÀ KTX

HNG MC: PHN MÓNG

C Ơ SỞ LẬP DỰ TOÁN:

1 Các v ăn bản:

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

2 Định mức dự toán:

- Định mức dự toán XDCT phần Xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng

- Định mức dự toán XDCT phần Lắp đặt công bố kèm theo văn bản số 1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng

- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung

- Định mức dự toán XDCT sửa đổi, bổ sung

3 Đơn giá áp dụng:

- Đơn giá xây dựng công trình phần Xây dựng công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh

- Đơn giá xây dựng công trình phần Lắp đặt công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh

4 Giá v ật liệu:

- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh…

- Báo giá vật liệu thị trường đối với một số loại vật liệu không có trong công bố giá

- Báo giá vật liệu từ một số công trình tương tự

- Quyết định công bố cước vận chuyển số …/QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh …

5 Giá nhân công:

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Trang 18

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của Tỉnh

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng v/v công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dự

- Giá nhiên liệu theo thông cáo báo chí xăng dầu tại thời điểm lập dự toán

- Giá năng lượng theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện

7 V ăn bản hướng dẫn điều chỉnh dự toán:

- Văn bản số …/QĐ-UBND của UBND công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy

8 Ph ần mềm công cụ và cơ sở dữ liệu:

- Sử dụng phần mềm Dự toán GXD và cơ sở dữ liệu csv, mdb do Công ty Giá Xây Dựng sản xuất

- Cơ sở dữ liệu các công trình tương tự lưu trữ tại Công ty Tư vấn …

9 H ồ sơ thiết kế của công trình:

- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt dự án và tổng mức đầu tư

- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt kế hoạch đấu thầu

- Báo cáo khảo sát địa chất, địa hình do Công ty … thực hiện

- Bản vẽ thiết kế và thuyết minh biện pháp thi công do Công ty Cổ phần … lập

- Một số tài liệu có liên quan khác

Giá tr ị dự toán

(B ằng chữ: Ba tỷ năm trăm sáu mươi sáu triệu không trăm chín mươi nghìn đồng.)

3,566,089,770 3,566,090,000

Trang 19

B ẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: NHÀ KTX

HNG MC: PHN MÓNG

ĐVT: đồng

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

Chi phí vật liệu 1,619,987,816 A

Chi phí nhân công 768,778,432 B

Chi phí máy xây dựng 496,577,223 C

I CHI PHÍ TR ỰC TIẾP

1 Chi phí vật liệu A*1 1,619,987,816 VL

2 Chi phí nhân công B*1 768,778,432 NC

3 Chi phí máy thi công C*1 496,577,223 M

III THU NH ẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C)*5.5% 169,008,994 TL

NG ƯỜI LẬP NG ƯỜI CHỦ TRÌ

Ch ứng chỉ hành nghề định giá XD hạng …, số …

Trang 20

B ẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: NHÀ KTX

HNG MC: PHN MÓNG

ĐVT: đồng

6 AI.13121 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn

trong bê tông tấn 4.83176 19,369,534 7,546,868 1,659,995 93,588,940 36,464,655 8,020,697

STT MÃ HIĐƠN GIÁU NI DUNG CÔNG VIC ĐƠN VLƯỢKHNG I

Trang 21

V Ậ T LI Ệ U NHÂN CÔNG MÁY V Ậ T LI Ệ U NHÂN CÔNG MÁY

Thép hộp đầu cọc: 4831,76/1000 4.83176

7 AI.64221 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn

trong bê tông tấn 4.83176 588,761 3,321,707 502,154 2,844,752 16,049,691 2,426,288Thép hộp đầu cọc: 4831,76/1000 4.83176

Ngày đăng: 07/08/2023, 08:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w