Kè đá hộc là công trình xây dựng được sử dụng rất phổ biến tại các địa phương ven biển để ngăn chặn sự xâm nhập của sóng biển, bảo vệ đất đai và các công trình dân dụng, sản xuất. Việc thi công kè đá hộc đòi hỏi sự tinh tế trong từng chi tiết, kỹ thuật cao và sự chú ý đến tính thẩm mỹ của công trình. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các biện pháp thi công kè đá hộc hiệu quả. Giới thiệu về kè đá hộc là gì Thuật ngữ “kè đá hộc” dùng để chỉ một dạng cấu trúc bảo vệ các bờ sông và bãi biển khỏi bị xói mòn do dòng chảy và sóng. Ngày nay, dạng thi công từ chất liệu đá này là một trong những vật liệu thường được sử dụng để xây dựng kè. Loại đá hộc có cấu trúc rất chắc chắn và có màu xanh sẫm. Đá hộc có hai dạng là kích thước nhỏ được dùng để trộn vữa và loại đá có kích thước lớn hơn thường được sử dụng là bờ kè. Bởi vì đá granit rất lớn và nặng, nên đây là chất liệu lý tưởng để sử dụng trên các bờ kè. Việc xây dựng kè đá ở bờ sông, kè đê, bờ biển ngày càng trở nên phổ biến. Đá khối kết hợp với vữa với nhiều kết cấu khác nhau sẽ tạo thành một công trình có tuổi thọ cao với tính thẩm mỹ và độ bền luôn được đảm bảo.
Trang 9Dự toán ACITT 2007
Bảng dự toánCông trình : dự án đường vào đồn thành lập mới và di chuyển 303 - pa tần - tỉnh lai châu
Hạng mục : Phát sinh Xử lý sụt trượt, rãnh xây, gia cố lề
Xử lý sụt trượt
1 AB.11723 Đào nền đường làm mới bằng thủ công,
851,27*0,02 = 17,025
2 AB.31133 Đào nền đường, máy ủi <= 110CV,
851,27*0,98/100 = 8,342
3 AB.41123 Vận chyển đất đào sang vị trí cần đắp
bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly <= 300
Đất cấp III
KL cần đắp; 14,88*1,13/100 = 0,168
4 AB.13323 Đắp đất nền đường bằng thủ công, Độ
14,88*0,05 = 0,744
5 AB.64113 Đắp nền đường, máy ủi 110CV, máy
đầm 9T Độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95%)
Trang 10Dự toán ACITT 2007
Rãnh xây
9 AB.11513 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất
0,05*1641,22 = 82,061
10 AB.27113 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào
0,95*1641,22/100 = 15,592
11 AB.41423 Vận chyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly
1641,22/100 = 16,412
13 AE.11925 Xây đá hộc rãnh, bậc nước, vữa XM
1641,22 = 1641,22Gia cố lề
14 AB.11723 Đào nền đường làm mới bằng thủ công,
5483,36*0,02 = 109,667
15 AB.31133 Đào nền đường, máy ủi <= 110CV,
5483,36*0,98/100 = 53,737
16 AB.41423 Vận chyển bằng ôtô 7T tự đổ, v/c cự ly
5483,36/100 = 54,834
18 AD.11212 Gia cố lề cấp phối đá dăm loại II, dày
5483,36/100 = 54,834
2
Trang 11Dù to¸n ACITT 2007
3
Trang 12Dự toán ACITT 2007
Bảng đơn giá chi tiếtCông trình : dự án đường vào đồn thành lập mới và di chuyển 303 - pa tần - tỉnh lai
châuHạng mục : Phát sinh Xử lý sụt trượt, rãnh xây, gia cố lề
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
1 AB.11723 Đào nền đường làm mới bằng thủ
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
2 AB.31133 Đào nền đường, máy ủi <=
110CV, máy đào <= 1,25m3 Đất cấp III (98%)
Trang 13Dự toán ACITT 2007
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
3 AB.41123 Vận chyển đất bằng ôtô 7T tự đổ,
Trang 14Dự toán ACITT 2007
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
5 AB.64113 Đắp nền đường, máy ủi 110CV,
máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K
Trang 15Gi¸ trÞ dù to¸n x©y dùng tr−íc
Gi¸ trÞ dù to¸n x©y dùng sau
Trang 16Dự toán ACITT 2007
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
Rọ đá 2x1x1m dây đan 2,5mm, dây viền 3,0mm, mắt lưới 12x16mm không vách ngăn (trọng lượng 10kg/rọ)
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
9 AB.11513 Đào rãnh thoát nước bằng thủ
Giá trị dự toán xây dựng trước
5
Trang 17Dự toán ACITT 2007
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
Giá trị dự toán xây dựng sau
10 AB.27113 Đào rãnh thoát nước bằng máy
6
Trang 18Dự toán ACITT 2007
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
14 AB.11723 Đào nền đường làm mới bằng thủ
7
Trang 19Dự toán ACITT 2007
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
15 AB.31133 Đào nền đường, máy ủi <=
110CV, máy đào <= 1,25m3 Đất cấp III (98%)
Trang 20Gi¸ trÞ dù to¸n x©y dùng tr−íc
Gi¸ trÞ dù to¸n x©y dùng sau
Trang 21Dự toán ACITT 2007
STT Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị KL định mức đơn giá Thành tiền
Giá trị dự toán xây dựng trước
Giá trị dự toán xây dựng sau
10
Trang 22Dự toán ACITT 2007
Bảng dự toán
Công trình : dự án đường vào đồn thành lập mới và di chuyển 303 - pa tần - tỉnh
lai châuHạng mục : Phát sinh Xử lý sụt trượt, rãnh xây, gia cố lề
STT Mã hiệu Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng đơn giá Thành tiền
1 AB.11723 Đào đất bằng thủ công 30%, đất cấp III m3 255.366 235,319 60,092,428
2 AB.27113 Đào đất bằng máy đào 70%, đất cấp III 100m3 5.959 4,068,434 24,241,926
4 AL.15112 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m, trên cạn rọ 156.000 2,777,649 433,313,230
1
Trang 23Dự toán ACITT 2007
Bảng giá trị vật tư
Công trình : dự án đường vào đồn thành lập mới và di chuyển 303 - pa tần - tỉnh lai châu
Hạng mục : Phát sinh Xử lý sụt trượt, rãnh xây, gia cố lề
STT Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền
4 :A24.0252 Cấp phối đá dăm
0,075-50mm lớp dưới séc bây m3 #REF! 114,236 #REF!
5 :A24.0299 Dây thép F3mm kg 12,015.000 10,476 125,869,140
1