Hồ sơ thiết kế do Liên danh Công ty CP kiến trúc Việt Bách và Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long lập Thông tư 102019TTBXD ngày 26122019 ban hành định mức xây dựng Thông tư 152019TTBXD ngày 26122019 hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng Thông tư 112019TTBXD ngày 26122019 hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng Thông tư 092019TTBXD ngày 26122019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng Quyết định số 722QĐ UBND ngày 20052008 về cước vận chuyển bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Công bố giá vật liệu số 02CBGVLXDLS, ngày 01 tháng 04 năm 2020 của liên sở: Xây dựng Tài chính Bắc Giang Căn cứ vào một số giá vật liệu trên thị trường tại thời điểm lập dự toán Thông tư số 1222000TT BTC, ngày 29 tháng 12 năm 2000 của BTC hướng dẫn mức thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCT Thông tư số 102020TT BTC, ngày 20 tháng 02 năm 2020 về việc hướng dẫn quyết toán dự toán hoàn thành vốn nhà nước Nghị định 632014NĐCP ngày 26 tháng 06 năm 2014 về quy định chi tiết thi hành về một số điều của luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu Nghị định 682019NĐCP ngày 14 tháng 8 năm 2019 về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng Thông tư số 162019TT BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 về hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và đầu tư xây dựng công trình Quyết định 262QĐ UBND ngày 01 tháng 04 năm 2020 về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Trang 1C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 2C Ơ SỞ LẬP DỰ TOÁN:
- H ồ sơ thiết kế do Liên danh Công ty CP kiến trúc Việt Bách và Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long lập
- Thông t ư 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 ban hành định mức xây dựng
- Thông t ư 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng
- Thông t ư 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
- Thông t ư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Quy ết định số 722/QĐ - UBND ngày 20/05/2008 về cước vận chuyển bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Công b ố giá vật liệu số 02/CBGVLXD-LS, ngày 01 tháng 04 năm 2020 của liên sở: Xây dựng - Tài chính Bắc Giang
- C ăn cứ vào một số giá vật liệu trên thị trường tại thời điểm lập dự toán
- Thông t ư số 122/2000/TT - BTC, ngày 29 tháng 12 năm 2000 của BTC hướng dẫn mức thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCT
- Thông t ư số 10/2020/TT - BTC, ngày 20 tháng 02 năm 2020 về việc hướng dẫn quyết toán dự toán hoàn thành vốn nhà nước
- Ngh ị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2014 về quy định chi tiết thi hành về một số điều của luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Ngh ị định 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Thông t ư số 16/2019/TT - BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 về hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và đầu tư xây dựng công trình
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC
Trang 3STT Tên chi phí Công th ức tính toán Giá tr (VN ị trước thuế Đ) Giá tr (VN ị sau thuế Đ) Ghi chú
1.1 Thi ết bị xây dựng B ảng kê chi tiết 37,063,207,862 40,769,528,649
1.2 Thi ết bị thang máy B ảng kê chi tiết 8,345,454,545 9,180,000,000
2 Thi ết bị trạm biến áp + máy phát điện dự phòng 4,342,400,000 4,776,640,000
IV CHI PHÍ QU ẢN LÝ DỰ ÁN (Gqlda) 158,511,650,590 đ x 1.848% 2,929,295,382 3,222,225,000 TT16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019
1 Chi phí kh ảo sát địa chất bước lập dự án D ự toán trình 39,948,182 43,943,000
2 Kh ảo sát địa hình D ự toán trình 20,755,455 22,831,000
4 Chi phí kh ảo sát ĐC bước thiết kế TC D ự toán 155,273,636 170,801,000
5 Chi phí l ập thiết kế KTTC 108,760,588,182 đ x 2.522% 2,742,942,115 3,017,236,000 TT16/2019/TT-BXD ngày
26/12/2019
6 Th ẩm tra hồ sơ thiết kế 108,760,588,182 đ x 0.140% 152,264,824 167,491,000 "
7 Th ẩm tra hồ sơ dự toán 108,760,588,182 đ x 0.137% 149,002,000 163,902,000 "
1
Trang 4STT Tên chi phí Công th ức tính toán Giá tr (VN ị trước thuế Đ) Giá tr (VN ị sau thuế Đ) Ghi chú
12 L ập HSMT và PTĐG HSDT giám sát 2,275,368,949 đ x 0.667% 15,176,711 16,694,000
13 Giám sát kh ảo sát bước thiết kế 155,273,636 đ x 4.072% 6,322,743 6,955,000 "
14 Giám sát thi công xây l ắp 108,760,588,182 đ x 1.819% 1,978,355,105 2,176,191,000 "
15 Giám sát thi công l ắp đặt thiết bị 49,751,062,408 đ x 0.597% 297,013,844 326,715,000 "
16 Chi phí đánh giá tác động môi trường Theo H Đ 246,059,091 270,665,000
4 Phí th ẩm định đánh giá tác động môi trường 41,500,000 41,500,000 TT 56/2018/TT-BTC
5 Chi phí th ẩm định HSMT XL t ối đa 50,000,000 50,000,000 N Đ 63/2015/NĐ-CP
9 Chi phí th ẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu XL t ối đa 50,000,000 50,000,000 N Đ 63/2015/NĐ-CP
10 Chi phí th ẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu TB 49,751,062,408 đ x 0.050% 24,876,000 24,876,000 N Đ 63/2015/NĐ-CP
11 Chi phí th ẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu TV
Trang 5STT Tên chi phí Công th ức tính toán Giá tr (VN ị trước thuế Đ) Giá tr (VN ị sau thuế Đ) Ghi chú
14 Chi phí b ảo hiểm công trình 108,760,588,182 đ x 0.110% 119,636,647 131,600,000 TT 329/2016/-BTC
15 Chi phí th ẩm duyệt phòng cháy chữa cháy 171,356,000,000 đ x 0.0048% 8,259,359 8,259,000 TT 258/2016/BTC
16 Chi phí công tác nghi ệm thu bàn giao đưa vào
s ử dụng 108,760,588,182 đ x 0.050% 54,380,294 54,380,000 t ạm tính
17 Chi phí thuê ki ểm toán 165,661,037,000 đ x 0.320% 530,115,307 583,127,000 TT 10/2020/TT-BTC
18 Chi phí th ẩm tra phê duyệt quyết toán 165,661,037,000 đ x 0.210%x 50% 173,944,083 173,944,000 TT 10/2020/TT-BTC
Trang 6I H ƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT:
N ếu bạn chạy chương trình bị báo lỗi là do bạn chưa thiết lập cài đặt trong EXCEL, hãy thiết lập theo hướng dẫn sau để có thể chạy phần mềm
3- Copy file tính chi phí vào 1 th ư mục nào đó trên máy tính rồi tạo shortcut ra màn hình để chạy
II H ƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM:
* B ước 1: Chọn loại công trình
* B ước 2: Chọn số bước thiết kế
* B ước 3: Chọn cấp công trình
* B ước 4: Nhập chi phí xây dựng và thiết bị trước thuế
+ C ột "Giá trị tính nội suy" sẽ được tự động điền và phầm mềm sẽ tự động tính toán tỷ lệ nội suy ở cột "Tỷ lệ nội suy"
+ N ếu chi phí nào không cần tính bạn có thể xóa dòng chi phí đó đi
+ Riêng các kho ản mục lớn như: Chi phí thiết bị, chi phí Quản lý dự án … không được xóa vì sẽ lỗi công thức
B ạn hãy ẩn dòng đó đi, trước khi ẩn nhớ xóa giá trị ở cột "Giá trị tính nội suy" - kinh phí công việc này sẽ =0
+ Tr ường hợp giá trị ở cột "Giá trị tính nội suy" không đúng bạn điền lại giá trị đúng vào trong cột
+ Tr ường hợp các công việc phải nhân thêm hệ số điều chỉnh bạn sửa công thức ở 2 cột "Công thức tính toán" và "Giá trị trước thuế"
* Ví d ụ: Công việc thiết kế cần nhân thêm hệ số 1,2
- C ột công thức tính toán:
Tr ước khi sửa =IF(I20*H20>0;CONCATENATE(FIXED(H20;0);" đ x ";FIXED(I20;3);"%");"")
Sau khi s ửa =IF(I20*H20>0;CONCATENATE(FIXED(H20;0);" đ x ";FIXED(I20;3);"% x 1,2 ");"")
- C ột giá trị trước thuế:
+ Tr ường hợp thay đổi mức thuế giá trị gia tăng so với mặc định bạn kính vào hình tam giác cạnh ô để chọn lại Có 3 mức để chọn là: 0%, 5% và 10%
* Đối với trường hợp thiết kế 3 bước, hệ số tính toán chi phí thiết kế đã gộp bao gồm thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công
CÁC TR ƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Tr ường hợp đối với các chi phí cần tính riêng cho các hạng mục, gói thầu hoặc các loại công trình khác nhau trong cùng 1 dự án (các chi phí có hệ số phụ)
b ạn có thể tính được bằng cách
* B ước 1: Chèn thêm các dòng cần tính chi phí và Copy toàn bộ công thức ở dòng trên xuống
* B ước 2: Sửa lại tên chi phí cho đúng, Điền giá trị cần tính nội suy vào cột "Giá trị tính nội suy"
* B ước 3: Sửa lại các thông số ở các cột " Hệ số và thông tin phụ"
H ƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM
1- Chay EXCEL nh ấn vào biểu tượng Office button (hình tròn trên đỉnh bên trái) > chọn Excel
options > ch ọn Add - ins > Go > tích chọn 2 ô Analysis ToolPak
2 - Trong Excel options ch ọn Trust Center > Trust Center Settings > Macro Settings > Lựa
tr ọn mục Enable all macros và mục Trust access to the VBA
Trang 710 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 10,000 20,000 30,000
1 Công trình dân d ụng 3.282 2.784 2.486 1.921 1.796 1.442 1.180 0.912 0.677 0.486 0.363 0.290
2 Công trình công nghi ệp 3.453 2.930 2.616 2.021 1.890 1.518 1.242 1.071 0.713 0.512 0.382 0.305
3 Công trình giao thông 2.936 2.491 2.225 1.719 1.607 1.290 1.056 0.910 0.606 0.435 0.325 0.260 4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 3.108 2.637 2.355 1.819 1.701 1.366 1.118 0.964 0.642 0.461 0.344 0.275
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 2.763 2.344 2.093 1.517 1.486 1.214 1.020 0.856 0.570 0.409 0.306 0.245
Hàm n ội suy: noisuy(A;lct;qlda) A: Là Giá tr ị cần nội suy
1 Công trình dân d ụng 0.668 0.503 0.376 0.24 0.161 0.1 0.086 0.073 0.05 0.04 0.026 0.022
2 Công trình công nghi ệp 0.757 0.612 0.441 0.294 0.206 0.163 0.141 0.11 0.074 0.057 0.034 0.027
3 Công trình giao thông 0.413 0.345 0.251 0.177 0.108 0.071 0.062 0.053 0.036 0.029 0.019 0.016 4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.566 0.472 0.343 0.216 0.144 0.096 0.082 0.07 0.048 0.039 0.025 0.021
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.431 0.36 0.262 0.183 0.112 0.074 0.065 0.055 0.038 0.03 0.02 0.017
Hàm n ội suy: noisuy(A;lct;ldatkt) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: là số thứ tự nhóm công trình 1…5
1 Công trình dân d ụng 1.114 0.914 0.751 0.534 0.402 0.287 0.246 0.209 0.167 0.134 0.102 0.086
2 Công trình công nghi ệp 1.261 1.112 0.882 0.654 0.515 0.466 0.404 0.315 0.248 0.189 0.135 0.107
3 Công trình giao thông 0.689 0.628 0.501 0.393 0.271 0.203 0.177 0.151 0.12 0.097 0.075 0.063 4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.943 0.858 0.685 0.48 0.361 0.273 0.234 0.201 0.161 0.129 0.1 0.084
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.719 0.654 0.524 0.407 0.28 0.211 0.185 0.158 0.127 0.101 0.078 0.065
Hàm n ội suy: noisuy(A;lct;lda) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l
B ảng số 4: Định mức chi phí lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật
Chi phí xây d ựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
Chi phí xây d ựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) Đơn vị tính: Tỷ lệ %
Chi phí xây d ựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) ĐỊNH MỨC CHI PHÍ TƯ VẤN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017
TT
Trang 81 3 7 15
1 Công trình dân d ụng 6.500 4.700 4.200 3.600
2 Công trình công nghi ệp 6.700 4.800 4.300 3.800
3 Công trình giao thông 5.400 3.600 2.700 2.500
4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 6.200 4.400 3.900 3.600
II Công trình công nghi ệp:
(t ỷ đồng)
C ấp công trình
Trang 10III Công trình giao thông:
IV Công trình Nông nghi ệp và phát triển nông thôn
Chi phí xây d ựng (chưa có
thu ế GTGT) trong dự
toán
công trình được duyệt
C ấp công trình
Trang 112 Công trình công nghi ệp 0.098 0.083 0.067 0.049 0.037 0.028 0.025 0.02 0.015 0.01 0.007 0.005
3 Công trình giao thông 0.054 0.049 0.039 0.03 0.02 0.013 0.011 0.009 0.007 0.005 0.004 0.003
4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.064 0.058 0.047 0.033 0.024 0.015 0.013 0.011 0.009 0.006 0.005 0.004
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.056 0.051 0.041 0.032 0.021 0.013 0.012 0.01 0.008 0.005 0.004 0.003
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;ttdatkt) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l
1 Công trình dân d ụng 0.204 0.168 0.138 0.097 0.07 0.046 0.041 0.034 0.026 0.019 0.015 0.012
2 Công trình công nghi ệp 0.281 0.238 0.19 0.141 0.107 0.08 0.07 0.056 0.044 0.029 0.02 0.015
3 Công trình giao thông 0.153 0.139 0.112 0.087 0.058 0.036 0.032 0.026 0.02 0.014 0.01 0.009
4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.182 0.167 0.133 0.094 0.068 0.044 0.037 0.032 0.026 0.017 0.014 0.01
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
Chi phí xây d ựng (chưa có
(t ỷ đồng)
C ấp công trình
Lo ại công trình
(Th ẩm tra thiết kế sơ bộ: 35%; Thẩm tra sơ bộ tổng mức đầu tư: 35%; Thẩm tra các nội dung còn lại của dự án: 30%).
B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
TT
Chi phí xây d ựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
B ảng số 7: Định mức chi phí Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án)
B ảng số 6: Định mức chi phí Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
C ấp công trình
Trang 125 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.16 0.145 0.116 0.092 0.06 0.037 0.034 0.029 0.022 0.015 0.01 0.009
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;ttda) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
(Th ẩm tra thiết kế cơ sở: 35%; Thẩm tra tổng mức đầu tư: 35%; Thẩm tra các nội dung còn lại của dự án: 30%).
Trang 1310 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000 10,000
1 Công trình dân d ụng 0.258 0.223 0.172 0.143 0.108 0.083 0.068 0.044 0.033 0.028 0.026
2 Công trình công nghi ệp 0.29 0.252 0.192 0.146 0.113 0.087 0.066 0.053 0.038 0.031 0.028
3 Công trình giao thông 0.17 0.147 0.113 0.084 0.073 0.055 0.042 0.035 0.024 0.02 0.017 4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.189 0.163 0.125 0.093 0.073 0.056 0.043 0.035 0.026 0.022 0.019
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.197 0.172 0.133 0.099 0.076 0.059 0.046 0.04 0.029 0.024 0.021
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;tttk) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l
1 Công trình dân d ụng 0.25 0.219 0.166 0.14 0.105 0.077 0.064 0.043 0.032 0.027 0.025
2 Công trình công nghi ệp 0.282 0.244 0.185 0.141 0.108 0.083 0.062 0.05 0.034 0.03 0.027
3 Công trình giao thông 0.166 0.142 0.106 0.082 0.069 0.052 0.041 0.034 0.021 0.018 0.016
TT
Lo ại công trình
Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
(Th ẩm tra thiết kế cơ sở: 35%; Thẩm tra tổng mức đầu tư: 35%; Thẩm tra các nội dung còn lại của dự án: 30%).
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
TT Lo ại công trình Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
B ảng 9: Định mức thẩm tra dự toán xây dựng
B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
B ảng số 8: Định mức chi phí Thẩm tra Thiết kế xây dựng
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
Trang 14Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.183 0.158 0.119 0.092 0.07 0.053 0.04 0.034 0.024 0.021 0.018
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.191 0.166 0.128 0.095 0.072 0.056 0.044 0.037 0.026 0.022 0.02
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;ttdt) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l
1
Chi phí t ư vấn (chưa có
thu ế GTGT) của giá gói
th ầu tư vấn được duyệt
2 Công trình công nghi ệp 0.549 0.379 0.211 0.144 0.096 0.067 0.052 0.041
3 Công trình giao thông 0.346 0.237 0.151 0.09 0.057 0.043 0.029 0.023
4 Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.361 0.302 0.166 0.094 0.066 0.046 0.031 0.026
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.388 0.325 0.172 0.106 0.069 0.052 0.038 0.028
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;lhsmt_xl) B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
1 Công trình dân dụng 0.367 0.346 0.181 0.113 0.102 0.081 0.055 0.043
2 Công trình công nghiệp 0.549 0.494 0.28 0.177 0.152 0.123 0.084 0.066
3 Công trình giao thông 0.261 0.23 0.131 0.084 0.074 0.056 0.04 0.032
4 Công trình nông nghiệp và
phát tri ển nông thôn 0.281 0.245 0.14 0.09 0.078 0.061 0.05 0.037
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.302 0.26 0.156 0.102 0.087 0.069 0.054 0.041
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;lhsmt_tb) B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
(L ập hồ sơ mời thầu: 45%; Đánh giá hồ sơ dự thầu 55%)
B ảng 12: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị
Lo ại công trình Chi phí v ật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
(L ập hồ sơ mời thầu: 45%; Đánh giá hồ sơ dự thầu 55%)
B ảng 10: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn
B ảng 11: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
(L ập hồ sơ mời thầu: 45%; Đánh giá hồ sơ dự thầu 55%)
Lo ại công trình
B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
Trang 15TT 10 20 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000 10,000
1 Công trình dân d ụng 3.285 2.853 2.435 1.845 1.546 1.188 0.797 0.694 0.62 0.53 0.478
2 Công trình công nghi ệp 3.508 3.137 2.559 2.074 1.604 1.301 0.823 0.716 0.64 0.55 0.493
3 Công trình giao thông 3.203 2.7 2.356 1.714 1.272 1.003 0.731 0.636 0.55 0.48 0.438
4 Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 2.598 2.292 2.075 1.545 1.189 0.95 0.631 0.55 0.49 0.42 0.378
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 2.566 2.256 1.984 1.461 1.142 0.912 0.584 0.509 0.452 0.39 0.35
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
B ảng số 13: Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng
Lo ại công trình Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu thi công xây dựng được duyệt (tỷ đồng)
Trang 16Hàm n ội suy: noisuy(A;B;gs_xd) B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
1 Công trình dân dụng 0.844 0.715 0.596 0.394 0.305 0.261 0.176 0.153 0.132 0.112 0.11
2 Công trình công nghiệp 1.147 1.005 0.958 0.811 0.49 0.422 0.356 0.309 0.27 0.23 0.21
3 Công trình giao thông 0.677 0.58 0.486 0.32 0.261 0.217 0.146 0.127 0.11 0.092 0.085
4 Công trình nông nghiệp và
phát tri ển nông thôn 0.718 0.585 0.52 0.344 0.276 0.232 0.159 0.138 0.12 0.098 0.091
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0.803 0.69 0.575 0.383 0.3 0.261 0.173 0.15 0.126 0.105 0.095
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;gs_tb) B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
1
Chi phí kh ảo sát xây dựng
(ch ưa có thuế GTGT) của
giá gói th ầu khảo sát xây
B ảng số 14: Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
Chi phí thi ết bị (chưa có thuế GTGT) của giá gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình được duyệt (tỷ đồng) Đơn vị tính: Tỷ lệ %
Lo ại công trình
CHI PHÍ KI ỂM TOÁN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH THEO THÔNG TƯ 09/2016/TT- BTC NGÀY 18/01/2016
B ảng 15: Định mức chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng
* Đối với dự án khu đô thị mới thì tổng mức đầu tư để tính mức thu phí không bao gồm chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định
* Phí th ẩm định dự án đầu tư xây dựng phải thu tối đa không quá 150.000.000 (Một trăm năm mươi triệu) đồng/dự án.
PHÍ TH ẨM ĐỊNH DỰ ÁN THEO THÔNG TƯ 209/2016/TT- BTC NGÀY 10/11/2016 (Có hiệu lực từ 01/01/2017)
Trang 1715 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000
1 Công trình dân d ụng 0.165 0.11 0.085 0.065 0.05 0.041 0.029 0.022 0.019
2 Công trình công nghi ệp 0.19 0.126 0.097 0.075 0.058 0.044 0.035 0.026 0.022
3 Công trình giao thông 0.109 0.072 0.055 0.043 0.033 0.025 0.021 0.016 0.014
4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.121 0.08 0.061 0.048 0.037 0.028 0.023 0.017 0.014
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.126 0.085 0.065 0.05 0.039 0.03 0.026 0.019 0.017
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;td_tk) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
1 Công trình dân d ụng 0.16 0.106 0.083 0.062 0.046 0.038 0.028 0.021 0.018
2 Công trình công nghi ệp 0.185 0.121 0.094 0.072 0.055 0.041 0.033 0.023 0.02
3 Công trình giao thông 0.106 0.068 0.054 0.041 0.031 0.024 0.02 0.014 0.012
4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.117 0.076 0.06 0.046 0.035 0.026 0.022 0.016 0.014
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.122 0.082 0.062 0.047 0.037 0.029 0.024 0.017 0.014
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;td_dt) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
1 Công trình dân d ụng 0.0495 0.033 0.0255 0.0195 0.015 0.0123 0.0087 0.0066 0.0057
2 Công trình công nghi ệp 0.057 0.0378 0.0291 0.0225 0.0174 0.0132 0.0105 0.0078 0.0066
3 Công trình giao thông 0.0327 0.0216 0.0165 0.0129 0.0099 0.0075 0.0063 0.0048 0.0042
4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.0363 0.024 0.0183 0.0144 0.0111 0.0084 0.0069 0.0051 0.0042
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.0378 0.0255 0.0195 0.015 0.0117 0.009 0.078 0.0057 0.0051
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;td_tk1) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
Lo ại công trình
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
B ảng 3: Thẩm định thiết kế kỹ thuật - trường hợp mời chuyên gia, tổ chức cùng tham gia
TT Lo ại công trình
B ảng 2: Thẩm định dự toán xây dựng
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
TT
Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
* Đối với những dự án đầu tư quy định phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, nhưng cơ quan nhà nước không đủ điều kiện thẩm
Trang 1815 50 100 200 500 1,000 2,000 5,000 8,000
1 Công trình dân d ụng 0.048 0.0318 0.0249 0.0186 0.0138 0.0114 0.0084 0.0063 0.0054
2 Công trình công nghi ệp 0.0555 0.0363 0.0282 0.0216 0.0165 0.0123 0.0099 0.0069 0.006
3 Công trình giao thông 0.0318 0.0204 0.0162 0.0123 0.0093 0.0072 0.006 0.0042 0.0036
4
Công trình nông nghi ệp và
phát tri ển nông thôn 0.0351 0.0228 0.018 0.0138 0.0105 0.0078 0.0066 0.0048 0.0042
5 Công trình h ạ tầng kỹ thuật 0.0366 0.0246 0.0186 0.0141 0.0111 0.0087 0.0072 0.0051 0.0042
Hàm n ội suy: noisuy(A;B;td_dt1) A: Là Giá tr ị cần nội suy B: l B: Là lo ại công trình - có giá trị từ 1 … 5
Chi phí xây d ựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
B ảng 4: Thẩm định dự toán xây dựng trường hợp mời chuyên gia, tổ chức cùng tham gia
Đơn vị tính: Tỷ lệ %
TT Lo ại công trình
Trang 19Model/Mã
hi ệu Xu ất xứ Quy cách, thông s ố kỹ thuật, công suất Tr ước thuế Thu ế VAT Đơn giá sau thuế
I THANG MÁY
1 Thang máy chở
bệnh nhân P1, P2, P3Nexiez MR-
Hospital (B1000) Mitsubishi
Thái Lan Tải giường bệnh, có phòng máy, không hộp số, động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu Bộ 1.00 1,827,272,727 182,727,273 2,010,000,000 Thu10%ế
2,010,000,000 2,010,000,000
-
Tải trọng: 1000 kg (15 người); - - -
Tốc độ: 90 m/phút (1.5 m/s); - - -
Số điểm dừng: 09 Stops & Openings thẳng hàng; - - -
Tầng phục vụ: 1,2,3,4,5, 6, 7, 8, 9 - - -
Loại Động Cơ: Máy kéo không hộp số với động cơ dùng từ trường nam châm vĩnh cửu PM; điều khiển động lực bằng phương pháp biến đổi điện áp và biến đổi tần số VVVF - -
-
- Nguồn điện cung cấp: - - -
Nguồn điện động lực: 3 pha – 380V – 50 Hz; điều khiển bằng biến tần và vi sử lý Microprocessor - -
-
+Nguồn điện chiếu sáng: 1 pha – 220V – 50 Hz; - - -
- Loại cửa: Hai cánh đóng mở tự động trượt về một phía (2S) - -
-
- Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001 và ISO 14001; - -
-
- Tiêu chuẩn chất lượng: Hãng Mitsubishi Electric; - -
-
Năm sản xuất: 2020 Trở về sau; - - -
- Thông số kích thước: - - -
Kích thước phòng thang (mm): 1500 (Rộng) x 2500 (Sâu) x 2200 (Cao); - -
-
Kích thước cửa phòng thang (mm): 1200 (Rộng) x 2100 (Cao); - -
-
KT thông thuỷ hố thang tối thiểu của 1 thang (mm): 2270 (Rộng) x 2930 (Sâu); - -
-
Độ âm PIT: 1410 mm; - - -
Độ cao đỉnh - OH: 4600 mm; - - -
- Thiết kế nội thất thang: - - -
+ Trần phòng thang: S00; - - -
+ Vách phòng thang, Cửa phòng thang, bề mặt bảng COP.: Inox sọc nhuyễn; - - -
+ Viền chân vách phòng thang: Bằng nhôm chuyên dụng (Aluminum); - - -
+ Rãnh trượt cửa phòng thang: Nhôm định hình chuyên dụng; - - -
+ Sàn phòng thang: Sàn được lát đá Granit; - - -
Giá th ẩm định Thành ti ền Chênh l ệch
PH ỤC LỤC DANH MỤC THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG CÔNG BỐ GIÁ (TT Y TẾ HIỆP HÒA)
Kèm theo Công v ăn số ……/BQLDADDCN ngày tháng 5 năm 2020 của Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
STT Tên, lo ại thiết bị Đặc điểm quy cách, thông số kinh tế, kỹ thuật của tài sản Đơn v ị
tính
S ố
l ượng
Đơn giá đề nghị
Ghi chú
Trang 20Bảng điều khiển trong phòng thang (COP.):
Model CBV1-C760;
- -
-
+ Vị trí COP.: Vách bên phòng thang; - - -
- Thiết kế cửa tầng: - - -
+ Khung cửa tầng: Loại bản hẹp; - - -
+ Vật liệu khung cửa tầng, Vật liệu cửa tầng: Inox sọc nhuyễn; - - -
+ Rãnh trượt cửa tầng: Nhôm định hình chuyên dụng; - - -
+ Loại cửa tầng: Loại 2S - Hai cánh đóng mở tự động trượt về một phía, điều khiển theo cửa phòng thang, cửa tầng chỉ được mở khi phòng thang dừng đúng tầng - -
-
- Bảng điều khiển & Hiển thị tại sảnh tầng: PIV1-A1010N - -
-
2 Thang máy PCCC P4 Mitsubishi Electric Nexiez Thái Lan Thang PCCC: có phòng máy, không hộp số, động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu Bộ 1.00 1,663,636,364 166,363,636 1,830,000,000 Thu10%ế 1,830,000,000 1,830,000,000 -
Tải trọng: 1000 kg (15 người); - - -
Tốc độ: 90 m/phút (1.5 m/s); - - -
Số điểm dừng: 09 Stops & Openings thẳng hàng; - - -
Tầng phục vụ: 1,2,3,4,5,6,7,8,9 - - -
- Loại Động Cơ: Máy kéo không hộp số với động cơ dùng từ trường nam châm vĩnh cửu PM; - -
-
- Nguồn điện cung cấp: - - -
+Nguồn điện động lực: 3 pha – 380V – 50 Hz; - - -
+Nguồn điện chiếu sáng: 1 pha – 220V – 50 Hz; - - -
- Loại cửa: Hai cánh đóng mở tự động trượt về hai phía từ tâm cửa (CO) - - -
- Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001 và ISO 14001; - -
-
- Tiêu chuẩn chất lượng: Hãng Mitsubishi Electric; - -
-
- Năm sản xuất: 2019 Trở về sau; - - -
- Thông số kích thước: - - -
Kích thước phòng thang (mm): 1100 (Rộng) x 2100 (Sâu) x 2200 (Cao); - -
-
Kích thước cửa phòng thang (mm): 900 (Rộng) x 2100 (Cao); - -
-
KT thông thuỷ hố thang tối thiểu của 1 thang (mm): 1850 (Rộng) x 2530 (Sâu); - - -
+ Độ âm PIT: 1400 mm; - - -
Độ cao đỉnh - OH: 4600 mm; - - -
- Thiết kế nội thất thang: - - -
+ Trần phòng thang: S00; - - -
+ Vách phòng thang, Cửa phòng thang, bề mặt bảng COP.: Inox sọc nhuyễn; - -
-
+ Viền chân vách phòng thang: Bằng nhôm chuyên dụng (Aluminum); - -
-
Trang 21+ Rãnh trượt cửa phòng thang: Nhôm định hình
chuyên dụng; - - -
+ Sàn phòng thang: Sàn được lát đá Granit; - - -
+ Bảng điều khiển trong phòng thang (COP.): Model CBV1-C760; - -
-
+ Vị trí COP.: Vách trước phòng thang; - - -
Tay vịn phòng thang YH-57S - - -
- Thiết kế cửa tầng: Model E102 - - -
+ Khung cửa tầng: Loại bản hẹp; - - -
+ Vật liệu khung cửa tầng, Vật liệu cửa tầng: Inox sọc nhuyễn; - -
-
+ Rãnh trượt cửa tầng: Nhôm định hình chuyên dụng; - -
-
+ Loại cửa tầng: Loại CO - Hai cánh đóng mở tự động trượt về hai phía từ tâm cửa, điều khiển theo cửa phòng thang, cửa tầng chỉ được mở khi phòng thang dừng đúng tầng - -
-
- Bảng điều khiển & Hiển thị tại sảnh tầng: PIV1-A1010N - -
-
3 Thang tải đồ bẩn FUJI LIFT Hàn Quốc Hệ điều khiển động lực : Bằng phương pháp biến đổi điện áp và biến đổi tần số Bộ điều khiển tốc độ VVVF chuyên dùng cho thang máy đảm bảo cho thang máy chạy êm và dừng tầng chính xác, đồng thời tiết kiệm điện năng tiêu thụ FUJI –Nhật Bản sản xuất tại Hàn Quốc Bộ 1.00 600,000,000 60,000,000 660,000,000 Thuế 10% 660,000,000 660,000,000 -
- Thiết kế Cabin: - - -
Kích thước sàn Cabin: Rộng 1800 mm x Sâu 1400 mm x Cao 2300 mm; - -
-
- - -
+ Hai vách bên Cabin ; Vách sau Cabin; sàn phòng Cabin: Inox sọc nhuyễn; - - -
+ Tiện nghi Cabin: Đèn chiếu sáng từ trần phòng thang tỏa xuống; - - -
+ Bộ phận an toàn: Các thiết bị bảo vệ khi Mất pha (Phase Failure protector); Ngư-ợc pha (Phase reverse protector) - -
-
- Thiết kế cửa tầng: - - -
+ Kích thước cửa các tầng: Rộng 800 mm x Cao 1200 mm; cửa VO – Cửa đóng mở bằng tay theo chiều lên Cửa tầng chỉ mở khi thang bằng tầng và không hoạt động; - -
-
+ Kiểu thiết kế khung cửa tầng: Khung bao che loại bản hẹp; bằng Inox sọc nhuyễn; - - -
+ Cánh cửa tầng: Bằng Inox sọc nhuyễn, cửa tầng được điều khiển theo cửa phòng thang, cửa tầng chỉ mở ra khi phòng thang dừng đúng tầng - -
-
+ Tín hiệu điều khiển và Bảng gọi thang tại cửa tầng: Bằng Inox sọc nhuyễn; Thiết kế: phần hiển thị vị trí cùng chiều hoạt động của thang nằm ngay phía trên các phím bấm của bảng gọi thang; Số lượng : 01 bảng /tầng - -
-
Trang 22Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~
30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW Bộ 1.00 25,500,000 2,550,000 28,050,000 Thu10%ế
Dải lưu lượng: 50 – 160 l/phút, Cột áp:
37.5-28.6 (m), điện áp: 220V, công suất 1.5kW
Việt Nam Chất liệu: Inox 304, H=1850mm, đường kính:
Ø800mm, dày 2-3mm, hiển thị áp suất trong bình chứa, tự động xả khi quá áp, sensor cảm
biến áp suất, áp suất max: 10 bar, tích hợp bộ lọc
vi khuẩn trong không khí, nhiệt độ: T max 900C, kiểu lắp đứng, cổng kết nối: DN50 (2 inch)
Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve
sục rửa tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời
gian và quy trình hoạt động, Chứa các vật liệu
lọc chuyên dụng như: cát thạch anh, Quặng
3D32-Dải lưu lượng: 100 ~333 l/phút, Cột áp: 41 ~
30.5 m, điện áp: 380V-50Hz, công suất: 3KW
Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD
Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa
4.1.5 Sỏi đỡ Việt Nam Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm Kg 150.00 - - -
4.1.6 Cát Thạch anh Việt Nam Kích thước khoảng 0.5mm - 1.5mm Kg 250.00 - - -
4.1.7 Manganese
Greensand
Việt Nam Dạng vật lý: Đen, các hạt nodular, đóng gói dạng
khô Tỷ trọng biểu kiến tương đương 85
pounds/m3 Kích thước phân loại (khô) khoảng
18x60 mesh Dải pH trong khoảng: 6.2 – 8.5
Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve
sục rửa tự động, hiển thị áp suất, lưu lượng, thời
gian, và quy trình hoạt động, chứa các vật liệu
lọc chuyên dụng như: than hoạt tính, sỏi đỡ
Lưu lượng ≥ 10m3/h, Màn hình hiển thị LCD
Điều chỉnh kiểm soát 5 chu kỳ sục rửa
Cái 1.00 - -
-
Trang 234.2.3 Lưới chặn hạt trên +
dưới Việt Nam Dùng bên trong bình Composite ngăn không cho vật liệu ra ngoài Bộ 1.00 - - -
4.2.4 Sỏi đỡ Việt Nam Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm Kg 150.00 - - -
4.2.5 Cát Thạch anh Việt Nam Kích thước khoảng 0.5mm - 1.5mm Kg 300.00 - - -
4.2.6 Than hoạt tính Nhãn
hiệu:
Calgon
Mỹ
Kích thước hạt khoảng 4 -8 mesh Tỷ trọng
khoảng 520-550 kg/m3 Dạng hạt màu đen, khô,
Công suất lọc ≥ 10m3 giờ, sử dụng Autovalve
sục rửa và hoàn nguyên tự động, hiển thị áp suất,
lưu lượng, thời gian, và quy trình hoạt động
Bồn chứa nước muối 1500 lít Có các vật liệu
lọc chuyên dụng như: hạt làm mềm nước, sỏi đỡ
4.3.4 Sỏi đỡ Việt Nam Kích thước khoảng 2.5mm - 15mm Kg 150.00 - - -
4.3.5 Muối tinh khiết Việt Nam Dùng để hoàn nguyên hạt nhựa làm mềm Công
thức hóa học: NaCl 99% Quy cách: 25kg/bao
Kích thước hạt (mm) khoảng 0.62 ± 0.05 Tỷ
trọng ≥ 690 (g/l) Độ ngâm nước 48 ÷ 55 (%)
Hình dạng bên ngoài: Hạt nhỏ, hình cầu Dạng
ion nguyên thuỷ: Cl- Khoảng pH làm việc 0 ÷
12 Nồng độ dung dịch tái sinh NaOH : 2.0 ÷ 4.0
4.3.8 Mô tơ cánh khuấy Việt Nam Công suất điện: 0.4KW, điện áp 3 P Cái 1.00 - - -
4.3.9 Chân giá đỡ mô tơ
cánh khuấy Việt Nam Sắt V Cái 1.00 - - -
4.4 Thiết bị lọc tinh Bộ lọc tinh 5 mircrons và 1 mircron
Vỏ lọc: bằng Inox, kích thước 40 inchs, hiển thị
áp suất hoạt động Lõi lọc: kích thước 40 inchs,
khe lọc 5 microns và 1 mircron, chất liệu lõi lọc:
polypropylene Hiển thị áp suất hoạt động
Trang 244.4.2 Lõi lọc PP 1
mircrons
Trung
Quốc Kích thliệu: polypropylene Cấp độ lọc: lọc siêu trong ước 40 inchs, khe lọc 1 micron Chất
Chiều dài: 40 inchs
Quốc Kich thliệu: polypropylene Cấp độ lọc: lọc xác khuẩn ước 20 inchs, khe lọc 0.2 micron Chất
Chiều dài: 20 inchs
Quốc
Thả trong bồn chứa nước thành phẩm, lưu
lượng: 2,7m3/phút, bóng đèn: dài 85cm, công
4.7 Hệ thống bồn chứa Bao gồm: bồn chứa nước đầu nguồn, bồn chứa
nước mềm, bồn chứa nước thành phẩm (Bồn
Chất liệu: inox, dạng nằm, dung tích 5m3, các
phụ kiện bao gồm: Sensor cảm biến mức, thang
sắt kỹ thuật
Bộ 1.00 - -
-
4.7.2 Bồn chứa nước mềm Tân Á
Việt Nam Chphụ kiện bao gồm: Sensor cảm biến mức, thang ất liệu: inox, dạng nằm, dung tích 5m3, các
tạo khí ozon, hiển thị mức nước, thang kỹ thuật,
kết cấu chuyên dụng, dung tích chứa 5m3
Bộ 1.00 - -
-
Trang 252.5m3 giờ/HT, bơm áp cao chuyên dụng công
suất điện: 2.2KW/h, áp suất max: 15 bar, ống
dẫn nước và phụ kiện bằng Inox 304, đo và hiển
thị chất lượng nước online, đo lưu lượng nước
online, hiển thị dòng điện sử dụng, hệ thống điều khiển áp suất, mực nước, chống hút âm, tự động ngừng hoạt động khi áp cao, tự động sục
rửa màng R.O, thiết kế thẩm mỹ, chống thấm
nước từ ngoài vào, di chuyển dễ dàng, an toàn
tuyệt đối khi vận hành, tủ điện điều khiển hệ
thống và các thiết bị hiển thị liên quan khác
Hệ
thống 2.00 - -
-
5 Cây nước nóng lạnh HW-288 Trung
Quốc Mã ga s550W, công suử dụng: R134a, công suất đun nóng: ất lạnh: 0.75A, chất liệu bình
chứa nước nóng và nước lạnh: Inox 304S/S, điện
áp: 220V-50Hz, chân giá đỡ bằng inox
1 Atomat 30A, 2 contactor 18A, 2 rơ le nhiệt
18A, 1 chống mất phare,1 timer, 1 vol kế 500V,
1 ampe kế 30A, 1 cầu đấu 30A, 2 công tắc, 5 đèn
báo, 1 tủ điện, 1 bộ dây điện, 1 bộ cost đấu điện,
tủ điện lên phao
điện trong khu xủ lý
nước R.O
Hàn
Quốc,
Việt Nam
1 Atomat 30A, 2 contactor 18A, 2 rơ le nhiệt
18A, 1 chống mất phare,1 timer, 1 vol kế 500V,
1 ampe kế 30A, 1 cầu đấu 30A, 2 công tắc, 5 đèn
báo, 1 tủ điện, 1 bộ dây điện, 1 bộ cost đấu điện,
Việt Nam 1 Atomat tổng 30A, 4 Atomat tổng 15A vol kế
500V, ampe kế 30A, 3 đèn báo, tủ điện Trbọn ộ 1.00 9,750,000 975,000 10,725,000 Thu10%ế
Trang 26Dàn nóng tiêu chuẩn, 2 chiều: 40HP Dàn 1.00 736,020,000 73,602,000 809,622,000 Thuế
Dàn nóng tiêu chuẩn, 2 chiều: 46HP Dàn 1.00 887,128,000 88,712,800 975,840,800 Thuế
Daikin - Thái Lan
Dàn lạnh cassette thổi đa hướng, Công suất lạnh
Daikin - Thái Lan
Dàn lạnh cassette thổi đa hướng, Công suất lạnh
Daikin - Thái Lan
Dàn lạnh cassette thổi đa hướng, Công suất lạnh
Daikin - Thái Lan
Mặt nạ cassette âm trần đa hướng thổi kích
Dàn lạnh cassette thổi đa hướng, Công suất lạnh
Trang 272.6 Công suất lạnh
3,6kW
FXZQ32MVE9Daikin - Thái Lan
Dàn lạnh cassette thổi đa hướng, Công suất lạnh
Dàn lạnh cassette thổi đa hướng, Công suất lạnh
Dàn lạnh cassette thổi đa hướng, Công suất lạnh
Mặt nạ cassette âm trần đa hướng thổi kích
Daikin - Thái Lan
Điều hòa cục bộ inverter, dàn lạnh treo tường,
hai chiều lạnh/sưởi, gas R32 - 5.0kW Bộ 1.00 29,362,000 2,936,200 32,298,200 Thuế 10%
32,298,000 32,298,000
200