1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng dự toán chi phí công trình xây dựng file excel

14 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Dự Toán Chi Phí Công Trình Xây Dựng File Excel
Trường học Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại dự án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 589,57 KB
File đính kèm Du toan chi phi xay dung.rar (378 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí xây dựng Chi phí thiết bị Chi phí quản lý dự án Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Chi phí khác Chi phí dự phòng (GDP1 + GDP2) Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng, công việc phát sinh Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá

Trang 1

CÁC THÔNG SỐ VỀ CÔNG TRÌNH

THÔNG TIN CHUNG

D ự án: THEO NGH Ị ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

H ạng mục: PHIÊN B ẢN DỰ TOÁN GXD 2023

Địa điểm: S Ố 124 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Ch ủ đầu tư: CÔNG TY C Ổ PHẦN GIÁ XÂY DỰNG

Đơn vị thiết kế: PHÒNG NGHIÊN C ỨU VÀ PHÁT TRIỂN GXD

Đơn vị thẩm tra: VI ỆN KINH TẾ XÂY DỰNG

H Đ thẩm tra số: 10032019/GXD-VKT

Đơn vị thẩm định: C ỤC KINH TẾ XÂY DỰNG

LO ẠI, CẤP CÔNG TRÌNH, SỐ BƯỚC THIẾT KẾ, LOẠI BÁO CÁO…

Lo ại công trình: 1

Xác định chi phí nhà tạm: 2

C ấp công trình: 3

S ố bước thiết kế: 1

CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC DUYỆT (TRƯỚC THUẾ)

Tng mc đầu tư D toán xây dng Giá gói th ầu

Chi phí b ồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Giá gói th ầu tư vấn được duyệt

Giá gói th ầu thi công xây dựng được duyệt

Giá gói th ầu mua sắm vật tư thiết bị

Chi phí kh ảo sát (Gks)

T ổng mức đầu tư

CÁC H Ệ SỐ, ĐỊNH MỨC TỶ LỆ

Ph ần xây dựng Ph ần lắp đặt

Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) 7.3% 7.3%

Định mức thu nhập chịu thuế tính trước (TL) 5.5% 5.5% Thu ế suất thuế giá trị gia tăng (T GTGT-XD

Định mức chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế

(CKKL)

Định mức chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (CNT)

Giá tr ị quyết toán/cần thuê kiểm toán của dự án, dự án

thành ph ần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình

Trang 2

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

Đơn giá nhân công trong bảng dưới là đơn giá bình quân theo Phụ lục IV, Thông tư số 13/2021/TT-BXD tại vùng I

STT

I

1 2 3 4

II III

1 2 3 4

IV V VI VII VIII

IX X XI

GIÁ NHIÊN LI ỆU, NĂNG LƯỢNG (TRƯỚC VAT)

Th ợ điều khiển tàu biển

Thuy ền trưởng

Thuy ền phó

Th ủy thủ, thợ máy

Th ợ điều khiển tàu sông

Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV

Ngh ệ nhân

434,000

Nhóm nhân công

605,000

434,000

Không v ượt quá 770,000

434,000

K ỹ sư

Chuyên gia t ư vấn xây dựng

Không v ượt quá 580,000

Công nhân xây d ựng

Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV

297,500

434,000

274,500

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo

khu v ực (đ/ngc) 274,500

274,500 274,500

Không v ượt quá 1,500,000

Không v ượt quá 1,150,000

434,000

Trang 3

THUY ẾT MINH LẬP DỰ TOÁN

D Ự ÁN: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

I C Ơ SỞ LẬP DỰ TOÁN:

1 Các v ăn bản:

- Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng

2 Định mức dự toán:

- Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Ban hành định mức xây dựng

3 Đơn giá áp dụng:

- Đơn giá xây dựng công trình phần Xây dựng công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh

- Đơn giá xây dựng công trình phần Lắp đặt công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của UBND tỉnh

4 Giá v ật liệu:

- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh…

- Báo giá vật liệu thị trường đối với một số loại vật liệu không có trong công bố giá

- Báo giá vật liệu từ một số công trình tương tự

5 Giá nhân công:

- Đơn giá nhân công xây dựng công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của Tỉnh

6 Giá ca máy:

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công bố kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày / /20 của Tỉnh

- Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây

dựng

- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối

lượng công trình

Trang 4

- Giá nhiên liệu theo thông cáo báo chí xăng dầu tại thời điểm lập dự toán

- Giá năng lượng theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện

- Văn bản số …/QĐ-UBND của UBND công bố hệ số điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy

8 Ph ần mềm công cụ và cơ sở dữ liệu:

- Sử dụng phần mềm Dự toán GXD và cơ sở dữ liệu do Công ty Giá Xây Dựng sản xuất

- Cơ sở dữ liệu các công trình tương tự lưu trữ tại Công ty Tư vấn …

9 H ồ sơ thiết kế của công trình:

- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt dự án và tổng mức đầu tư

- Quyết định số …/QĐ- của … phê duyệt kế hoạch đấu thầu

- Báo cáo khảo sát địa chất, địa hình do Công ty … thực hiện

- Bản vẽ thiết kế và thuyết minh biện pháp thi công do Công ty Cổ phần … lập

- Một số tài liệu có liên quan khác

II GIÁ TR Ị DỰ TOÁN

B ằng chữ: M ười sáu triệu hai trăm năm mươi nghìn ba trăm đồng.

16,250,300

Trang 5

T ỔNG HỢP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

D ự án: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

Công trình: PH ẦN MỀM DỰ TOÁN GXD 2023

SCÁCH TÍNH GIÁ TR THU Ị TRƯỚC THU Ế GTGT GIÁ TR THU Ị SAU

1 Chi phí xây d ựng b ảng tính 14,773,000 1,477,300 16,250,300

2 Chi phí thi ết bị b ảng tính

3 Chi phí qu ản lý dự án 3.446% Nt*(GXDtt+GTBtt) 509,078 509,078

4 Chi phí t ư vấn đầu tư xây dựng

5 Chi phí khác

6 Chi phí d ự phòng (G DP1 + G DP2 ) GDP1 + GDP2 970,731 97,073 1,067,804

6.1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng, công

6.2 Chi phí d ự phòng cho yếu tố trượt giá ∑T

t=1 GTDPXDCTt x [(IXDCTbq± ∆I XDCT )t-1] 208,941 20,894 229,835

LÀM TRÒN (G XDCT ): 16,253,000 1,574,000 17,827,000

Ch ứng chỉ hành nghề định giá XD hạng …, số …

Trang 6

Dự toán GXD - www.giaxaydung.vn

Tên D ự án: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

Tên Gói th ầu:

Th ời điểm lập dự toán gói thầu (ngày tháng năm):

Th ời gian thực hiện gói thầu (… tháng năm):

ĐVT: đồng

STT N ỘI DUNG CHI PHÍ ĐƠN VL KH ƯỢNG ỐI ĐƠN GIÁ GIÁ TR TR ƯỚC

THU Ế GTGT

GIÁ TR Ị SAU

[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] [8] [9]

1.1

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ

b ằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm

2.1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát

2.2 Chi phí d ự phòng cho yếu tố trượt giá 206,822 20,682 227,504

Ch ứng chỉ hành nghề định giá XD hạng …, số …

Trang 7

B ẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

D Ự ÁN: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

ĐVT: đồng

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

I CHI PHÍ TR ỰC TIẾP

II CHI PHÍ GIÁN TI ẾP

3 Chi phí một số công việc không xác định được khối

Trang 8

GIÁ D Ự THẦU GXD+GDP 17,285,669 GGTXD

Ch ứng chỉ hành nghề định giá XD hạng …, số …

Trang 9

B ẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG

D Ự ÁN: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

ĐVT: đồng

ĐƠN GIÁ THÀNH TI ỀN

1 AF.11111

Bê tông đá dăm sản xuất bằng

máy trộn, đổ bằng thủ công, bê

tông lót móng rộng ≤250cm đá

4x6, vữa bê tông XM PCB40

mác 100

STT MÃ HI ĐƠN GIÁ ỆU N ỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VL KH ƯỢNG ỐI

Trang 10

ĐƠN GIÁ THÀNH TI ỀN

STT MÃ HI ĐƠN GIÁ ỆU N ỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VL KH ƯỢNG ỐI

TC T ổng cộng 8,417,565 3,459,735 749,250

Trang 11

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

D Ự ÁN: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

CÔNG TRÌNH: PH ẦN MỀM DỰ TOÁN GXD 2023

ĐVT: đồng

STT MÃ HI ỆU

ĐƠN GIÁ MSVT TÊN CÔNG VI PH ẦN HAO PHÍ ỆC / THÀNH ĐƠN V

ĐỊNH

M ỨC

HAO PHÍ

ĐƠN GIÁ

V ẬT TƯ H SỆ THÀNH TI ỀN V ĐƠN GIÁ ẬT LIỆU

ĐƠN GIÁ

V ẬT LIỆU

PH

ĐƠN GIÁ

NHÂN CÔNG

ĐƠN GIÁ

MÁY

1 AF.11111

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy

tr ộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót

móng r ộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê

tông XM PCB40 mác 100

C3241a

V ữa bê tông M150, XM PC40 và

XM PCB40, cát vàng, đá 4x6, độ

s ụt 2 - 4cm m3 1.025 547,484 561,171

Nhân công 230,649

NC2307 Nhân công 3,0/7 - nhóm II công 1.07 215,560 230,649

Máy thi công 49,950

M104.0102 Máy tr ộn bê tông 250l ca 0.095 294,652 27,992

Chi phí nhà t ạm để ở và điều

Chi phí m ột số công việc không

xác định được khối lượng từ thiết

Thu ế giá trị gia tăng G*10% 98,487

Chi phí d ự phòng GXD*6.37138200499997

%

69,025

Đơn giá dự thầu GXD+GDP 1,152,378

Trang 12

B ẢNG GIÁ VẬT TƯ

D Ự ÁN: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

ĐVT: đồng

STT MSVT TÊN V ẬT TƯ ĐƠN VL KH ƯỢNG ỐI

GIÁ V ẬT

T Ư TẠI

TH ỜI ĐIỂM LẬP

D Ự TOÁN

THÀNH TI ỀN NGU ỒN

[1] [2] [3] [4] [5] [7] [7]=[5]*[6] [10]

Trang 13

B ẢNG GIÁ VỮA THI CÔNG XÂY DỰNG

Ự ÁN: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD

CÔNG TRÌNH: PH ẦN MỀM DỰ TOÁN GXD 2023

ĐVT: đồng

PC40 và XM PCB40, cát

-4cm

Trang 14

B ẢNG DỰ TOÁN DỰ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG

D Ự ÁN: THEO NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12,

13/2021/TT-BXD CÔNG TRÌNH: PH ẦN MỀM DỰ TOÁN GXD 2023

STT MÃ HI ỆU N ỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VL KH ƯỢNG ĐƠ ỐI N GIÁ THÀNH TI ỀN

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy

trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót

tông XM PCB40 mác 100

Ngày đăng: 12/11/2023, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w