1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

115 đề hsg toán 8 nam trực 22 23

9 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học: 2022-2023 Môn Toán Lớp 8
Trường học Phòng GD&ĐT Nam Trực
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Trực
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 317,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính giá trị biểu thức P biết 3x1 x23 c Tìm giá trị nguyên lớn nhất củax để Pnhận giá trị nguyên.. a Chứng minh AE AC.. AF.AB và ABC đồng dạng với AEF bGọi K là điểm đối xứng với

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 150 phút Bài 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức

3

4

x x

xxx )

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tính giá trị biểu thức P biết 3x1 x23

c) Tìm giá trị nguyên lớn nhất củax để Pnhận giá trị nguyên.

Bài 2: (4,0 điểm)

16

2 Tìm các số nguyên x;y thỏa mãn: 2x2y2 2xy2y 6x0

Bài 3:(2,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1 1

x x A

x x

 

 

Bài 4:(6,0 điểm)

Cho ABC nhọn (AB AC ) Các đường cao AD BE CF, , của ABC cắt nhau tại

H.

a) Chứng minh AE AC. AF.AB và ABC đồng dạng với AEF

b)Gọi K là điểm đối xứng với H qua trung điểm M của BC Chứng minh

rằng AK EF

c) Gọi Nlà giao điểm của BC và EF Chứng minh

NB NC ND 

Bài 5:(2,0 điểm)

Cho ABC nhọn, các đường cao AA BB CC', ', ' của ABC cắt nhau tại H Chứng

minh rằng

2

HA HB HC

HAHBHC

Bài 6: (2,0 điểm)

Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp sao cho tổng lập phương của ba số đầu bằng lập phương của số thứ tư

Trang 2

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (4,0 điểm)

Cho biểu thức

3

4

x x

xxx )

a) Rút gọn biểu thức P.

b)Tính giá trị biểu thức P biết 3x1x23

c)Tìm giá trị nguyên lớn nhất củax để Pnhận giá trị nguyên.

Lời giải

a)

3

4

x x

    (với x 0;x 2;x 2 )

2 2 2 4 2 2 : 2 4 2 10

( 2)( 2) 6

x x x

( 2)( 2).6 2

x x

Vậy

1

2

P

x

 với x0;x2;x2

b) 3x1x23

9x 6x 1 x 6x 9

4 3 2 6 8 0

2

(x 1)(x 2)(x 3x 4) 0

2 2

2 0

x

1( )

2 ( )

x nhận

x loại

 

 



Thay x 1vào biểu thức P

1 2 3

P

 

Trang 4

c) Để

1 2

P

x

 nguyên thì x 2Ư( 1) Ta cĩ hai trường hợp:

    

    

Vậy x  3;1 thì P nguyên.

Bài 2: (4,0 điểm)

16

2 Tìm các số nguyên x; y thỏa mãn: 2x2y2 2xy2y 6x0

Lời giải

16

ĐK:

3; 1; 9

x x x

(x 3)(x 1) (x 1)(x 3) (x 3)(x 9) 16

2 24 54 2 9 3 27 3 2 6 9 3

2

( 3)( 1)( 3)( 9) 16

( 3)( 1)( 3)( 9) 16

x x

(x 3)(x 9) 16

2 6 27 32

    

2 6 5 0

(x 1)(x 5) 0

1 ( )

x loại

x nhận

 

 



Vậy S   5

2 2x2 y2  2xy2y 6x0

(x y 1 2xy 2x 2 ) (y x 4x 4) 5

(x y 1) (x 2) 1 2

Trang 5

1 1

2 2

x y

x

   

 

 

1 2

2 1

x y x

   

 

 4

2

x

y

 

 

 hoặc

3 0

x y

 

Vậy ( ; )x y (4;2);(3;0)

Bài 3:(2,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

1 1

x x A

x x

 

 

Lời giải

Xét

2

2

1

1

x x

A

x x

 

 

2

2

1

x x

x x

 

2

2

2( 1) 0

1

x

x x

 

3

A

 

Dấu " " xảy ra khi x  1 0 x1

Xét

2 2

x x

A

x x

 

 

2

2

1

x x

x x

 

 

2

2

2( 1) 0

1

x

x x

 

1

3

A

Dấu " " xảy ra khi x 1 0  x1

Vậy maxA 3 khi x 1;

1

min

3

A 

khi x 1

Bài 4:(6,0 điểm)

Cho ABC nhọn (AB AC ) Các đường cao AD BE CF, , của ABC cắt nhau tại

H.

Trang 6

a) Chứng minh AE AC. AF.AB và ABC đồng dạng với AEF

b) Gọi K là điểm đối xứng với H qua trung điểm M của BC Chứng minh

rằng AK EF

c) Gọi Nlà giao điểm của BC và EF Chứng minh

NB NC ND 

Lời giải

a)AEBAFC(g.g)( Vì có góc Achung, ABE ACF  ( cùng phụ với góc BAC))

AE AB hay AE AC AF AB

AF AC

Lại có BAC là góc chung

ABCAEF (c.g.c)

b) Gọi I giao điểm của AKEF

Ta có MH MK ( tính chất đối xứng)

MB MC ( gt)

Tứ giác BHCKlà hình bình hành

//

CK BH

Xét BFHCFA(g.g)

BF CF

BH AC

hay

BF CF

CKAC

Lại có ACK CFB 900

 ACKCFB (c.g.c)

AKC CBF

  hay AKC ABC

I

K M

H

N

E

F

D B

A

C

Trang 7

Mà AEF ABC ( do ABC∽ AEF)

AKC AEF

Do đó ACKAIE(g.g)

AIE ACK

AK EF

c) Chứng minh:

NB NC ND 

Ta cần chứng minh

2

NB NC

NB NC ND

Ta có NB NC NB BM NC MC MN MN       2MN

.

NB NC ND

Ta thấy BFCBDA(g.g)( Vì có góc Bchung, BAD BCF   ( cùng phụ với góc ABC

))

BF BC BF BA BC BD

BD BA

Xét BFD và BCA

Bchung và BF BA BC BD  nên BFDBCA(c.g.c)

BDF BAC

  hay NDF FAE  (1)

Lại có

0 0

90 90 (

FCB FBC

C AEF FBC AEF A B

Lại có: FEM FEB BEM FEB EBM FCB EBM HCB BHC       

0

180 BHC

0

180 FHE FAE

   ( Vì tổng 4 góc trong 1 tứ giác bằng 1800 và AFH AEH 900

FEM FAE

Từ (1) và (2)  FEM NDF 

N chung

 NFDNME(g.g)

Trang 8

.

NF ND MN ND NF NE

NM NE

(1)

Do NBFNEC g g( ) NB NF NE NC  NB NC NE NF.  . (2)

Từ (1) và (2)

2

.

NB NC

MN ND NB NC

NB NC ND

Hay

NB NC ND  (đpcm)

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho ABC nhọn, các đường cao AA BB CC', ', ' của ABC cắt nhau tại H Chứng

minh rằng

2

HA HB HC

HAHBHC

Lời giải

Gọi diện tích các tam giác ABC HBC HAB HAC, , , lần lượt là S S S S; ; ; 1 2 3

Ta có

1

'

'

S HA

AAS

1 1

'

' '

S HA

AA HA S S

1

2 3

HA

HAS S

Tương tự

2

1 3

HB

HBS S và

3

1 2

HC

HCS S

Áp dụng bất đẳng thức Nesbit:

Với a b c , , 0 ta có

3 2

b c c a a b     

H C'

B'

A' B

A

C

Trang 9

2 3 1 3 1 2

2

S

HA HB HC

HA HB HC S S S S S S

Dấu " " xảy ra khi S1 S2 S3  Hlà trọng tâm của ABC

ABC

  đều

Bài 6: (2,0 điểm)

Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp sao cho tổng lập phương của ba số đầu bằng lập phương của số thứ tư

Lời giải

Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là a1; ;a a1;a2(a N )

Ta có (a1)3a3(a1)3(a2)3

3 2

2a 6a 6a 8 0

3 3 2 3 4 0

2

(a 4)(a a 1) 0

2

a vì a aa

4

a

 

Vậy bốn số cần tìm là : 3; 4; 5; 6

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 28/10/2023, 15:10

w