Tính diện tích hình thang ABCD theo a.. Gọi I là trung điểm của BC, H là chân đường vuông góc kẻ từ D xuống AC.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:... Tìm x để biểu thức xác định, khi đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi có 01 trang
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: TOÁN; LỚP: 8 PHỔ THÔNG
Ngày thi: 30/3/2023
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (4,5 điểm)
1) Phân tích biểu thức sau thành nhân tử: P 2a3 7a b2 7ab2 2b3.
2) Cho x2 x 1 Tính giá trị biểu thức Q x 62x52x42x32x22x1.
Câu 2 (4,5 điểm)
1) Cho biểu thức: 2 2 3
:
R
xác định, khi đó hãy rút gọn biểu thức.
2) Giải phương trình sau: x 2x1 x1 x2 4.
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Cho n là số tự nhiên lẻ Chứng minh n3 n chia hết cho 24.
2) Tìm số tự nhiên n để n2 4n 2013 là một số chính phương.
Câu 4 (6,0 điểm)
1) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D Biết CD=2AB=2AD và
2
BC a
a Tính diện tích hình thang ABCD theo a.
b Gọi I là trung điểm của BC, H là chân đường vuông góc kẻ từ
D xuống AC Chứng minh HDI 450.
2) Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , Độ dài các đường phân giác trong của tam giác kẻ từ các đỉnh A, B, C lần lượt là l l l a, ,b c Chứng minh rằng:
a b c
l l l a b c
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho hai số không âm avà b thoả mãn a2b2 a b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 21 1
S
ĐẤP ÁN
Câu 1 (4,5 điểm)
3) Phân tích biểu thức sau thành nhân tử: P 2a3 7a b2 7ab2 2b3.
Ta có P2a3b37ab a b
2 2
a b a ab b ab a b
a b 2a2 4ab 2b2 ab
a b 2a a 2bb b 2a
a b 2a b a 2b
Kết luận Pa b 2a b a 2b
4) Cho x2 x 1 Tính giá trị biểu thức Q x 62x52x42x32x22x1.
Ta có Q x x 2 4 2x3 x2 x4 2x3 x2x2 x x 1
x x2 2x 2 x2x2 x 2
x2 x 3 4
Vậy Q 4
Câu 2 (4,5 điểm)
3) Cho biểu thức: 2 2 3
:
R
Tìm x để biểu thức xác định, khi đó hãy rút gọn biểu thức.
R
ĐK: 2
0
2
x
x
Khi đó:
2
R
Trang 3
2
1
x
2
x
x
Vậy R xác định khi
0 2
x x
1 2013
R
4) Giải phương trình sau: x 2x1 x1 x2 4.
+ Nếu x 2, phương trình đã cho trở thành
x 2 x1 x1 x24
x2 1 x2 44
x4 5x2 0 x x2 2 5 0
0 5 5
Nếu x 2, phương trình đã cho trở thành
2 x x 1 x1 x2 4
x 2 x1 x1 x24
x21 x2 4 4
x4 5x2 8 0
2
2 5 7
0
x
KL: Phương trình có một nghiệm x 5
Câu 3 (4,0 điểm)
3) Cho n là số tự nhiên lẻ Chứng minh n3 n chia hết cho 24.
Ta có n3 n n n 1 n1
Vì n1; ;n n1 là ba số tự nhiên liên tiếp nên có một trong ba số đó chia hết cho 3 Do đó
n3 n 3
(1)
Vì n là số tự nhiên lẻ nên n 1 và n 1 là hai số tự nhiên chẵn liên tiếp Do đó
3
(2)
Trang 4Vì 3 và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên kết hợp với (1), (2) suy ra n3 n24
(đpcm)
4) Tìm số tự nhiên n để n2 4n 2013 là một số chính phương.
+ Giả sử n2 4n2013m2,m
n m m n
m n 2 m n 22009
+ Mặt khác 2009 2009.1 287.7 49.41 và m n 2 m n 2nên có các trường hợp sau xảy ra:
TH1:
TH1:
TH3:
Vậy các số cần tìm là: 1002; 138; 2
Câu 4 (6,0 điểm)
3) Cho hình thang ABCD vuông tại A và D Biết CD=2AB=2AD và
2
BC a
I H
C E
B A
D
a Tính diện tích hình thang ABCD theo a.
Trang 5
Gọi E là trung điểm của CD, chỉ ra ABED là hình vuông và BEC là tam giác vuông cân + Từ đó suy ra ABAD a BC ; 2a
+ Diện tích của hình thang ABCD là
2
AB CD AD
2 3 2
a a a a
b Gọi I là trung điểm của BC, H là chân đường vuông góc kẻ
từ D xuống AC Chứng minh HDI 450.
b) + ADH ACD (1) (hai góc nhọn có cặp cạnh tương ứng vuông góc)
+ Xét hai tam giác ADC và IBD vuông tại D và B có
1 2
DC BD , do đó hai tam giác ADC và IBD đồng dạng
Suy ra ACD BDI (2)
+ Từ (1) và (2), suy ra ADH BDI
+ Mà ADH BDH 450 BDI BDH 450 hay HDI 450
4) Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , Độ dài các đường phân giác trong của tam giác kẻ từ các đỉnh A, B, C lần lượt là l l l a, ,b c Chứng minh rằng:
a b c
l l l a b c
Trang 6M
A
B
C
+ Gọi AD là đường phân giác trong góc A, qua C kẻ đường thẳng song song
với AD cắt đường thẳng AB tại M
Ta có BADAMC (hai góc ở vị trí đồng vị)
DACACM (hai góc ở vị trí so le trong)
Mà BAD DAC nên AMCACM hay tam giác ACM cân tại A, suy ra
AM AC b
0.5
+ Do AD//CM nên
+ Mà
2
+ Tương tự ta có
2
b
(2);
2
a
(3) Cộng (1), (2), (3) theo vế, ta có đpcm
0.5
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho hai số không âm avà b thoả mãn a2b2 a b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
S
Trang 7+ Ta có a2 1 2 ;a b2 1 2b a2b2 2 2a2b a b 2 + Chứng minh được với hai số dương x y, thì
x yx y + Do đó
S
+ Kết luận: GTLN của S là 1, đạt được khi a b 1