1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

182 đề hsg toán 8 cẩm thủy 22 23

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 182 đề HSG Toán 8 Cẩm Thủy 22-23
Trường học Trường Trung học Cẩm Thủy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Cẩm Thủy
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 272,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6,0 điểm Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, gọi Flà trung điểm của cạnh AB.. Tia phân giác trong của góc BFCcắt BC tại N, tia phân giác trong của góc AFCcắt AC tại Q a Chứng minh rằng QN/

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CẨM THỦY

GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023 _MÔN TOÁN Câu I (4.0 điểm)

1) Cho biểu thức

:

A

a) Tim điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để Ax

2) Cho ba số thực a b c, , thỏa mãn a0,b0,c0và a a b  b b c  c c a   Tính giá trị của biểu thức 3 4 338

B

        

Câu II (4,,0 điểm)

1) Giải phương trình

2) Cho ba số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện : x y z  0và xyz 0

Chứng minh rằng :

3 2

y z x z x y x y z

Câu III: (4.0 điểm).

1) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2 x y42y33y22y

2) Cho x y, là các số nguyên thỏa mãn đẳng thức 3x2  1  2y2  1

Chứng minh rằng x2 y2chia hết cho 40

Câu IV (6,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, gọi Flà trung điểm của cạnh AB. Tia phân giác trong của góc BFCcắt BC tại N, tia phân giác trong của góc AFCcắt

AC tại Q

a) Chứng minh rằng QN/ /AB

b) Lấy điểm Gthuộc FCsao cho AGcắt FQ tại P và APAQ.Gọi Mlà giao điểm của FN và BG Chứng minh APF∽ CQFBMBN

c) Trên cạnh BClấy điểm K bất kỳ Từ K kẻ các đường thẳng song song với AB

AClần lượt cắt ACtại J và cắt ABtại I Xác định vị trí của điểm K trên cạnh BC sao cho độ dài IJ nhỏ nhất

Câu V: (2.0 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a2b2c2  3

Chứng minh rằng :

2a 2b 2c

a b c

a b b c c a   

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu I (4.0 điểm)

3) Cho biểu thức

:

A

c) Tim điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

Điều kiện : x0;x1 *  Ta có :

 

 

2

A

do

Vậy với x0;x1thì

2 1

x A x

d) Tìm x để Ax

Ta có

2

4) Cho ba số thực a b c, , thỏa mãn a0,b0,c0a a b  b b c   c c a  

Tính giá trị của biểu thức 3 4 338

B

        

Ta có : a a b  b b c   c a c  

0

a ab b bc ac c a b c ab bc ca

0

a b c ab bc ca

a ab b b bc c a ac c

a b b c a c

a b  b c  c a 

nên để đẳng thức (1) thỏa mãn thì phải xảy ra đồng

thời

2

2

2

0 0 0

a b

c a

Khi đó với a0,b0,c0thì

3 a 4 b 338 c 3 1 4 1 338 1 2.3.337 2022

B

             

Câu II (4,,0 điểm)

Trang 3

3) Giải phương trình

Điều kiện x2,x4,x6,x8

 

 

 

 Vậy phương trình có tập nghiệm S 0;5

4) Cho ba số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện : x y z  0xyz 0 Chứng minh rằng :

3 2

y z x z x y x y z

Từ x y z   0 x y  zx22xy y 2z2 x2y2 z22xy

Tương tự ta có : y2z2 x2 2 ;yz z2x2 y2 2zx

Suy ra vế trái của  

 

3 3 3

x y z

Mặt khác ta có :  

x y zx y  z

 

2

x y xy x y z x y z xy x y xyz

y z x z x y x y z xyz

Vậy

3 ( ) 2

dfcm

y z x z x y x y z

Câu III: (4.0 điểm).

3) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2 x y42y33y22 1y 

 

2

1

Nên x2 x 1là số chính phương Đặt x2  x 1 k2(với kN)

Trang 4

 

2

2 1 2 2 1 2 3 ( 3).1 ( 1).3

Vì 2x 1 2k 2x 1 2knên chỉ xảy ra các trường hợp sau :

  

  

Vậy phương trình có các cặp nghiệm x y ;   0;0 ; 0; 1 ; 1;0 ; 1; 1         

4) Cho x y, là các số nguyên thỏa mãn đẳng thức  2   2 

Chứng minh rằng x2 y2chia hết cho 40

Ta có 3x21 2y21  3x2 2y2 1 * 

Th1: Trước hết ta chứng minh x2 y28

Ta có :

0;1;4 mod 8 3 0;3;4 mod 8

3 2 0;6;3;1; 4; 2 mod8 0;1; 4 mod8 2 0; 2 mod8

x y

Do đó từ (*) ta có : 3x2 2y2 1 mod 8   x2 y2 1 mod8 

2 2 0(mod 8) 2 2 8 1

Th2: Chứng minh x2 y25

Ta có

0;1;4 mod 5 3 0;3; 2 mod 5

3 2 0;3; 2;1; 4 mod 5 0;1; 4 mod 5 2 0; 2;3 mod 5

x y

Do đó từ  * ta có : 3x2 2y2 1 mod 5  x2 y2 1 mod 5 

2 2 0 mod 5 2 2 5 2

Từ (1) và (2) kết hợp với 5;8  1 x2 y240 dfcm

Câu IV (6,0 điểm) Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn, gọi Flà trung điểm của cạnh

AB Tia phân giác trong của góc BFCcắt BC tại N, tia phân giác trong của góc

AFC

cắt AC tại Q

Trang 5

H L

S Q

P

N M

J F

A

G

K

d) Chứng minh rằng QN/ /AB

Theo giả thiết FQlà tia phân giác của

AQ FA CFA

QC FC

FNlà tia phân giác của BFC

BN BF

NC FC

FA FB nên từ đó suy ra

AQ BN

QCNC

Theo Talet đảo ta suy ra QN/ /ABdfcm 1

Trang 6

e) Lấy điểm Gthuộc FCsao cho AGcắt FQ tại P và APAQ.Gọi M là giao điểm của FNvà BG Chứng minh APF∽ CQFBMBN

APAQ APQcân tại A

Xét APFvà CQFcó :

 

PFA QFC gt

APQ CQF g g dfcm APF CQF cmt

PF FA APF CQF g g

QF FC

Theo tính chất phân giác trong GAF

GBF

MP AB

PGFGFGGMPGAB  (Theo Talet đảo)

Từ (1) và (3) suy ra QN/ /PM (Theo Ta let)  4

FP FM

FQ FN

Từ (2) và (4) suy ra

FM FA FB

FNFCFC

Xét BFM và CFNcó :

 

BFM CFN gt

BFM CFN c g c BMF CNF

FM FB

cmt

FN FC

             cân tại B  BMBN dfcm( )

f) Trên cạnh BClấy điểm K bất kỳ Từ K kẻ các đường thẳng song song với AB

AClần lượt cắt ACtại J và cắt ABtại I Xác định vị trí của điểm K trên cạnh BCsao cho độ dài IJ nhỏ nhất

Lấy điểm L đối xứng với B qua A Ta có ALCcố định, kẻ AHLC.Gọi S là giao điểm của KJvới LC

Theo talet ta có :

KJ JS

ABAL (cùng )

CJ CA

AB AL  KJJS

Xét tứ giác AIJSta có

/ /

AI SI KJ

AIJS

AI SJ

 là hình bình hành suy ra IJAS Xét tam giác vuông AHSta có ASAH Dấu bằng xảy ra khi S H

Suy ra Min ASSH

Khi đó độ dài đoạn thẳng IJ nhỏ nhất khi và chỉ khi AS nhỏ nhất  S H

Đường thẳng kẻ từ H song song với AB cắt cạnh BC tại O Vì H cố định nên O cố định Mặt khác vì KS/ /ABKS/ /HO Như vậy khi S H thì K O và O chính là đểm cần tìm Vây độ dài đoạn thẳng IJ nhỏ nhất khi K O

Trang 7

Câu V: (2.0 điểm) Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a2b2c2  3

Chứng minh rằng :

2a 2b 2c

a b c

a b b c c a   

Ta có

2a 2b 2c a a b ab b b c bc c c a ca

2a ab 2b bc 2c ca 2 a b c ab bc ca

Mặt khác ta có : a b 2 2b a b c;  2 2c b c a;  2 2a c Suy ra :

b a c b a c

a b b c c a

Ta cần chứng minh 2  2

a b c ab bc ca

a b c          a b c

a b c ab bc ca 0

Thật vậy, ta có :

a b c  2 3a2b2c29

a b c a b c ab bc ca a b c ab bc ca

a b c ab bc ca

     

Vậy

2a 2b 2c

a b c

a b b c c a    Dấu bằng xảy ra khi  

3 3

a b c   dfcm

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:16

w