1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

180 đề hsg toán 8 thiệu hóa 22 23

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 8 năm học 2022-2023
Trường học Thiệu Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thiệu Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 177,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6,0 điểm Cho đoạn thẳng ABcố định có O là trung điểm.. Trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, lấy điểm C sao cho ACAO.. Kẻ AK vuông góc CO tại K, điểm D đối xứng với A qua K.. Đường t

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THIỆU HÓA

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023_MÔN TOÁN Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức

 

 

:

M

a a

 

1) Rút gọn M Tìm a để M 5a

2) Cho a b c, , đôi một khác nhau và khác 0 Cho a b c  0

N

Câu 2 (4,0 điểm)

1) Giải phương trình :  

3

3

3

28 0 1

1

x

x x

 2) Tìm hai số x y, thỏa mãn hai điều kiện sau x3xy210y0và x26y2 10

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Tìm số x y, nguyên thỏa mãn x y2 2 3xy3 x23xy x y 2 3xy2 6y2 6y 7 0 2) Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chính

phương

Câu 4 (6,0 điểm) Cho đoạn thẳng ABcố định có O là trung điểm Trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, lấy điểm C sao cho ACAO Kẻ AK vuông góc CO tại K, điểm D đối xứng với A qua K Đường thẳng qua O vuông góc với AB cắt BD tại E Kẻ

DH vuông góc với AB tại H, DH cắt BC tại I

a) Chứng minh CD EO

b) Chứng minh KI đi qua trung điểm của BD

c) Kẻ INvuông góc với AC tại N, kẻ DM vuông góc với AC tại M, DM cắt CO tại J Chứng minh tứ giác JNOIlà hình bình hành Khi C di chuyển (sao cho ACAO) Tính giá trị nhỏ nhất của NI2OJ2

Câu 5 (2,0 điểm) Cho a b c , , 0thỏa mãn a b c  3

Trang 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2

A

ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức

 

 

:

M

a a

 

3) Rút gọn M Tìm a để M 5a

ĐK: a0;a1 Ta có :

 

 

4 2

2

:

4

M

a a

a

 

Khi M 5aa2 4 5aa2 5a   4 0 1 a4

4) Cho a b c, , đôi một khác nhau và khác 0 Cho a b c  0

N

Đặt

1 1 1

1

N x y z

x y z

       

  1 1 1 1 4 y z x z x y

N x y z

           

y z b c c a c b bc ac a c

  c c2 a b c 2 2

  

Cmtt ta có :

;

Trang 3

  1 1 1 2 2 2 2 2 2 2  3 3 3

a b c    0 a3b3c3  3abc, Do đó

  1 1 1 1 4 2 3 4 6 10

           

Vậy N=10

Câu 2 (4,0 điểm)

3) Giải phương trình :  

3

3

3

28 0 1

1

x

x x

 

3

3

3

3

2

1

3

x

             

4) Tìm hai số x y, thỏa mãn hai điều kiện sau x3xy210y0x26y2 10

Từ 10x26y2 Thay vào x3xy210y0ta có :

 

11

  

            

Câu 3 (4,0 điểm)

3) Tìm số x y, nguyên thỏa mãn x y2 2 3xy3 x23xy x y 2 3xy2 6y2 6y 7 0

Từ x y2 2 3xy3 x23xy x y 2 3xy26y2 6y 7 0

Trang 4

 2   2 

2

2

2

1 2

3 6 1

5 1:

1 1

2 :

x y

x xy

x Th

y y

Th

 

  

    

Vậy phương trình có nghiệm nguyên là x y ;   1; 2 ; 5;2   

4) Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một

số chính phương

Gọi abcdlà số phải tìm (a b c d, , , N, 0a b c d, , , 9,a0) Ta có :

2

2

2

2 2 2

1353 1353

abcd k

abcd k

m k

    123.11 41.33 200

hoac

Vậy số cần tìm là 3136

Câu 4 (6,0 điểm) Cho đoạn thẳng ABcố định có O là trung điểm Trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, lấy điểm C sao cho ACAO Kẻ AK vuông góc CO tại K, điểm D đối xứng với A qua K Đường thẳng qua O vuông góc với AB cắt BD tại E

Kẻ DH vuông góc với AB tại H, DH cắt BC tại I

Trang 5

J M

H

E

D K

O

C

d) Chứng minh CD EO

Chứng minh được CO BE/ / (cùng vuông góc với AD)

Chứng minh được ACOOEB ch gn(  ) AC OE

AC CD (CO là trung trực của AD)  CD EO

e) Chứng minh KI đi qua trung điểm của BD

Do / /

, do / /

1

2

1 2

CAEOCA EO Suy ra

1 2

hay I là trung điểm DH, mà K là trung điểm của AD nên IK//AB Suy ra IKđi qua trung điểm của BD

f) Kẻ INvuông góc với AC tại N, kẻ DM vuông góc với AC tại M, DM cắt CO tại J Chứng minh tứ giác JNOIlà hình bình hành Khi C di chuyển (sao cho

)

ACAO Tính giá trị nhỏ nhất của NI2OJ2

Do AMDH là hình chữ nhật và có I là trung điểm DH và IN vuông góc với MAnên N là trung điểm của AM và K là trung điểm của AD nên I K N, , thẳng hàng

Chứng minh JKDOKAKJKO

Trang 6

Chứng minh NKAIKDKNKI Suy ra tứ giác NJIOlà hình bình hành Chứng minh được NIAH JO BD, 

Ta có NI2JO2 AH2 BD2 Chứng minh được BD2 BH AB. nên :

2

NI JO AH BH AB AH AB AH AB AH AB AH AB

Vậy

Câu 5 (2,0 điểm) Cho a b c , , 0thỏa mãn a b c  3

Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2

A

Sử dụng bất đẳng thức Co si ta có :

 

1

1

b c

  

1

c a

  

 Từ      1 , 2 , 3 suy ra

3

Mặt khác : a2b2c2 ab bc ca  hay    

2

A

3

A

   Dấu bằng xảy ra khi a b c  1

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w