1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

179 đề hsg toán 8 tiền hải 22 23

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 179 đề HSG Toán 8 Tiền Hải 22-23
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tiền Hải
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề khảo sát học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Tiền Hải
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 191,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh AE AC.. và ANvuông góc với NB 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T cosBACcosCBAcosACB Câu 5... Chứng minh AE AC.. và ANvuông góc với NB Tam giác ABEvuông tại E nên cos

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TIỀN HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8_NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1 (4,5 điểm)

1) Hai số x y, thay đổi thỏa mãn điều kiện xy 1

Chứng minh x5 y5 x2 y2 x3 y3 x y

2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x5 x 1

3) Cho hai đa thức f x   x1 x2 x3 x4 x53x1và

g xxx Tìm phần dư của f x chia cho g x 

Câu 2 (4,0 điểm)

1) Tìm x nguyên để biểu thức 2

2 1 2

x A x

 nhận giá trị nguyên

2) Cho biểu thức

0

1

x

P

x

Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 3 (3,5 điểm)

1) Giải phương trình : 2 2

6

xx  xx  2) Cho Q(x) là đa thức bậc ba có hệ số cao nhất là số nguyên và thỏa mãn điều kiện

QQ  Chứng minh Q(2022) Q(2019)chia hết cho 3

Câu 4 (6,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC,các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H 1) Chứng minh : CDH đồng dạng với CFBBH BE CH CF.  . BC2

2) Lấy điểm M, N theo thứ tự thuộc đoạn BE và CF sao cho AMAN

90

AMC

   Chứng minh AE AC. AF AB. và ANvuông góc với NB

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T cosBACcosCBAcosACB

Câu 5 (1,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi số dương x y z, , ta luôn có bất đẳng thức sau

Trang 2

2 2 2

5 2

ĐÁP ÁN Câu 1 (4,5 điểm)

4) Hai số x y, thay đổi thỏa mãn điều kiện xy 1

Chứng minh x5y5 x2y2 x3y3 x y

Ta có :

5 5

(

5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x5 x 1

6) Cho hai đa thức f x   x1 x2 x3 x4 x53x1

g xxx Tìm phần dư của f x chia cho g x 

Ta có :

 

2 2

2

2

Suy ra phần dư của f(x) chia cho g(x) là 2x  2

Câu 2 (4,0 điểm)

Trang 3

3) Tìm x nguyên để biểu thức 2

2 1 2

x A x

nhận giá trị nguyên

Ta có :

2

2

1

1

3

x x



 

Vậy x=-1 thì A nguyên

4) Cho biểu thức

0

1

x

P

x

Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị nhỏ nhất của P

0

1

3

x

P

x

P

x

Vậy với x0;x1thì

16 3

x P x

Với x0;x1ta có :

25

3

x

x

Suy ra

25

3

x

Vậy Min P 4

Trang 4

Câu 3 (3,5 điểm)

3) Giải phương trình : 2 2

6

xx  xx 

ĐK :

1 1;

3

xx

Vì x=0 không là nghiệm của phương trình đã cho nên phươn tình đã

cho tương đương với :

6

Đặt

1

x

  

ta có phương trình :

2

1

y



2

2

1

x

x

Vậy phương trình có tập nghiệm

12

4) Cho Q(x) là đa thức bậc ba có hệ số cao nhất là số nguyên và thỏa mãn điều kiện Q2020 2021, (2021) 2022Q Chứng minh Q(2022) Q(2019)chia hết cho 3

Xét đa thức H x( )Q x( ) x1 Ta có

(2020) (2020) 2020 1 0, (2021) (2021) 2021 1 0

Suy ra H x( )có nghiệm là 2020và 2021

H(x) là đa thức bậc 3 có hai nghiệm là 2020; 2021 nên H(x) có thêm nghiệm nữa là x0

Gọi k là hệ số cao nhất của H(x) thì H x( )k x  2020 x 2021 x x 0

Suy ra Q x( )k x  2020 x 2021 x x 0 x 1 Ta có :

Trang 5

   

0 0

Vậy Q(2022) Q(2019)chia hết cho 3

Câu 4 (6,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC,các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H.

N

F

D

E A

B

C

4) Chứng minh : CDHđồng dạng với CFBBH BE CH CF.  . BC2

Xét CDH và CFBcó : C chung,CDH CFB90  CDH∽CFB

CH CD

CB CF

Tương tự ta có : BH BE BD BC.  .

5) Lấy điểm M, N theo thứ tự thuộc đoạn BE và CF sao cho AMAN

90

AMC

   Chứng minh AE AC. AF AB. ANvuông góc với NB

Tam giác ABEvuông tại E nên cos

AE A AB

Trang 6

Tam giác ACF vuông tại F nên cos

AF A AC

AE AF

AE AC AF AB dfcm

ABAC  

+) Tam giác

2

90

Theo giả thiết AMANAN2 AE AC. mà AE AC. AF AB.

AN AF AB

AB AN

Xét ANB & AFNcó :

A chung

ABAN

( )

6) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T cosBACcosCBAcosACB

Ta có :

     

1

2

1 , 2 , 3

1

2

T

4

Mặt khác khi tam giác ABC đều thì  

3 5 2

T 

Từ (4) và (5) suy ra

3 2

MaxT 

Câu 5 (1,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi số dương x y z, , ta luôn có bất đẳng thức sau

2 2 2

5 2

Trang 7

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có :

2

2

1

x y z

 

Do dó vế trái của (1)  

2 2 2

2 2 2

1 2

Ta chứng minh  

2 2 2

2 2 2

5 1

xy yz zx

  Khi đó ta có :

3 2 2

2t    t 2 tt    t 1 2 2t 1 0, điều này đúng vì 0 t 1 Suy ra

dfcm Đẳng thức xảy ra  t 1 x y z

Ngày đăng: 10/08/2023, 04:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w