Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H.. Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định... Giải thích được phương trình này vô nghiệm... Các đường cao AD BE CF, ,
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THƯỜNG TÍN
ĐỀ THI HSG SỐ 25
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG LỚP 8
MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày kiểm tra Bài 1: (5,0 điểm) Cho biểu thức:
, 0; 1
a) Rút gọn A?
b) Tìm A biết x thoã mãn: x2 x 12
c) Chứng minh rằng: A 4 Từ đó tìm x để
6
B A
nhận giá trị nguyên?
Bài 2: (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:
x x x x x x
b) x4 30 x2 31 x 30 0
Bài 3: (2,0 điểm)
b+c c+a a+b chứng minh rằng:
0
b+c c+a a+b
Bài 4: (7,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H
a) Tính tổng:
AD BE CF
b) Chứng minh: BH BE CH CF. . BC2
c) Chứng minh: H cách đều 3 cạnh tam giác DEF .
d) Trên cạnh HB HC , lấy các điểm M N , tuỳ ý sao cho HM CN Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 5: (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ
số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm
3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chính phương.
b) Cho x y z , , khác 0 thoã mãn: 1 1 1x y z 2 và 2
2 1
4
xy z
Tính D x 2 y z 2018
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm học: 2022-2023 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (5,0 điểm) Cho biểu thức:
, 0; 1
a) Rút gọn A?
b) Tìm A biết x thoã mãn: x2 x 12
c) Chứng minh rằng: A 4 Từ đó tìm x để
6
B A
nhận giá trị nguyên?
Lời giải a) Rút gọn A
Với x 0, x 1
A
2 1 2 1 2 1
2 2 1
x
x 1 2
x
b) Tìm A biết x thoã mãn: x2 x 12
Ta có:
2 12
x x
2 12 0
x x
3 4
x
x loai
Khi x 3 thì
16 3
A
c) Chứng minh rằng: A 4 Từ đó tìm x để
6
B A
nhận giá trị nguyên
Vì x 0 nên
1 2 4
A
0 1
x B
vì x 0
Trang 3Vì
6 6
4
A
A
Suy ra 0 B 1,5 mà B nhận giá trị nguyên nên B 1
1
2 2 2
6
x x
Vậy B 1 khi
x x
Bài 2: (4,0 điểm) Giải các phương trình sau:
x x x x x x
b) x4 30 x2 31 x 30 0
Lời giải
a) Điều kiện x 6; 4; 1;3
x x x x x x
x 1 x 3 3
0 2
x x
0;2
S
(Nhân cả hai về với 24)
144x2 60x 4 144 x2 60x 6 7920
Đặt: 144x2 60x 5 y
Ta có phương trình: (y1)(y1) 7920 y2 7921 y89 hoặc y 89
Với y 89, ta có: 144x2 60x 5 89. Giải ra: x 1 hoặc
7 12
x
Với y 89, ta có: 144x2 60x 5 89. Giải thích được phương trình này vô nghiệm
Trang 4Kết luận: Phương trình đã cho có hai nghiệm x 1 hoặc
7 12
x
b) x4 30 x2 31 x 30 0
4 5 3 5 3 25 2 5 2 25 6 30 0
x3 5 x2 5 x 6 x 5 0
x3 6 x2 x2 6 x x 6 x 5 0
2
6 0
5 0
1 0
x x
x x
2
6 5
0,
x x
Vậy S 6;5
Bài 3: (2,0 điểm)
b+c c+a a+b chứng minh rằng:
0
b+c c+a a+b
Lời giải
Ta có
1
b+c c+a a+b
a a b a c b b c b a c a c a b a b b c a c
Suy ra a3 b3 c3 abc
Ta có
2 2 2 a a b a c b b c b a c b c a c
Biến đổi tử thức ta có
a a b a c b b c b a c b c a c
a b c a b a c b a b c c a c b a b c a b c
Thay a3 b3 c3 abc ta được
a a b a c b b c b a c b c a c
Trang 5Vậy
0
b+c c+a a+b
Bài 4: (7,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H
a) Tính tổng:
AD BE CF
b) Chứng minh: BH BE CH CF. . BC2
c) Chứng minh: H cách đều 3 cạnh tam giác DEF .
d) Trên cạnh HB HC , lấy các điểm M N , tuỳ ý sao cho HM CN Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.
Lời giải
a) Tổng:
1
ABC
b) Chứng minh: BH BE CH CF. . BC2
Ta có
BH BE BD BC
CH CF CD CB Suy ra BH BE CH CF BD CD BC BC 2
c) Chứng minh: H cách đều 3 cạnh tam giác DEF.
Ta chứng minh AEF ABC DEC
AEF DEC
Trang 6
FEB DEB
Suy ra EB là phân giác góc FED
Chứng minh tương tự ta có FC là phân giác góc DFE.
Suy ra H là giao điểm ba đường phân giác DEF
Suy ra H cách đều 3 cạnh tam giác DEF .
d) Trên cạnh HB HC , lấy các điểm M N , tuỳ ý sao cho HM CN Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.
Khi M trùng với H thì N trùng với C
Kẻ đường trung trực của đoạn HC
Khi M C ' thì HC ' CH khi đó N H
Kẻ đường trung trực của đoạn HC ' Hai đường trung trực cắt nhau tại O khi đó điểm O cố định.
Chứng minh điểm O nằm trên đường trung trực của MN khi M N , thay đổi.
Chứng minh OM ON Vậy đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 5: (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ
số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm
3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chính phương.
b) Cho x y z , , khác 0 thoã mãn: 1 1 1x yz 2 và 2
2 1
4
xy z
Trang 7Tính D x 2 y z 2018
Lời giải
a) Gọi số chính phương có bốn chữ số ban đầu là abcd
Ta có abcd m 2
Theo đề bài ta có abcd 1353 n2
Suy ra n2 m2 1353
n m n m 3.11.41
Có m 1000; n 100000
Suy ra 64 m n 200
Vậy số cần tìm là 3136.
x y z
Ta có a b c 2 và 2 ab c 2 4
2 2 2 2 2 2 0
a c 2 b c 2 0
Thay x y z vào
2
1 1 1
x yz ta tìm được
x y z
Thay vào D x 2 y z 2018 ta được
2018
D
Trang 8= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =