3,0 điểm Cho hình vuông ABCD,M là một điểm nằm giữa B và C.. Kẻ AN vuông góc với AM AP, vuông góc với MNM và P thuộc đường thẳng CD a Chứng minh tam giác AMNvuông cân b Chứng minh rằng A
Trang 1UBND THÀNH PHỐ CHÍ LINH
PHÒNG GD & ĐT ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị nguyên của xđể Anhận giá trị nguyên
Bài 2 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình sau : 2 2 2
b) Giải bất phương trình sau : x2 2x3x1 3
Bài 3 (2,0 điểm)
a) Cho P n 4 4.Tìm tất cả các số tự nhiên nđể Plà số nguyên tố
b) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên nthỏa mãn 2014 2014 1
chia hết cho n3 2012n
Bài 4 (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD,M là một điểm nằm giữa B và C Kẻ AN
vuông góc với AM AP, vuông góc với MN(M và P thuộc đường thẳng CD)
a) Chứng minh tam giác AMNvuông cân
b) Chứng minh rằng AN2 NC NP.
c) Gọi Q là giao điểm của tia AM và tia DC.Chứng minh tổng 2 2
AM AQ
không đổi khi điểm M thay đổi trên cạnh BC
Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số không âm x y, thay đổi và thỏa mãn x y 1.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q4x2 3y 4y2 3x 25xy
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức
c) Rút gọn biểu thức A
Ta có :
0
1
2 2.
x
x
x
Vậy với x0;x1thì
2 1
x A x
d) Tìm giá trị nguyên của xđể Anhận giá trị nguyên
Với x0;x1ta có :
2
1 (2) 1; 1; 2; 2 0; 2;1; 3
x x
A
Đối chiếu điều kiện suy ra x 2;1;3
Bài 2 (2,0 điểm)
c) Giải phương trình sau : 2 2 2
1
x x x x x x x x x
2
x t t Khi đó phương trình (1) trở thành :
2 2
( ) 3
t ktm
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1
d) Giải bất phương trình sau : x2 2x3 x1 3
Ta có x2 2x3x1 3 x123 x1 4 2
Đặt x1 t 0 x12 t2
Trang 3Phương trình (2) trở thành :
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là Sx/ 0 x 2
Bài 3 (2,0 điểm)
c) Cho P n 4 4.Tìm tất cả các số tự nhiên nđể Plà số nguyên tố
Ta có :
P n n n n n n n n n n
Mà n nên n2 2n 2 n2 2n 2và P là số nguyên tố nên
2 2 2 1 *
n n và n2 2n 2là số nguyên tố
* n2 2n 1 0 n 12 0 n 1
Thử lại với n 1thì P là số nguyên tố
d) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên nthỏa mãn 2014 2014 1chia hết cho
3
2012
Đặt A201420141, B n 32012n
Giả sử tồn tại n để A B 1
B n n n n n n n n n
Vì n1, ,n n1là ba số nguyên liên tiếp nên n1 n n 1 6 mà 2013 3n (do
2013 3) 2 Từ 1 , 2 A3 *
Lại có 2014201412014 1 mod 3 A20142014 1 2 mod 3
A
không chia hết cho 3 (trái với (*)), mâu thuẫn nên giả sử là sai
Vậy không tồn tại số nguyên nthỏa mãn 2014 2014 1chia hết cho n3 2012n
Bài 4 (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD,M là một điểm nằm giữa B và C Kẻ
ANvuông góc với AM AP, vuông góc với MN(M và P thuộc đường thẳng CD)
Trang 4P Q
O N
B
C
A
D
M
d) Chứng minh tam giác AMNvuông cân
Ta có ABCDlà hình vuông (gt) nên 90
AD AB
AD DC
Vì NAD DAM NAM 90AN AM
Xét NAD MAB, ta có :
NDA MBA AD AB cmt NAD MAB cmt
( )
Lại có MAN90ANAM AMNvuông cân tại A
e) Chứng minh rằng AN2 NC NP.
Gọi O là giao điểm của MNvà AP APMNtại O
Xét ANO MAN, có : AON MAN 90 , ANOchung ANO∽MAN g g .
2
1
Từ (1) và (2) AN2 NP NC dfcm. ( )
Trang 5f) Gọi Q là giao điểm của tia AM và tia DC.Chứng minh tổng 2 2
AM AQ
không đổi khi điểm Mthay đổi trên cạnh BC
Xét ANQcó đường cao AD
ANQ
vuông cân tại A)
2
AD NQ AN AQ
AN AQ AD AN AQ AD
Áp dụng Pytago vào ANQ,ta có NQ2 AN2AQ2 4
Từ (3) và (4) suy ra
.
AN AQ
Mà ANAM (cm câu a) và AD không đổi nên 2 2 2
AD AQ AM không đổi Vậy tổng 2 2
AM AQ không đổi khi điểm M thay đổi trên cạnh BC
Bài 5 (1,0 điểm) Cho các số không âm x y, thay đổi và thỏa mãn x y 1.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q4x2 3y 4y2 3x 25xy
Ta có :
x y 3 x3y3 3xy x y x3y3 x y 3 3xy x y 1 3xy do x y 1
Do đó Q4x2 3y 4y2 3x 25xy
Đặt
1
, 2
từ
1 1
2
Do
, 0
Khi đó :
2
Do
2
0 8 8 2
2
8a 3 0
mà 2a2 0, a 2 8a2 a2 3 0 2
Trang 6Từ
25
1 , 2
2
Q
Dấu bằng xảy ra khi
2 2
1
1
2
x
y
Vậy