Tìm giá trị nhỏ nhất của P ĐÁP ÁN Câu 1.
Trang 1UBND HUYỆN KIM THÀNH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi: Toán
Ngày thi : 05/10/2021 Thời gian làm bài : 120 phút
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Cho biểu thức
.
A
Rút gọn B 1 2A 4 x1(với
1 0
4
x
) b) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c 5và a b c3
4
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình 3x2 5x 1 x2 2 3x2 x 1 x2 3x 4
b) Giải hệ phương trình
2
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 5x25y26xy 20x 20y24 0
b) Tìm x y z , , thỏa mãn x2 3 y z
Câu 4 (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABCnhọn, ba đường cao AA BB CC', ', '.Trên BB'lấy M, trên
'
CC lấy Nsao cho AMCANB 90
a) Chứng minh rằng AC C' ∽ AB B' và AM AN
b) Gọi S S, 'lần lượt là diện tích của tam giác ABCvà tam giác A B C' ' '.
Chứng minh rằng
S
2) Cho tam giác nhọn ABC.Gọi h h h a, ,b clần lượt là các đường cao và m m m a, b, c
lần lượt là trung tuyến của các cạnh BC CA AB R r, , ; , lần lượt là bán kính của các đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ABC.Chứng minh rằng :
Trang 2Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b c , , 0thỏa mãn 2ab 5bc 6ca 6abc Tìm giá trị nhỏ nhất của
P
ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm)
c) Cho biểu thức
.
A
Rút gọn B 1 2A 4 x1(với
1 0
4
x
)
2
1
4
A
d) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c 5và a b c 3
4
Vì
5 5
5 3
5
a b c
4
VP dfcm
Câu 2 (2,0 điểm)
c) Giải phương trình 3x2 5x 1 x2 2 3x2 x 1 x2 3x 4
Ta nhận thấy 3x2 5x 1 3x2 3x 3 2x 2 x2 2 x2 3x 4 3x 2
Ta có thể trục căn thức 2 vế :
Dễ dàng nhận thấy x 2là nghiệm đuy nhất của phương trình
Trang 3d) Giải hệ phương trình
Từ (2) suy ra x2y0
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có :
2
2
2 2
2
3
Dấu bằng xảy ra x2y
Mặt khác, dễ dàng chứng minh được
4
Thật vậy,
2
(do cả 2 vế đều 0)
(luôn đúng với mọi x y, )
Dấu bằng xảy ra khi x2y
Từ (3) và (4) suy ra
2 4 2 2 2 4 2
2
Dấu bằng xảy ra x2y
Do đó 2 x2y0(vì x2y0) Khi đó, (1) trở thành :
2
Vậy nghiệm của hệ đã cho là
1 1;
2
x y
Câu 3 (2,0 điểm)
c) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 5x25y26xy 20x 20y24 0 (*)
Ta có * 5x y 2 4xy 20x y 24 0 Đặt x y a xy b , thu được
2
4
2
4
a
Từ (1) và (2) được :
2
Vì anguyên nên a 2hoặc a 3
Trang 42 1
9
4
Vậy x1,y1thỏa mãn yêu cầu
Trang 5d) Tìm x y z , , thỏa mãn x2 3 y z
Đặt x y z a 2 yz 3a *
Do đó 3yz Điều này kéo theo y2 3 ,k k2 Thay vào (*)
2
Ta thấy 2 k 1 , 3
là một số vô tỷ và tích của chúng là một số nguyên Điều này chỉ có thể xảy ra khi
Vậy x y z ; ; 4;1;3 ; 4;3;1
Câu 4 (3,0 điểm)
3) Cho tam giác ABCnhọn, ba đường cao AA BB CC', ', '.Trên BB'lấy M, trên
'
CC lấy N sao cho AMCANB 90
N M
A'
B' C'
A
c) Chứng minh rằng AC C' ∽ AB B' và AM AN
Xét ABB'và ACC'có Achung, B'C' 90 ABB' ∽ ACC g g'
Áp dụng hệ thức lượng vào các tam giác vuông:
Trang 6
AB AC
ABB ACC cmt AB AC AB AC
Từ (1) và (2) suy ra AM AN
d) Gọi S S, 'lần lượt là diện tích của tam giác ABCvà tam giác A B C' ' '.
Chứng minh rằng
S
Theo câu a,ta có AC C' ∽ AB B'
2 ' '
'
AB C ABC
S
Tương tự :
2
4) Cho tam giác nhọn ABC.Gọi h h h a, ,b clần lượt là các đường cao và
bán kính của các đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ABC.
Chứng minh rằng :
Gọi O và I là tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ABC
1 , , 1 1
1
R
2S a b c r S a b c
r
Câu 5 (1,0 điểm) Cho a b c , , 0thỏa mãn 2ab5bc6ca6abc Tìm giá trị nhỏ nhất của
P
2 2 2
2 5 6
c a b
P
Trang 7Vậy Min P2 3 a b c 1