6,0 điểm Cho đoạn thẳng AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng ABvẽ tia Ax By, vuông góc với AB.. Hai đường thẳng ABvà CD cắt nhau tại E... Cho tam giác ABCvuông tại A có AB
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi : TOÁN 9
Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4,0 điểm)
a) Cho
Tính giá trị của biểu thức :
M a b c abc
b) Tìm số nguyên xđể B x 4 2x3 2x2 x 3là một số chính phương
Câu 2 (5,0 điểm)
1) Giải phương trình :
2
a x x x
b x x x
2) Cho đa thức P x x3ax b có nghiệm 1 3( ,a blà các số hữu tỉ)
Chứng minh P x chia hết co đa thức x2 2x 2
Câu 3 (3,0 điểm) Cho các số thực x y z, , không âm thỏa mãn x2 y2z2 1.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x y y z z x
Câu 4 (6,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là
đường thẳng ABvẽ tia Ax By, vuông góc với AB Gọi Ilà trung điểm của đoạn
thẳng AB.Trên tia Axlấy điểm D, trên Bylấy điểm C sao cho AD BC và
90
CID
Hai đường thẳng ABvà CD cắt nhau tại E Từ Ikẻ IH CD H CD Chứng minh rằng :
a DH IC CH ID
)
b DIlà tia phân giác của ADC
2
2
)AH AE
c
BH BE
Câu 5 (2,0 điểm)
Trang 2Cho tam giác ABCvuông tại A có AB1,AC2.Có 6 điểm thuộc tam giác
ABC(nằm trong hoặc nằm trên cạnh của tam giác ABC).Chứng minh rằng tồn tại hai điểm có khoảng cách không vượt quá 1
ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm)
c) Cho
Tính giá trị của biểu thức :
M a b c abc
2
.
4
x y
A a b c abc
d) Tìm số nguyên xđể B x 4 2x3 2x2 x 3là một số chính phương
Đặt x42x32x2 x 3 y2 1 với y là số tự nhiên ta có :
2
y x x x x x x x x x
Ta sẽ chứng minh
2
a y a với a x 2x Thật vậy:
2
y a x x x
suy ra y2 a2
2
2
Do a2 y2 a 22 y2 a 12 x2 x 2 x2 x 3 x2 x 12
2 2 2 2 2 2 2 1
2
x
x
Vậy giá tri nguyên của x cần tìm là x 2;1
Trang 3Câu 2 (5,0 điểm)
3) Giải phương trình :
2
2 2
64 2 16 16 16 48
2
2
3 5 5
0( )
15( )
x
x
x ktm
Vậy x 3
4) Cho đa thức P x x3ax b có nghiệm 1 3( ,a blà các số hữu tỉ)
Chứng minh P x chia hết cho đa thức x2 2x 2
Vì x 1 3là nghiệm của P(x) nên P x x3ax b , nên :
3
Mà a b, , 3Inên :
3
P x x x
P x x x x x x
Vậy P x( ) x2 2x 2 ( dfcm)
Câu 3 (3,0 điểm) Cho các số thực x y z, , không âm thỏa mãn x2y2z2 1.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x y y z z x
A x y y z z x
Trang 4Áp dụng bất đẳng thức Bunhia copxki , ta có :
2
2
1 1 1
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có :
x y z 2 1 2 1 2 1 2 x2 y2 z2 3.1 3 x y z 3 2
Từ (1) và (2) x y y z z x 6 3 A 6 3
Vậy Max A 6 3 x y z
Câu 4 (6,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB.Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng ABvẽ tia Ax By, vuông góc với AB Gọi Ilà trung điểm của đoạn thẳng AB.Trên tia Axlấy điểm D, trên Bylấy điểm C sao cho AD BC và
90
CID
Hai đường thẳng ABvà CD cắt nhau tại E Từ I kẻ
IH CD H CD
H
E
D
I
C
Chứng minh rằng :
Trang 52 2
a DH IC CH ID
Xét DICvuông tại I, đường cao IH Theo hệ thức cạnh – góc , ta có :
2 2
2 2
.
.
DI DC
IC
CH DC IC
DC CH
DI IC
DH IC CH DI
)
b DIlà tia phân giác của ADC
Gọi K là giao điểm của CI và DA
Chứng minh IAK IBC g c g( ) IK ICmà DI CK
DKC
cân tai D nên DI là phân giác ADC
2
2
)AH AE
c
BH BE
Chứng minh được tứ giác ADHI BCHI, nội tiếp
AE AD AD
BE BC AK (Vì AKBClà hình bình hành )
Tương tự câu a,
2 2
AD ID
AC IK
HE ID ID
BE IK IC mà
ID AH
IC BH (do AHB∽ DIC g g( )) dfcm
Trang 6Câu 5 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABCvuông tại A có AB1,AC2.Có 6 điểm thuộc tam giác
ABC(nằm trong hoặc nằm trên cạnh của tam giác ABC).Chứng minh rằng tồn tại hai điểm có khoảng cách không vượt quá 1
P
M I
H
B
Kẻ AH BC BH AB 1.M là trung điểm của BC HM MA MC 1
Kẻ HI AC MP, HC
Có 6 điểm mà chỉ có 5 tam giác: AHB AHI IHM, , ,HPM,MPCnên có tồn tại 1 tam giác có chứa 2 trong 6 điểm trên, gọi là C, D Lại có :
2R AHB 2R IMH 2R MPH 2R MPC 1; 2R AHI 1
Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác Trong đường tròn thì đường kính là dây cung lớn nhất nên CD2R1
Vậy luôn tồn tai hai điểm có khoảng cách không vượt quá 1