6,0 điểm Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB2 .R EFlà dây cung di động trên nửa đường tròn sao cho E thuộc cung AF và 2.. Chứng minh ON MB 3 Xác định vị trí EFtrên nửa đường tròn để
Trang 1PHÒNG GD & ĐT
NHƯ THANH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HOÁ
LỚP 9 CẤP HUYỆN Năm học 2021-2022 MÔN : TOÁN
Câu 1 (4,0 điểm)
1) Cho biểu thức
.
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị biểu thức Akhi x 3 2 2 Chứng minh rằng A 6với mọi x
thỏa mãn điều kiện xác định
2) Cho ba số thực a b c, , khác không thỏa mãn
2
Chứng minh rằng a b b c c a 0
Câu 2 (4,0 điểm)
1) Giải phương trình ẩn x x2 3x 5 2 x 3 x2 2x 2
2) Tìm cặp số x y; đồng thời thỏa mãn 2 đẳng thức 1 , 2 sau đây :
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Tìm các số nguyên xvà ythỏa mãn 5x22xy y 2 4x 40 0
2) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 4p 2 1và 6p 2 1đều là các số nguyên tố
Câu 4 (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB2 R EFlà dây cung di động trên nửa đường tròn sao cho E thuộc cung AF và 2 .
AB
EF
Gọi Hlà giao điểm
1) Chứng minh rằng ACI∽ ABE
2) Đường thẳng AFcắt tiếp tuyến tại B ở N, các tiếp tuyến tại A F, của (O) cắt nhau
ở M Chứng minh ON MB
3) Xác định vị trí EFtrên nửa đường tròn để tứ giác ABEFcó diện tích lớn nhất
Trang 2Câu 5 (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc 1.Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
ĐÁP ÁN Câu 1 (4,0 điểm)
3) Cho biểu thức
.
c) Rút gọn biểu thức A
0
.
1
.
.
x
x
x
a) Tính giá trị biểu thức Akhi x 3 2 2 Chứng minh rằng A 6với mọi x
thỏa mãn điều kiện xác định
Thay x 3 2 2 x 2 1 vào A ta có :
2 4 2
Với mọi x0,x1ta có : x 12 0
x
4) Cho ba số thực a b c, , khác không thỏa mãn
2
Chứng minh rằng a b b c c a 0
Trang 3
2
2
0
b c a b a c
Câu 2 (4,0 điểm)
3) Giải phương trình ẩn x x2 3x 5 2 x 3 x2 2x 2 2
2
2
2
4) Tìm cặp số x y; đồng thời thỏa mãn 2 đẳng thức 1 , 2 sau đây :
Vậy x y ; 1;3
Câu 3 (4,0 điểm)
3) Tìm các số nguyên xvà ythỏa mãn 5x22xy y 2 4x 40 0
Trang 4
Vì x y, ; 2x1là số nguyên lẻ và 41 16 25 nên :
2
2
1
x x
Giải 4 hệ phương trình :
Tìm được 4 nghiệm của phương trình đã cho là :
x y ; 3;1 , 3; 7 , 2;6 , 2; 2
4) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 4p 2 1và 6p 2 1đều là các số nguyên
tố
• Khi p = 2 3 4p" + 1 = 17 là số nguyên tố
2
6p 1= 25 không là số nguyên tố Vậy p = 2 không thoả
• Khi p = 3 4p21=37 là số nguyên tố
2
6p 1 55 không là số nguyên tố Vậy p = 3 không thoả,
• Khi p = 5 4p2 1 101là số nguyên tố
2
6p 1 151là số nguyên tố Vậy p = 5 thoả mãn
• Khi p = 7 4p2 1 197;6p2 1 295 không là số nguyên tố
Vậy p = 7 không thoả
Đến đây có thể dự đoán p = 5 là số nguyên tố duy nhất thoả mãn Ta chứng minh dự đoán này
Ta có 4p2 1 5p2 p 1 p 1 , 6 p2 1 5 p2 1 p 2 p 2
Xét 5 số nguyên liên tiếp p 2 , p1 , , p p 1 , p2 ắt có một và chỉ một số chia hết cho 5 Số chia hết cho 5 không thể là một trong bốn số (p - 2), (p − 1),
p 2 , p 1
Thật vậy: Nếu p 1hoặc (p 1)chia hết cho 5 thì p1 p 1 5
2
chia hết cho 5 mà 4p 2 1 1(vô lý)
Nếu
2 5
2 5
p
p
thì p 2 p 2 5 6p2 1 5 mà 6p 2 1 1(vô lý)
Trang 5Vậy p5mà p nguyên tố nên p 5
Câu 4 (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB2 R EF là dây cung
di động trên nửa đường tròn sao cho E thuộc cung AFvà 2 .
AB
EF
Gọi Hlà giao điểm của AF BE C, , là giao điểm của AE BF, , I là giao điểm của CH AB,
X
K M
N
I
C
H
F
B O
A
E
4) Chứng minh rằng ACI∽ ABE
Ta có AEBAFB90 BE CF, là đường cao ABCmà H là giao điểm EB AF, nên H
là trực tâm ABC CH ABtại I
Xét ACI và ABEcó : AICAEB90 , CABchung
( )
5) Đường thẳng AFcắt tiếp tuyến tại B ở N, các tiếp tuyến tại A F, của (O) cắt nhau ở M Chứng minh ON MB
Xét MAOvà ABNcó OAM NBA90
OMA BAN
(cùng phụ với NAM)
Trang 62 ( )
1 2
MAO ABN g g
ON MB
6) Xác định vị trí EFtrên nửa đường tròn để tứ giác ABEFcó diện tích lớn nhất
Dễ thấy OMNlà tam giác đều nên MN R.Gọi K là trung điểm EF OK EF
OMN
2
.
R
S OK EF
Dựng EX FY, lần lượt vuông góc với ABtai E, F thì EXFYlà hình thang vuông
Dựng KPAB Plà trung điểm của XY KPlà đường trung bình hình thang EXFY
Mà S AEFB S OMN S AOES OBFmà S OMNkhông đổi
max
OKP
vuông có
2
KP KO S S
Dấu bằng xảy ra khi
/ /
P O DK EF EF AB
Câu 5 (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc 1.Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Đặt 2 ; 2; 2
xy yz zx
, khi đó bất đẳng thức cần chứng minh trở thành
Trang 7
2
1
xy z zx y yz x
xy z zx y yz x
Để ý đến bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có xy z 22 x2 z2 y2 z2
Suy ra
2
x y y z
xy z
Hoàn toàn tương tựu ta được :
4 2 2 4 2 2 4 2 2
2 2 2 2 2 2
xy z zx y yz x
x y z y z x z x y
x y x z y z
Cũng theo đánh giá như trên
xy z 2 zx y 2 yz x 2 x2 y2 y2 z2 z2 x2
Khi đó ta có
xy z zx y yz x x y y z z x
Do đó ta được bất đẳng thức
4 2 2 4 2 2 4 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
2
xy z zx y yz x
xy z zx y yz x
x y z y z x z x y x y z
x y x z y z
Ta cần chứng minh
4 2 2 4 2 2 4 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
1
x y z y z x z x y x y z
x y x z y z
Để ý ta phân tích được :
4 2 2 4 2 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
x y z y z x z x y x y z x y x z y z
Do đó
4 2 2 4 2 2 4 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2
1
x y z y z x z x y x y z
x y x z y z
Như vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh Dấu bằng xảy ra khi a b c 1