1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 1 minmax trên một khoảng

11 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất của hàm số
Tác giả Nhóm Admin Luyện Thi Đại Học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập rèn luyện
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.. Hàm số có đúng một cực trị.. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3... Giá trị cực đại của hàm số bằng 0A. Giá trị lớn nhất của

Trang 1

DẠNG 1: GTLN – GTNN CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT KHOẢNG

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y x24x trên khoảng 0; 3là:

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau.

+

+ 2

+

1

y y'

0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

B Hàm số có đúng một cực trị.

C Hàm số đạt cực đại tại x1 và đạt cực tiểu tại x3

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3.

Câu 3: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn   2; 3 bằng

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x   x 1 x2 x3 x42019

Câu 5: Cho hàm số yf x  và có bảng biến thiên trên   5; 7

như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Trang 2

A   

5;7

và hàm số không đạt giá trị lớn nhất trên   5; 7

B   

5;7

và    

5;7

C    

5;7

và    

5;7

D   

5;7

và   

5;7

Câu 6: Gọi m là giá trị nhở nhất của hàm số  

4

y x

x trên khoảng 0; Tìm m

Câu 7: Cho hàm số yf x  và hàm số yg x  có đạo hàm xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ

dưới đây:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

 

  

f x

m

g x có nghiệm thuộc   2; 3?

Câu 8: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập số thực bằng

1

6

B Giá trị cực đại của hàm số bằng 0.

C Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập số thực bằng 0.

D Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.

Trang 3

Câu 9: Cho hàm số yf x  liên tục trên  sao cho  

1; 2

Xét g x  f3x 1m Tìm tất

cả các giá trị của tham số m để  



0;1

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx 4sin3x trên khoảng

 

2 2 bằng:

Câu 11: Cho hàm số

2

x y

x x Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số

đã cho Chọn mệnh đề đúng

3 2

3 2

2 3

D Mm1

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số    

2

f x

x

x trên khoảng 0;1

A      

0;1

54 25 5 min

20

f x

0;1

11 5 5 min

4

f x

C     

0;1

10 5 5 min

4

f x

0;1

56 25 5 min

20

f x

Câu 13: Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1 2

x y

x trên tập

       

3

2

D

Tính giá trị T của m M

A

3 2

T

3 2

T

1 9

T

Câu 14: Cho hàm số   

1 2

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng

11 25;

10 Tìm

M

129 250

M

1 2

M

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x1 trên khoảng 0; bằng:

Câu 16: Trên khoảng (0;  ) thì hàm số yx33x1

A Có giá trị lớn nhất là Max y–1 B Có giá trị nhỏ nhất là Min y–1

C Có giá trị lớn nhất là Max y3 D Có giá trị nhỏ nhất là Min y3

Câu 17: Cho hàm số yx4 2x2 5 Khẳng định nào sau đây đúng:

Trang 4

A Hàm số không có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.

B Hàm số có giá trị nhỏ nhất, có giá trị lớn nhất.

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất.

D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất, có giá trị lớn nhất.

Câu 18: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai trên  Biết f 0 3, f 2 2018 và bảng xét

dấu của f x như sau:

Hàm số yf x 20172018x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?

A   ; 2017 B 2017; C 0; 2 D 2017;0

Câu 19: Cho hàm số f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Bất phương trình

  3   2

2f x x 2m 3x nghiệm đúng với mọi x  1; 3 khi và chỉ khi

A m 10 B m 5 C m 3 D m 2

Câu 20: Có bao nhiêu số thực m để giá trị nhỏ nhất của hàm số     

2

bằng 5

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Chọn B

Tập xác định D0; 4 Xét hàm số y x24x trên khoảng 0; 3

Ta có:

 

 2

2 4

x y

x xy  0 x2 Bảng biến thiên

Trên khoảng 0; 3 giá trị lớn nhất của hàm số là y2

Câu 2: Chọn C

Từ bảng biến thiên, ta dễ dàng thấy được A, B, D sai, C đúng.

Câu 3: Chọn B

Từ đồ thị của hàm số yf x  ta thấy rằng hàm số yf x  xác định và liên tục trên đoạn

  

 2; 3và ta có f x    2; 4 với mọi x  Nên ta có    

2;3

Câu 4: Chọn C

Tập xác định: D = 

Biến đổi: f x   x 1 x2 x3 x42019x25x4 x25x62019

Đặt

2

Hàm số đã cho trở thành   2    2    9

4

Trang 6

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 2018tại

   

9

4

t

Câu 5: Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên dễ dàng ta thấy   

5;7

khi x1

  

5;7

là sai vì f x  sẽ nhận các giá trị 7; 8 lớn hơn 6 khi x 7

  

5;7

là sai vì f x  không bằng 9 mà chỉ tiến đến 9 khi x 7, x7

Câu 6: Chọn A

Ta có:   2

4 ' 1

y

x ; y' 0 x2; x 2 0;

Bảng biến thiên:

Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng y(2) 4 m4.

Câu 7: Chọn D

Xét hàm số

   

 

f x

h x

g x Dựa vào đồ thị, ta thấy các hàm số f x  và g x  liên tục và nhận giá trị dương trên   2; 3, do đó h x  liên tục và nhận giá trị dương trên   2; 3

Ngoài ra với x   2 ; 3 , dễ thấy f x  6, g x  1 nên

   

 

f x 6

h x

g x , mà

   

 

1 0

f h

g nên    

2 ; 3

Lại có h x  0 với mọi x   2 ; 3 và h 2 1 nên  

2 ; 3

Phương trình

 

  

f x m

g x có nghiệm trên   2; 3 khi và chỉ khi    

Từ  1 ,  2 và  3 , kết hợp với m , ta có m1; 2; 3; 4 ; 5;6 Chọn D

Câu 8: Chọn B

Từ bảng biên thiên ta nhận thấy đạo hàm của hàm số đổi dấu từ dương sang âm qua nghiệm 0 nên hàm số đạt cực đại tại 0 và giá trị cực đại của hàm số bằng 0

Câu 9: Chọn C

Trang 7

Ta có:            

Đặt t3x 1 Ta có hàm số t x  đồng biến trên  Mà x 0;1     t  1; 2

Suy ra  

0;1

Do đó    

0;1

Câu 10: Chọn A

Đặt sin x t   t  1;1

Khi đó f tt 12 23;     1

0

2

f tt

So sánh

 

 

 

1 2

f

 

1 2

f

ta thấy GTLN là

 

 

 

1 1 2

f

Câu 11: Chọn D

Đặt tsin , 1x   t 1

 

2

1 ( )

1

t

y f t

 

2 2 2

2 ( )

1

tt

f t

tt

     

    

( ) 0

t

f t

tff(0) 1, ( 1) 0, (1) f   23 Vậy M1,m0 Câu 12: Chọn B

Hàm số xác định và liên tục trên 0;1 và có

 

f x

Giải phương trình f x 0 3 2  

x x x  x 2 x2 6x4 0

x 3 5

Lập bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có     

0;1

11 5 5 min

4

f x

Câu 13: Chọn B

2

1 2

x y

x Tập xác định      ; 1 1;  \ 2

2 2

2

1

2

x x

x

x x

Trang 8

Từ bảng biến thiên suy ra M 0; m 5 Vậy M m 0

Câu 14: Chọn A

Ta có

 

0

x

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có M1.

Câu 15: Chọn A

Ta có: y 3x23,  

 

   





1 0

1

x y

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số yx33x1 trên khoảng 0; bằng

3

Câu 16: Chọn C

Ta cóy 3x23,

 

   



1 0

1

x y

Ta có bảng biến thiên Hàm số có giá trị lớn nhất là Max y3

Câu 17: Chọn C

Ta có: TXĐ: D y 4x3 4x, y 0

 

 

0 1 1

x x

Ta có bảng biến thiên:

Trang 9

Câu 18: Chọn A

Dựa vào bảng xét dấu của f x ta có bảng biến thiên của hàm sồ f x 

Đặt t x 2017

Ta có yf x 20172018xf tt 2018g t 2017.2018  

   

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số f x  suy ra phương trình g t  có một nghiệm đơn

   ;0 và một nghiệm kép t2

Ta có bảng biến thiên g t 

Hàm số g t  đạt giá trị nhỏ nhất tại t0      ;0

Suy ra hàm số yf x 20172018x đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 mà

Câu 19: Chọn B

  3   2

2f x x 2m 3x nghiệm đúng với mọi x  1; 3

1;3

3

Quan sát đồ thị, ta thấy        

1;3

Xét hàm    

3

h x

,   x  1; 3 Ta có:   

2

3 3 2

x

;

0 0

2

x

h x

x

Bảng biến thiên:

Trang 10

Theo bảng biến thiên trên, ta suy ra       

1;3

Từ và suy ra       

1;3

Vậy m 5 là giá trị thỏa yêu cầu bài toán

Câu 20: Chọn D

Xét f x x2 4x m 3 có    1 m

Trường hợp 1. m1: f x    0 x yx2 8x m 3

Trường hợp 2 m1: f x  0 có hai nghiệm x1 2 1 m; x2  2 1 m

 Nếu xx x1; 2: yx2 3 m

 

 

1

2

8 4 1

8 4 1

y x 1 y x 2   1;2     

x x

 Nếu xx x1; 2: yx2 8x 3 m ) x2 4 1m 3:

 minym 135 m8

) x2  4 m3:

 miny 8 4 1 m 8 Vậy có 1 giá trị của m

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - 3 1 minmax trên một khoảng
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
Bảng biến thiên: - 3 1 minmax trên một khoảng
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)
Bảng biến thiên: - 3 1 minmax trên một khoảng
Bảng bi ến thiên: (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w