kienqb2013@gmail com MỘT SỐ BÀI TOÁN BĐT VỚI CÁC BIẾN BỊ CHẶN TRÊN MỘT KHOẢNG, ĐOẠN Khi các biến bị chặn trên một đoạn, khoảng ta cần chú ý các cách đánh giá để chặn biến như sau + , ,m a b c n thì[.]
Trang 1MỘT SỐ BÀI TOÁN BĐT VỚI CÁC BIẾN BỊ CHẶN
TRÊN MỘT KHOẢNG, ĐOẠN
Khi các biến bị chặn trên một đoạn, khoảng ta cần chú ý các cách đánh giá để chặn biến như sau: + ma b c, , n thì
Nếu cần đánh giá a b c theo 2, 2, 2 a b c, , ta dùng: 2
Sau khi chứng minh nếu phát sinh điều kiện của một biến thì ta có thể quay lại để chặn biến
nhằm tạo ra điều kiện đó
Trang 2Thật vậy từ giả thiết: 0a b c, , 2 ta suy ra
c) Ta có: P 9 3ab bc ca0 , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab c 1
Ta cũng có P dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 9 6 3 a b c; ; là hoán vị của bộ số
Trang 4a b c 3 4
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c; ; là hoán vị của bộ số 1;0; 0
Ví dụ 4) Cho các số thực không âm a b c, , sao cho a2b2c2 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c, , là hoán vị của bộ số 1;0; 0
Ví dụ 5) (Một số đánh giá quen thuộc)
Cho các số thực không âm a b c, , sao cho a2b2c2k 1
Trang 5Suy ra P 1 dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c; ; là hoán vị của bộ số 1;0; 0
2) Cho các số thực không âm a b c, , sao cho a2b2c2 2 Tìm GTLN của
Trang 6Để đưa bài toán về bất đẳng thức đối xứng ta đặt ax4,b y5,c z 6 với x y z , , 0 Giả
thiết của bài toán trở thành: 2 2 2
Trang 8Một số bài toán quy về Ví dụ 8
Vi dụ 8.1 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn: 1a b c, , 2 Tìm GTLN,GTNN của
a c
Vậy GTLN của P là 7 khi có 1 một số bằng 2 lần 2 số còn lại
Ví dụ 8.2 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn: 0a b c, , 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
y x nên A 9 , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi xyz hay ab c
Phần còn lại làm như câu 19) Ta có A 10
Trang 9Ví dụ 9 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn: a b, 0,c1 và a b c Chứng minh rằng:2
Từ giả thiết suy ra c 2 a b 1 a b 1 0 a b, 1
Suy ra a1b1c1 0 abc a b c ab bc ca 1 0 ab bc ca 1 abc
Trang 12Kết luận: GTLN của P là 2 2 , GTNN của P là 2
Câu 2) Cho các số thực a b c , , 1 Chứng minh rằng:
, tương tự ta cũng có đánh giá với các biểu thức còn lại trong vế trái và suy ra : P 12 12 12 12 4 1 1 1
nên suy ra P Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 9 ab c 1
Câu 3) Cho các số thực a b , 0 thỏa mãn: ab1 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
Trang 13Từ giả thiết a b, 0ab0 , lại có 4 2 1 1
Câu 5) Cho các số thực không âm a b, thỏa mãn điều kiện a b 2ab Tìm giá trị lớn nhất 4
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Pa3b3
Giải:
Ta có bất đẳng thức sau: Với mọi x y , 0 thì 3 3
x y xy xy
Trang 14ra a3b3a b 2ab 2 2 , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab , 1
Từ giả thiết ta cũng suy ra a b , ta cũng có 3
Câu 6) Cho các số thực không âm a b c, , thỏa mãn điều kiện: a2b2c2 2(ab bc ca ) 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 2ab 2 2bc 2 2ca 2
P , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab c, 0 và các hoán vị
Trang 16Câu 8) Cho các số thực a b, sao cho 0ab7 biết a b 10 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của Pa2b2
Giải:
a b Pa b , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab0
Từ giả thiết suy ra 2aa b 10a5
a3a7 nên 0 P 58 , dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a3,b7
Cau 9) Cho các số thực x y z , , 0 thỏa mãn: xy z xyz4 Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 17Đặt a 2 x b, 5 y c, 5 zsuy ra x y z , , 0 thay vào giả thiết ta có:
Trang 18là chứng minh BĐT ở các vế (dành cho học sinh)
Ví dụ 3) Cho các số thực không âm x y z, , sao cho xyyzzx0 Chứng minh rằng:
Trang 19Phân tích: Giả sử zminx y z; ; ta dự đoán dấu bằng xảy ra khi z , khi đó ta có 0
t t ( dành cho học sinh) Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Trang 21Ví dụ 7) Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện ab bc ca 0
Dấu đẳng thức xảy ra khi ab1,c0
Có thể chứng minh (*) như sau:
Trang 22đúng do 2a2b2c2b2c22bcbc1 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi có 2 số
bằng 1, một số bằng 0