1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd2 9 ptmp chua dt va cach m mot khoang max md3

2 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cd2 9 ptmp chứa dt và cách m một khoảng max md3
Trường học Trường THPT Thuận Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Thành phố Lâm Đồng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 2.9.. PTMP chứa đường thẳng và cách M một khoảng lớn nhất.. Hướng dẫn giải Chọn A.. Phương trình mặt ph

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN PHƯƠNG PHÁP

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 2.9 PTMP chứa đường thẳng và cách M một khoảng lớn nhất.

MỨC ĐỘ 3

Câu 1 [2H3-2.9-3] [THPT Thuận Thành] Cho điểm M1; 2; 1   Viết phương trình mặt phẳng  

đi qua gốc tọa độ O0;0;0 và cách M một khoảng lớn nhất.

A x2y z 0 B x y z  0 C 1

D x y z   2 0

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Gọi vtpt ( )a là nr=(1; ;b c)

OÎ ( )a Þ d= Þ loại B, D.0

( )

1 2 1

M

b c d

a

+

-=

Từ đáp án A ( /( )) 2 2 2

1 4 1

6

M

Từ đáp án C ( /( )) 2 2 2

1 2 1

0

M

Cách 2:

Kẻ OH ^( )a tại H.

OMH

Þ D vuông tại H Þ MH £OM

( ) (M/ )

Þ lớn nhất là OM.

( )a

Þ nhận OMuuur=(1; 2; 1- ) làm vtpt

( ) ( ) ( ) ( )

( )

a a

α

H O

M

Câu 2 [2H3-2.9-3] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 01] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường

d     và điểm A2;5;3 Phương trình mặt phẳng  P chứa d sao cho khoảng cách từ A đến  P là lớn nhất có phương trình.

A x 4y z  3 0 B x 4y z  3 0 C x 4y z  3 0 D x4y z  3 0

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Khi đó H1 2 ; ; 2 2 t tt

TRANG 1

Trang 2

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN PHƯƠNG PHÁP

Ta có AHu d

(với AH 2 1;tt 5;2 1t 

, u d 2;1; 2 ) Nên AH u d   0 t 1

 

Suy ra AH  1; 4;1, H3;1; 4.

Mặt phẳng (P) chứa d và khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất khi (P) đi qua H3;1; 4 và nhận vectơ AH  1; 4;1 làm VTPT Phương trình mặt phẳng (P) là x 4y z  3 0

Câu 3 [2H3-2.9-3] [BTN 165] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   P x y z:   0 Mặt phẳng

 Q vuông góc với  P và cách điểm M1;2; 1  một khoảng bằng 2 có dạng

0

Ax By Cz với A2B2C2 0 Ta có thể kết luận gì về , ,A B C ?

A B0 hoặc 3B8C0 B B0 hoặc 3B 8C0

C 3B 8C 0 D B0 hoặc 8B3C0

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Từ giả thiết, ta có:

   

0

d M Q

Phương trình  *  B0 hoặc 3B8C0

Câu 4 [2H3-2.9-3] [BTN 172] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng

 P x y z:   0 Phương trình mặt phẳng  Q vuông góc với  P và cách điểm M1;2; 1  một khoảng bằng 2 có dạng Ax By Cz  0 A2B2C2 0

A B 0 hay 3B 8C 0 B 3B 8C0

C B 0 hay 8B3C0 D B 0 hay 3B8C 0

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Từ giả thuyết ta có:

   

 

0

d M Q

 * 0

B

TRANG 2

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III - Cd2 9  ptmp chua dt va cach m mot khoang max md3
12 CHƯƠNG III (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w