Lời giải Chọn ACâu 23.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 16: NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN
ĐỀ BÀI Câu 1. Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên 0;
I t t t. B 1 6 5
3 d64
I t t t.
C
5
1d4
I t t. D 1 2
3 d64
Trang 2Câu 8. Cho biết 2
2 13
d ln 1 ln 22
89
Với a , b là các số nguyên dương, a b là phân số
tối giản và C Giá trị của a b bằng
Câu 14. Một nguyên hàm của hàm số f x 8sin4x2 cos5 sin 3x x có dạng
sin 2 cos 2 sin 4 cos8
F x ax b x c x d x e x Tính S a b c d e
153
S
138
S
158
S
Trang 3x x
Trang 4Câu 23. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp hai liên tục trên và có đồ thị C
Giả sử tiếp tuyếncủa C
tại điểm có hoành độ x và 1 x với 2 x1x2 có phương trình lần lượt là
I x x m x
1 2 0
Trang 5Câu 32. Biết
2
2 2 0
e 2
d e
x x
1sin d 0
2 0
2 cos cos 1 sin
P
32
u u
4 1d
u u
2 2 1d
u u
2 2 1
1d
2u u
Câu 37. Biết rằng:
ln 2 0
d ln 2 ln 2 ln
a x
1d
Trang 6
Câu 40. Cho F x x a b x2 ln là một nguyên hàm của hàm số f x x xln Trong đó a , b là các
phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức P a 2ab b 2
A
38
P
516
P
58
P
316
, trong đó a , b là những số nguyên, c là số nguyên dương và c Hãy tính3
giá trị của biểu thức T a b c
Câu 42. Biết
π
2 6
2 π
6
d1
d
I f x x
Trang 7
1ln104
1ln10
2 . D ln10
Câu 48. Cho hàm số f x liên tục trên và thoả mãn f x f x 2 2cos 2 x , x Tính
3 2
3 2
d 21
1
7
3.2
T
19
T
13
T
13
T
Trang 8
Câu 52. Biết rằng kết quả tích phân 2
11.D 12.A 13.A 14.C 15.D 16.C 17.D 18.C 19.B 20.A
21.A 22.D 23.C 24.D 25.A 26.B 27.A 28.C 29.A 30.A
Ta có 2 x f x x f x2 3x2 1 x f x2 3x21
.Lấy nguyên hàm hai vế ta có
Lời giải Chọn B
Do f x ta có 0, x
2 2
Trang 10Câu 6. Xét I x74x4 3 d5 x bằng cách đặt t4x4 3, khẳng định nào sau đây đúng?
A 1 2
3 d4
I t t t. B 1 6 5
3 d64
I t t t.
C
5
1d4
I t t. D 1 2
3 d64
I t t t.
Lời giải Chọn B
Trang 11Ta có:
2
d3
a b
89
Ta có:
Trang 12 d 2 12 d 2 1 2 12 d
x x
31
1 4 13
Trang 13 Với a , b là các số nguyên dương, a b là phân số
tối giản và C Giá trị của a b bằng
Lời giải Chọn A
a b
Câu 14. Một nguyên hàm của hàm số f x 8sin4x2 cos5 sin 3x x có dạng
sin 2 cos 2 sin 4 cos8
F x ax b x c x d x e x Tính S a b c d e
153
S
138
S
158
S
Lời giải Chọn C
Ta có: 8sin4x2 1 cos 2 x2 2 4cos 2 x 2cos 2 2 x 3 4cos 2 x cos 4 x
2cos5 sin 3 x xsin 8x sin 2 x
Suy ra f x 8sin4x2cos5 sin 3x x 3 4 cos 2x sin 2xcos 4xsin 8x
Trang 14Do đó, họ nguyên hàm của hàm số là
138
Trang 154 4sin
t t
x x
Trang 16Ta có
2 2
Đặt:
d d1
Ta có f x x d 2 ex x1 d x2 e dx x x2 dx x
Tính
2 1
Trang 17Lời giải Chọn A
Câu 23. Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp hai liên tục trên và có đồ thị C
Giả sử tiếp tuyếncủa C
tại điểm có hoành độ x và 1 x với 2 x1x2 có phương trình lần lượt là
Ta có:
2
2 1 1
x
d d x
Trang 182 2
0 0
2 2 0
I x x m x
1 2 0
2 2 0
3 m
Trang 19
2 03
x mx
Trang 20d1
.Suy ra a3,b4 và c Vậy 81 P c b a 82
Câu 32. Biết
2
2 2 0
e 2
d e
x x
Trang 21Lời giải Chọn D
b
.Vậy tổng cần tìm là S 32 7 2
Câu 34. Biết rằng tích phân
2 0
1sin d 0
Ta có:
2
1 1 cos 2 1 1sin d d cos 2 d
1sin d 0 sin 2 0 2
2 0
2 cos cos 1 sin
P
32
P
Lời giải Chọn D
Ta có
2 2 0
2 cos cos 1 sin
dcos
0
cos 1 sin
dcos
Trang 22u u
4 1d
u u
2 2 1d
u u
2 2 1
1d
2u u
Lời giải Chọn C
d ln 2 ln 2 ln
a x
ln 2 0
1d
2 x 1 x
e
.Đặt:
Trang 23Câu 38. Cho tích phân
1
2 1
1d
Lời giải Chọn D
Ta có
2 2
cos
t x
2 sin 1 sin 1 2 sin 1 0
t t
Câu 40. Cho F x x a b x2 ln là một nguyên hàm của hàm số f x x xln Trong đó a , b là các
phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức P a 2ab b 2
Trang 24A
38
P
516
P
58
P
316
P
Lời giải Chọn D
x u x x v
a b
, trong đó a , b là những số nguyên, c là số nguyên dương và c Hãy tính3
giá trị của biểu thức T a b c
Lời giải Chọn A
1
3 2
x u x
Trang 25Hay
2 2
2 π
6
d1
Ta có
π 6
2 π
6
.cos
d1
2 π
2 π
2 π
6
.cos
d1
cos
d1
6
.cos
d1
2 π
2 π
2 π
2 x cos dx x
π 6 2 π 6
Trang 26a b c
Lời giải Chọn B
1
2 0
a
,
154
b
,
154
c
Vậy
52
t x
t
2 2
a
,
154
b
,
154
c
Vậy
52
a b c
Trang 27
Câu 44. Cho hàm số f x
liên tục trên và thỏa mãn
9 1
102x1 f x x d
1 1 0 0
2x 1 f x 2 f x xd
1 0
3 1f f 0 2 f x xd
1 0
Trang 28Ta có g x f x x x 2 e x g 0 g 2 (vì 0 f 0 f 2 )0
2
d
g x f x x
2 2 0
1ln104
1ln10
1
1 tancos a a 10
Trang 29
3 2
0
22sin 2sin 6
d 21
Xét
2 2
tantan d 1 tan d
Trang 30d 41
f x x
d1
1 1
d1
x x
2f x xd 4
1 0
1
7
3.2
Lời giải Chọn C
1
ln1
Trang 31T
19
T
13
T
13
T
Lời giải Chọn C
a
,
19
b
Vậy
13
du x dx x
2
0 0