TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng 1ln... Làm mất biểu thức trong căn bằng phương pháp lượng giác hoá *Các trường hợp riêng : nhiều bài toán chứa tam thức b
Trang 1TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
1ln
lncos sin
cos
cotsin
x x
dx
gx C x
1ln
.lncos sin
cos
cotsin
u u
du u C
u
u du du
u C u
du
gu C u
2 2
1ln
1
1cotsin
tg ax b C
ax b a dx
Phương pháp: - Giải phương trình f(x) = 0 lấy các nghiệm thuộc (a;b) được x1,x2, xn
- Chia khoảng tích phân rồi bỏ dấu giá trị tuyệt đối
2
2 dx x
1 0
.2
1.x dx x
x b) J =
2 1
2
1 x a dx a
Bài 3 : Tính các tích phân :
Trang 2TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
6 3 5
1 0
20
1 x dx x
b ax d
.533
3
.1
23
dx x
x x
b) B =
1 0
.121
dx x
x
c) C =
1 0
2
1dx
x x
Bài 3 : Tính các nguyên hàm sau:
x dx
x x
6
2132
Trang 3TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
;2
2 2)31
dx I
x
dx
b) B =
1 0 23
x
dx
c) C =
1 0 2
1
x x
dx
d) D =
1 0 21
x x dx
dx dx
c bx ax
b ax dx
c bx ax
b ax
2 2
2
)2
(2
Trang 4TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
x
.65
1141
0
2
x x
x
.86
71
0 2
Bài 2 : Tính tích phân sau (ĐHYHN 2000)
I = dx
x x
x
.23
142 1
0 2
32
dx x
x
b) J =
1 0
1
23
dx x x
x
x x
x
.1
651 0 2
d ) L =
1 0 23
34
dx x
x
Bài 4 : Tính tích phân sau:
x x
x x
x
92
1102
1 0 2
2 3
x x
x x
92
1031
0 2
2
1 0 2 51
x
dx x
Tích phân với mẫu là đa thức bậc lớn hơn 2
Phương pháp : Biến đổi mẫu số về dạng tích của các nhân tử bậc nhất và bậc 2 sau đó sử dụng
phương pháp hệ số bất dịnh để chuyển về các tích phân dạng trên Nhân, chia, cộng, trừ thêm vào
tử để làm xuất hiện thừa số ở mẫu, sau đó giản ước để giảm bậc, Nhân, chia, cộng, trừ thêm vào tử
để tạo ra đạo hàm của mẫu, nhằm đặt mẫu bằng t (đổi biến)
dx x p x
(
)
(
2 2 1 1
*
n n
A b
x a
A b
x a
A b
x a b x a b x
a
x p
2 2 2 1
1 1 2
2 1 1
*
C b
ax
B b
ax
A b
ax
A p
nx mx b
ax
x p
*
E Dx p
nx mx
C Bx b
ax
A p
nx mx b
ax
x p
*
D Cx b
ax
B b
ax
A p
nx mx b ax
x p
x
44
1452
x x x
x
48
5 23
2
Trang 5TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
x
23
22
x x x x x
x x x
1
13
2 3 4 5
3 4
dx
x x
x x
.23
3333
2
g) G = 3 5
x x
dx
h) H= 2
)1
2x
xdx
b) B =
1 0
2 4
3
4x x
2 2
2
3x x dx
x x
dx
e) E=
1 0
2 4
1
x x
xdx
f) F =
1 0 31
2 21
x dx
Bài 3 : Tính nguyên hàm sau:
x x x x
x
.)13.(
15
12 2
x x
1003 0
11
Trang 6TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
6
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân 9.2.3 Một số bài toán tích phân hữu tỷ có cách giải đặc biệt
1
x x
x
2
1
2 4 21
1
x x
5 1
1
2 4 211
Hướng dẫn: Chia cả tử và mẫu cho x2 sau đó đặt ẩn phụ t = x
x
1
kx x
x
b
a
.1
12 4
6
x
dx x
K =
5 81
x x dx x
Viết biểu thức trong căn dưới dạng bình phương đúng
Làm mất biểu thức trong căn bằng phương pháp lượng giác hoá
*Các trường hợp riêng : nhiều bài toán chứa tam thức bậc 2 nếu giải theo phương pháp chung sẽ rất phức tạp, do vậy với những bài toán cụ thể ta có một số cách làm riêng
a) Dạng
bx c ax
dx B Ax
2 Biến đổi thành 2 tích phân sao cho một tích phân có tử là đạo hàm của tam thức bậc hai của mẫu một tích phân có tử là hằng số
dx B Ax
Chú ý: Cách giải đặt t là toàn bộ căn thức là cách giải trọng tâm cần chú ý Thông thường cách
giải này thường là ngoài căn bậc lẻ biểu thức trong căn là bậc chẵn
I Nhận dạng đổi biến số loại 1
sin hoặc đặt u = xa x a
Trang 7TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
x
a e e
Trang 8TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
8
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân 9) Nếu tích phân là
2 2
3
4 x dx x
LG:
Đặt :
3 1
; 0 0
; cos 2 sin 4 4 3 4
; cos 3
2 2
; 2
; sin 3
3 0
3 0 2
3 0
2
4
133
2
)4cos1(33
2
2sin33
4
cos.sin4334
1 2 3
1 3
1
2
2
643
162
3
2
I dt
t
dt t
dt t
dx
đặt t=x-1+ x2 x2 3 ta có I2= lnx1 x2 2x3
t dt
Trang 9TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
1 x dx
1 0
1 x dx
1 0
2 3
1 x dx x
5 x x2 4
dx
C =
4
0 3 2
31
x
dx x
B =
7 3 3 0
1
1 3
x dx x
Bài 5 : Tính các nguyên hàm sau:
A = dx
x
x
.11
11
x
dx x
a
dx x a x
0
2 2
2
C =
1 0
3 2
2
1 dx
3 2
2
1 dx
4 1
2 3
2x x dx x
21
.1
x
dx x
C =
2
1 x 1 x3
dx
D =
ln 2 20
.1
x
x
e dx e
Trang 10TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
10
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân a) f sinx.cos x dx đặt t = sinx
b) f cosx.sin x dx đặt t = cosx
x hoặc sin2
x thì tích phân không xác định vì vậy phải tách như sau
x cosx dx
II Nhận dạng đổi biến số loại 2:
xcosxdx
a x b cos x
đặt u = a2sin2x b cos x 2 2 hoặc u= a2sin2 x b cos x 2 2
2) Nếu tích phân là cos ; cos
Trang 11TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
đưa về
2
ln tan2
đặt u = costanxsin
9.4.1 Sử dụng biến đổi lượng giác để đưa về các tích phân cơ bản
Bài 1: Tìm các nguyên hàm sau:
Trang 12TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
12
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân
A = tan x dx B = tan2 x dx C = tan3x dx D = tan4 x dx E = tan5x dx
Bài 4: Tìm các nguyên hàm sau:
A = cot x dx B = cot2x dx C = cot3x dx D = cot4 x dx E = cot5x dx
dx x
.sincos
2
cos
dx x x
0
2 2
.coscos
.sinsin
tan 1
.tan 1
o
x
dx x
4 2
.cossin
dx x x
Bài 8 : Cho hai tích phân I =
2 0
2 2
.2coscos
dx x
2 0
2 2
.2cossin
dx x
b) B = sin4 xcos4 x.sin6 xcos6 xdx
c) C = sinx.sin3x.sin2 x.dx d) D = sin3 x.cos3xcos3 x.sin3x.dx
x
dx x
2 6
cossin
.2cos2
sin1
dx x x
Bài 11: Tính I = (sin x cos x sin x.cos x).dx
2 0
4 4
10 10
Trang 13TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
15.cotg6xdx
16
3 x dx 5 x
cossin
17
x
x x
2sin
sin
cos
2sin
21
2
cos2
x
cos2sinsin2
25
4 x dx 4 x
cossin
26
)cos2
28
) cos sin
x x
cos sin
cos sin
9.4.2 Sử dụng phương pháp đổi biến đưa về hàm đại số:
.sin
x
dx x
2 0 2 31cos
.sin4
x
dx x
4 0 4 31cos
.sin4
x
dx x
2 0 2 31cos
.sin
x
dx x
x
dx x
B =
6 0
2sinsin
56
.cos
x x
dx x
cossin
dx x x
x x
B = 3 0
2cos4
.2sin
x
dx x
Bài 4: Tỡm nguyên hàm: sin2x dx2sinx
Trang 14TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
14
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân
Bài 5 : Tính tích phân:
A = 2
2
3 0
6 6
cossin
.4sin
x x
dx x
Bài 6 : Tính nguyên hàm và tích phân sau:
x x
Hướng dẫn : Nhân thêm vào tử và mẫu với sin và biến đổi sin ở tử như sau :
sin = sinx x = sin ( x+ ).cosx – sinx.cos( x+) Sau đó đưa tích phân A về tổng hoặc hiệu hai tích phân có dạngtan u duhoặc cot u du
x
0
4 4
4sincos
cos
x x
6sincos
cos
D = dx
x x
x
n n
n
2
0 cos sincos
.sincos
sin4cos5
3cossin
sin4
x x
x
.cossin
cos2
x
.cos3sin
sin6
x
.cos3sin
cos6
Trang 15TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
0
))()(()
( Chứng minh tính chất này bằng cách đặt x=-t
VD1 Cho f(x) là hàm số liên tục trên R thoả mãn: f(x)+f(-x)= 2 2cos2x
Tính I =
2 3
2 3)(
dx x f
HD:
Áp dụng tính chất trên ta có: I= 2 2cos2 2 sin 2 sin sin 6
2 3 0
2 3 0
2 3 0
dx x dx
x f
1
)(
=2
a t
b
dt t f b dt b
t f
1
)(.1
)(
b
dx x f b
1
)(
f( ) (ĐPCM)
VD3: Tính I=
2 2
1
5cos.2sin.sin
dx e
x x x
Trang 16TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
2sin
221
sin
dx x x
3
6 6
61
cossin
.)()
( Đổi biến số t=a-x ,ta nhận được KQ trên
/ 4 0
2)
2
0
2
)(sin)
(sin)
Trang 17TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
)(sinx dx f
)(sin2
)(sinx dx f x dx
2
-t
2 0
)(cos)
(sin)
f
VD6 Tính I=
0
2.cos.sin
cos.sin
3 0
2
2 tan (sin )))
(coscos
1(
dx x x
LG:
2 0
2
2(cos ) tan (sin ))tan
1(
dx x
x Xem hàm f(cosx)=tan2(cosx) và f(sinx)=tan2(sinx)
Sử dụng kết quả 9.5.5 ta có:
2 0
2)(costan
dx
2 0
2)(sintan
dx
x Do đó I=
22
2 2
)()
()
f( ) ,J2=
T
dx x f
0)( , J3=
2 2
)(
T
T
dx x f
f( ) =
0)(
a
dx x
T
dx x f
0)
f( ) đổi biến x=t+T đối với tích phân
T
a
a
dx x
2)sin1
LG:
Nhận xét rằng f(x) = ln(sinx+ 1sin2 x) là hàm liên tục,tuần hoàn với chu kỳ T=2
Trang 18TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
f( ) mặt khác f(x) là hàm số lẻ do đó I=0
VD12: Tính I=
2008 0
2007.sin x dx
2007 sin x dx+…+
2008 2006
2007 sin x dx sử dụng nhiều lần kết quả 9.5.6 ta thấy các số
x 1004 sin
2 0
2007
do f(x)=sin2007x là hàm số lẻ nếu I=0
a
du v uv
9.5.1 Nếu hàm số dưới dấu hàm số tích phân có dạng p(x).f(x)
trong đó p(x) là một đa thức, f(x) là một hàm lượng giác thì cách giải chung đặt:
dx x p du dx
x f dv
x p
u
)
(
)()
.2cossin
dx x x x I
LG:
Trang 19TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
1
dx x x x
v
dx du
dx x x dv
x u
cos3cos31
2)
sin3(sin2
9
5sin
2
13sin18
10)cos3cos3
1(2
1cos
3cos3
12
2 0
2 0 2 0
dx x x
x x
x
I
9.5.2 Nếu hàm số dưới dấu tích phân có dạng p(x).f(e x)
trong đó p(x) là một đa thức thì cách giải chung là đặt:
dx x p du dx
e f dv
x p u
x ẽ
)
(
)()
)
12( x e dx
e v
dx du dx
e dv
x
12
3
21
.2)
12
0 1
dx x f
x f du dx
x p dv
x f u
)
(
)(
)()
(
))(ln(
,
VD3: Tính
1 0
2)2(
)1ln(
x
x I
2(
)1ln(
2
x v x
dx du
x
dx dv
x u
1 0
1 0
2ln3
1)2)(
1()1ln(
.2
1
I x
x
dx x
3
4ln2
1ln2)
2)(
1(
1 0 1
0 1
Trang 20TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
xdx
2 0
2sin)1(
xdx
x C =
0
2
sin xdx x
Bài 2: Tính
I =
4
2 0
2
sin
dx x
4 0
2)1cos2(
dx x x
L =
0
2 2
cos)
1
0
2cos.sin
2
2sin4
.cos
dx x x
B = x2 2.sin2xdx C =
3 2 3
sincos
B = 2 0
23sin
xdx
0
2 2
.cos1
sin1
dx e x
x x
Bài 4: Tính:
0
cos
.sin)
2)
1(x e x dx
Bài 2 Tính:
Trang 21TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
)1(
.)
1(
x
dx e
x
C =
2 1
ln
dx x
x
D =
2 1
)1ln( x dx
1
2)1(ln G =
2 1 2
ln
dx x
x
3 0
2)
3ln( x dx x
e
dx x x
1
.ln)
1(
dx x
e
e
dx x
x
C =
0
3
)
1ln(
e
dx x
x
1 3ln
1
)
4 3sin ln(tan )x x dx
0
cos 1cos1
)sin1(ln
dx x
B = 4 0ln(1 tan )x dx
3 6
2cos
)ln(sin
dx x x
dx x
2 3
)
cos1ln(
.cos
dx x
e
dx x
0
)cos(ln D =
3
2 1cos (ln )
f( ) ( )
Trang 22TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
22
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân Trước hết cần tìm các nghiệm x1, x2, , xn của phương trình f(x) = g(x) thuộc đoạn [a,b]
Từ đó suy ra :
b
x x
x x
dx x h dx
x h dx x
x x
dx x f dx
x f dx x
2
1 1
Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
a) x = 0, x = 1, y = 0, y = x3
+ 3x2 +1 b) x =-2, x = 1, y = 0, y = x3
x, y = 0, x =1, x =e
c) y = x2
, y =227
1 , y =
x
2cos
1, x = 6
, x = 3
Bài 7 Tính diện tích phần mặt phẳng hữu hạn được giới hạn bởi các đường thẳng:
Trang 23TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
x x
x
Bài 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
1
32
a
a ax x
Bài 1 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = 2x- x2
Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox ; hoặc Oy
Bài 2 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = x.lnx, x = 1, x = e
Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox
Bài 3 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = x2
và y = x
Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox
Bài 4 Tính thể tích hình xuyến được tạo nên khi quay hình tròn x2
+ (y -1)2
=1 quanh 0x
Bài 5 Tính thể tích hình elipxôit tròn xoay sinh ra bởi hình elip 1
2 2 2
x
khi nó quay quanh
0x Đ/S:
243
a b
Bài 6 Tìm thể tích của vật thể tạo bởi hình elip
1164
Trang 24TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
24
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân
Bài 7 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = lnx, x = 2
Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox Đ/S:2ln 2 1 2
Bài 8 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = x.ex
, x = 1
Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox : Đ/S: 2
14
0
I x x dx b) I5
2 24 1
11
x dx x
tancos cos sin
6
cossin
x dx x
2 10 6
4 21
1
dx x
x
h) I4
2 0
1cosx dx
x dx x
2 3 2
9 2x x
h) I8
0 3
33
x dx x
1 2
2
0 4
x dx x
Trang 25TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
25
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân e) I10
2 2 2 3
0 1
x dx x
sin
1 sin
xdx x
cos sin
2 sin
dx x
sin
dx x
x x
b) I2 =
0
2cos1
sin
dx x
x x
1
2 3
)1(
ln
g) I7 =
3
0
3sin2sinsinx x xdx h) I8 = x dx
100 0
2cos1
Lời giảI hoặc đáp số
Bài 1:
a)
1
3 4 5 1
2 1 3 1
Trang 26TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
6
cossin
x dx x
Biến đổi I4 =
2 0
2sin1cos
dx x x
Đặt t=sinxthì I4
2 2
11
x dx x
111
x dx x
2 2
/ 3 2 0
tancos cos sin
tancos (1 tan )
3
0 1
udu u
2 10 6
4 21
1
dx x
2 10 6
2 2
21
11
dx x x
t
dt
đặt t= 2tanu ta có I7=
23
Trang 27TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
x u
=>
1/ 2 1
2 1/ 2 1
du I
/ 6/ 4 12
x dx x
0
(1 )4
1
3 2
2
2 0
11
2
2 ln 2 4
dt t
Đặt x = 2cost =>
/ 2 2 5
2 3 2
9 2x x
x dx x
Trang 28TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
28
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân i) I9
2 sin
cos d cos
0 1
x dx x
xdx I
Trang 29TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
1
(x dx
332ln
/ 4 0
cos sin
2 sin
dx x
Trang 30TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
30
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân a) I1=
0
2cos4
sin
dx x
x x
HD: đặt x=-t
8
9ln1
sin
dx x
x x
HD: đặt x=-t
4
2 2
1
2 3
)1(
ln
Xét hàm số f(x) = ln3x x2 1
TXĐ thoả mãn x + x1 0 <=> x2 1x
=> x R Trên R: f(-x) = ln3x x2 1 => f(x) = -f(-x)
f( ) 0 I6 = 0
e) Tính I7 =
3 0
3sin2sin
Xét hàm số y = f(x) = sinx sin2x sin3x
Thấy f(x) liên tục / [0; 3 ] => áp dụng kết quả
dx x a f x f dx x f
2
))2()(()
(
2 / 3
0
)3sin2sin3
sin2sin(sin
dx x x six x x
f) Tính I8 = x dx
100 0
2cos1Xét hàm số y = f(x) = 1cos2x 2sinx
f(x) tuần hoàn với chu kỳ , liên tục trên R
Vậy I8 x dx
0
2cos1100
0 0
cos.2100sin
2 x dx t = 200 2
Trang 31TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
dx
1
2ln4
2)
2 / 0
5.cos
dx x
2)
3 2 1
31
1
dx x
x x
4 3
2 4
x dx
5)
3 2
65
114
dx x x x
2 1 2
2
.12
7x dx x
x
8)
2 22 0
2
)23
11
2 2 2 3
0 3 2
3
1 x
dx x
11)
2 2 1
2 2
2 0
1 2 2
21
1
dx x
x x
1 0
21
)
1(
x
dx x
I
1
11 x x2 1
dx I
1
31
x x
dx x I
Trang 32TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng
32
Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999
CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân 6)
3 3 1
1
dx x x
Bài 4: Tính các tích phân sau:
3 0
3 1 1
4 3
4
dx x x
a
dx x a x
0
2 2
2 1
0 1 x4
dx x
5 0 25
1
dx x
1 2
dx
x x
13)
1 2
x x
1
ln.ln31
e
dx x x
x
1 1 2ln
ln23
3
1
21ln
ln
e
dx x x x
4)
1 lnln
e
e
x dx
x
e
1 1 lnln
2 ln
0 1
1
dx e
9)
2 sin 4
12)
/ 2 sin 0(e x cos ) cosx x dx
dx e
e
x x
3 ln
0 ( x 1)3
x
e
dx e
2 ln 0
22
dx e
e
x x
2 ln 0
21
dx e
2
1e dx
e x x