1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề 9: Nguyên hàm, tích phân - GV. Nguyễn Bá Trung

39 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 9: Nguyên hàm, tích phân - GV. Nguyễn Bá Trung
Tác giả Nguyễn Bá Trung
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Xuân Giang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 503,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng 1ln...  Làm mất biểu thức trong căn bằng phương pháp lượng giác hoá *Các trường hợp riêng : nhiều bài toán chứa tam thức b

Trang 1

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

1ln

lncos sin

cos

cotsin

x x

dx

gx C x

1ln

.lncos sin

cos

cotsin

u u

du u C

u

u du du

u C u

du

gu C u

2 2

1ln

1

1cotsin

tg ax b C

ax b a dx

Phương pháp: - Giải phương trình f(x) = 0 lấy các nghiệm thuộc (a;b) được x1,x2, xn

- Chia khoảng tích phân rồi bỏ dấu giá trị tuyệt đối

2

2 dx x

1 0

.2

1.x dx x

x b) J =     

2 1

2

1 x a dx a

Bài 3 : Tính các tích phân :

Trang 2

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

6 3 5

1 0

20

1 x dx x

b ax d

.533

3

.1

23

dx x

x x

b) B =  

1 0

.121

dx x

x

c) C =  

1 0

2

1dx

x x

Bài 3 : Tính các nguyên hàm sau:

xdx

x x

  6

2132

Trang 3

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

;2

2 2)31

dx I

x

dx

b) B =  

1 0 23

x

dx

c) C =   

1 0 2

1

x x

dx

d) D =   

1 0 21

x x dx

dx dx

c bx ax

b ax dx

c bx ax

b ax

2 2

2

)2

(2

Trang 4

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

x

.65

1141

0

2

x x

x

.86

71

0 2

Bài 2 : Tính tích phân sau (ĐHYHN 2000)

I = dx

x x

x

.23

142 1

0 2

32

dx x

x

b) J =  

1 0

1

23

dx x x

x

x x

x

.1

651 0 2

   d ) L =  

1 0 23

34

dx x

x

Bài 4 : Tính tích phân sau:

x x

x x

x

92

1102

1 0 2

2 3

x x

x x

92

1031

0 2

2

  

1 0 2 51

x

dx x

Tích phân với mẫu là đa thức bậc lớn hơn 2

Phương pháp : Biến đổi mẫu số về dạng tích của các nhân tử bậc nhất và bậc 2 sau đó sử dụng

phương pháp hệ số bất dịnh để chuyển về các tích phân dạng trên Nhân, chia, cộng, trừ thêm vào

tử để làm xuất hiện thừa số ở mẫu, sau đó giản ước để giảm bậc, Nhân, chia, cộng, trừ thêm vào tử

để tạo ra đạo hàm của mẫu, nhằm đặt mẫu bằng t (đổi biến)

dx x p x

(

)

(

2 2 1 1

*

n n

A b

x a

A b

x a

A b

x a b x a b x

a

x p

2 2 2 1

1 1 2

2 1 1

*

C b

ax

B b

ax

A b

ax

A p

nx mx b

ax

x p

*

E Dx p

nx mx

C Bx b

ax

A p

nx mx b

ax

x p

*

D Cx b

ax

B b

ax

A p

nx mx b ax

x p

x

44

1452

x x x

x

48

5 23

2

Trang 5

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

x

23

22

x x x x x

x x x

1

13

2 3 4 5

3 4

   dx

x x

x x

.23

3333

2

g) G =  3  5

x x

dx

h) H=   2

)1

2x

xdx

b) B =   

1 0

2 4

3

4x x

2 2

2

3x x dx

x x

dx

e) E=   

1 0

2 4

1

x x

xdx

f) F =  

1 0 31

2 21

x dx

Bài 3 : Tính nguyên hàm sau:

x x x x

x

.)13.(

15

12 2

x x

1003 0

11

Trang 6

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

6

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân 9.2.3 Một số bài toán tích phân hữu tỷ có cách giải đặc biệt

1

x x

x

   2

1

2 4 21

1

x x

5 1

1

2 4 211

Hướng dẫn: Chia cả tử và mẫu cho x2 sau đó đặt ẩn phụ t = x 

x

1

kx x

x

b

a

.1

12 4

6

x

dx x

K =

5 81

x x dx x

Viết biểu thức trong căn dưới dạng bình phương đúng

Làm mất biểu thức trong căn bằng phương pháp lượng giác hoá

*Các trường hợp riêng : nhiều bài toán chứa tam thức bậc 2 nếu giải theo phương pháp chung sẽ rất phức tạp, do vậy với những bài toán cụ thể ta có một số cách làm riêng

a) Dạng 

bx c ax

dx B Ax

2 Biến đổi thành 2 tích phân sao cho một tích phân có tử là đạo hàm của tam thức bậc hai của mẫu một tích phân có tử là hằng số

dx B Ax

Chú ý: Cách giải đặt t là toàn bộ căn thức là cách giải trọng tâm cần chú ý Thông thường cách

giải này thường là ngoài căn bậc lẻ biểu thức trong căn là bậc chẵn

I Nhận dạng đổi biến số loại 1

sin hoặc đặt u = xax a

Trang 7

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

x

a e e

Trang 8

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

8

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân 9) Nếu tích phân là

2 2

3

4 x dx x

LG:

Đặt :

3 1

; 0 0

; cos 2 sin 4 4 3 4

; cos 3

2 2

; 2

; sin 3

3 0

3 0 2

3 0

2

4

133

2

)4cos1(33

2

2sin33

4

cos.sin4334

1 2 3

1 3

1

2

2

643

162

3

2

I dt

t

dt t

dt t

dx

đặt t=x-1+ x2  x2 3 ta có I2= lnx1 x2 2x3

t dt

Trang 9

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

1 x dx

1 0

1 x dx

1 0

2 3

1 x dx x

5 x x2 4

dx

C = 

4

0 3 2

31

x

dx x

B =

7 3 3 0

1

1 3

x dx x

Bài 5 : Tính các nguyên hàm sau:

A = dx

x

x

.11

11

x

dx x

a

dx x a x

0

2 2

2

C =    

1 0

3 2

2

1 dx

3 2

2

1 dx

4 1

2 3

2x x dx x

21

.1

x

dx x

C = 

2

1 x 1 x3

dx

D =

ln 2 20

.1

x

x

e dx e

Trang 10

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

10

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân a)  f sinx.cos x dx đặt t = sinx

b)  f cosx.sin x dx đặt t = cosx

x hoặc sin2

x thì tích phân không xác định vì vậy phải tách như sau

x cosx dx

II Nhận dạng đổi biến số loại 2:

xcosxdx

a x b cos x

đặt u = a2sin2x b cos x 2 2 hoặc u= a2sin2 x b cos x 2 2

2) Nếu tích phân là cos ; cos

Trang 11

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

 đưa về

2

ln tan2

đặt u = costanxsin

9.4.1 Sử dụng biến đổi lượng giác để đưa về các tích phân cơ bản

Bài 1: Tìm các nguyên hàm sau:

Trang 12

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

12

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân

A = tan x dx B = tan2 x dx C = tan3x dx D = tan4 x dx E = tan5x dx

Bài 4: Tìm các nguyên hàm sau:

A = cot x dx B = cot2x dx C = cot3x dx D = cot4 x dx E = cot5x dx

dx x

.sincos

2

cos

dx x x

 0

2 2

.coscos

.sinsin

tan 1

.tan 1

o

x

dx x

4 2

.cossin

dx x x

Bài 8 : Cho hai tích phân I =

2 0

2 2

.2coscos

dx x

2 0

2 2

.2cossin

dx x

 b) B =  sin4 xcos4 x.sin6 xcos6 xdx

c) C = sinx.sin3x.sin2 x.dx d) D =  sin3 x.cos3xcos3 x.sin3x.dx

x

dx x

2 6

cossin

.2cos2

sin1

dx x x

Bài 11: Tính I = (sin x cos x sin x.cos x).dx

2 0

4 4

10 10

Trang 13

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

15.cotg6xdx

16

 3 x dx 5 x

cossin

17

x

x x

2sin

sin

cos

2sin

21

2

cos2

x

cos2sinsin2

25

 4 x dx 4 x

cossin

26

)cos2

28

) cos sin

x x

cos sin

cos sin

9.4.2 Sử dụng phương pháp đổi biến đưa về hàm đại số:

.sin

x

dx x

2 0 2 31cos

.sin4

x

dx x

4 0 4 31cos

.sin4

x

dx x

2 0 2 31cos

.sin

x

dx x

x

dx x

B =   

6 0

2sinsin

56

.cos

x x

dx x

cossin

dx x x

x x

B =  3 0

2cos4

.2sin

x

dx x

Bài 4: Tỡm nguyên hàm: sin2x dx2sinx

Trang 14

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

14

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân

Bài 5 : Tính tích phân:

A = 2

2

3 0

6 6

cossin

.4sin

x x

dx x

Bài 6 : Tính nguyên hàm và tích phân sau:

x x

Hướng dẫn : Nhân thêm vào tử và mẫu với sin và biến đổi sin ở tử như sau :

sin = sinx x = sin ( x+ ).cosx – sinx.cos( x+) Sau đó đưa tích phân A về tổng hoặc hiệu hai tích phân có dạngtan u duhoặc cot u du

x

 0

4 4

4sincos

cos

x x

6sincos

cos

D = dx

x x

x

n n

n

2

0 cos sincos

.sincos

sin4cos5

3cossin

sin4

x x

x

.cossin

cos2

x

.cos3sin

sin6

x

.cos3sin

cos6

Trang 15

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

0

))()(()

( Chứng minh tính chất này bằng cách đặt x=-t

VD1 Cho f(x) là hàm số liên tục trên R thoả mãn: f(x)+f(-x)= 2 2cos2x

Tính I = 

2 3

2 3)(

dx x f

HD:

Áp dụng tính chất trên ta có: I= 2 2cos2 2 sin 2 sin sin 6

2 3 0

2 3 0

2 3 0

dx x dx

x f

1

)(

=2

a t

b

dt t f b dt b

t f

1

)(.1

)(

b

dx x f b

1

)(

f( ) (ĐPCM)

VD3: Tính I=

2 2

1

5cos.2sin.sin

dx e

x x x

Trang 16

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

2sin

221

sin

dx x x

3

6 6

61

cossin

.)()

( Đổi biến số t=a-x ,ta nhận được KQ trên

/ 4 0

2)

2

0

2

)(sin)

(sin)

Trang 17

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

)(sinx dx f

)(sin2

)(sinx dx f x dx

2

-t

2 0

)(cos)

(sin)

f

VD6 Tính I=

 0

2.cos.sin

cos.sin

3 0

2

2 tan (sin )))

(coscos

1(

dx x x

LG:

2 0

2

2(cos ) tan (sin ))tan

1(

dx x

x Xem hàm f(cosx)=tan2(cosx) và f(sinx)=tan2(sinx)

Sử dụng kết quả 9.5.5 ta có:  

2 0

2)(costan

dx

2 0

2)(sintan

dx

x Do đó I=

22

2 2

)()

()

f( ) ,J2=

T

dx x f

0)( , J3= 

 2 2

)(

T

T

dx x f

f( ) =

0)(

a

dx x

T

dx x f

0)

f( ) đổi biến x=t+T đối với tích phân 

T

a

a

dx x

2)sin1

LG:

Nhận xét rằng f(x) = ln(sinx+ 1sin2 x) là hàm liên tục,tuần hoàn với chu kỳ T=2

Trang 18

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

f( ) mặt khác f(x) là hàm số lẻ do đó I=0

VD12: Tính I=

 2008 0

2007.sin x dx

2007 sin x dx+…+ 

 2008 2006

2007 sin x dx sử dụng nhiều lần kết quả 9.5.6 ta thấy các số

x 1004 sin

2 0

2007

do f(x)=sin2007x là hàm số lẻ nếu I=0

a

du v uv

9.5.1 Nếu hàm số dưới dấu hàm số tích phân có dạng p(x).f(x)

trong đó p(x) là một đa thức, f(x) là một hàm lượng giác thì cách giải chung đặt:

dx x p du dx

x f dv

x p

u

)

(

)()

.2cossin

dx x x x I

LG:

Trang 19

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

1

dx x x x

v

dx du

dx x x dv

x u

cos3cos31

2)

sin3(sin2

9

5sin

2

13sin18

10)cos3cos3

1(2

1cos

3cos3

12

2 0

2 0 2 0

dx x x

x x

x

I

9.5.2 Nếu hàm số dưới dấu tích phân có dạng p(x).f(e x)

trong đó p(x) là một đa thức thì cách giải chung là đặt:

dx x p du dx

e f dv

x p u

x ẽ

)

(

)()

)

12( x e dx

e v

dx du dx

e dv

x

12

3

21

.2)

12

0 1

dx x f

x f du dx

x p dv

x f u

)

(

)(

)()

(

))(ln(

,

VD3: Tính  

1 0

2)2(

)1ln(

x

x I

2(

)1ln(

2

x v x

dx du

x

dx dv

x u

1 0

1 0

2ln3

1)2)(

1()1ln(

.2

1

I x

x

dx x

3

4ln2

1ln2)

2)(

1(

1 0 1

0 1

Trang 20

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

xdx

2 0

2sin)1(

xdx

x C = 

 0

2

sin xdx x

Bài 2: Tính

I =

4

2 0

2

sin

dx x

4 0

2)1cos2(

dx x x

L =  

0

2 2

cos)

1

 0

2cos.sin

2

2sin4

.cos

dx x x

B =  x2 2.sin2xdx C =

3 2 3

sincos

B = 2 0

23sin

xdx

 0

2 2

.cos1

sin1

dx e x

x x

Bài 4: Tính:  

 0

cos

.sin)

2)

1(x e x dx

Bài 2 Tính:

Trang 21

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

)1(

.)

1(

x

dx e

x

C = 

2 1

ln

dx x

x

D =  

2 1

)1ln( x dx

1

2)1(ln G =  

2 1 2

ln

dx x

x

3 0

2)

3ln( x dx x

e

dx x x

1

.ln)

1(

dx x

e

e

dx x

x

C = 

0

3

)

1ln(

e

dx x

x

1 3ln

1

)

4 3sin ln(tan )x x dx

0

cos 1cos1

)sin1(ln

dx x

B = 4 0ln(1 tan )x dx

3 6

2cos

)ln(sin

dx x x

dx x

2 3

)

cos1ln(

.cos

dx x

e

dx x

0

)cos(ln D =

3

2 1cos (ln )

f( ) ( )

Trang 22

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

22

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân Trước hết cần tìm các nghiệm x1, x2, , xn của phương trình f(x) = g(x) thuộc đoạn [a,b]

Từ đó suy ra :

b

x x

x x

dx x h dx

x h dx x

x x

dx x f dx

x f dx x

2

1 1

Bài 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a) x = 0, x = 1, y = 0, y = x3

+ 3x2 +1 b) x =-2, x = 1, y = 0, y = x3

x, y = 0, x =1, x =e

c) y = x2

, y =227

1 , y =

x

2cos

1, x = 6

, x = 3

Bài 7 Tính diện tích phần mặt phẳng hữu hạn được giới hạn bởi các đường thẳng:

Trang 23

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

x x

x

Bài 8 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

1

32

a

a ax x

Bài 1 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = 2x- x2

Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox ; hoặc Oy

Bài 2 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = x.lnx, x = 1, x = e

Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox

Bài 3 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = x2

và y = x

Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox

Bài 4 Tính thể tích hình xuyến được tạo nên khi quay hình tròn x2

+ (y -1)2

=1 quanh 0x

Bài 5 Tính thể tích hình elipxôit tròn xoay sinh ra bởi hình elip 1

2 2 2

x

khi nó quay quanh

0x Đ/S:

243

a b

Bài 6 Tìm thể tích của vật thể tạo bởi hình elip  

1164

Trang 24

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

24

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân

Bài 7 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = lnx, x = 2

Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox Đ/S:2ln 2 1 2

Bài 8 Gọi D là miền giới hạn bởi các đường y = 0 và y = x.ex

, x = 1

Tính thể tích vật thể được tạo thành do quay D quanh Ox : Đ/S:  2 

14

0

I x xdx b) I5

2 24 1

11

x dx x

tancos cos sin

6

cossin

x dx x

2 10 6

4 21

1

dx x

x

h) I4

2 0

1cosx dx

x dx x

2 3 2

9 2x x

  h) I8

0 3

33

x dx x

1 2

2

0 4

x dx x

Trang 25

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

25

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân e) I10

2 2 2 3

0 1

x dx x

sin

1 sin

xdx x

cos sin

2 sin

dx x

sin

dx x

x x

b) I2 = 

 0

2cos1

sin

dx x

x x

1

2 3

)1(

ln

g) I7 = 

 3

0

3sin2sinsinx x xdx h) I8 =   x dx

 100 0

2cos1

Lời giảI hoặc đáp số

Bài 1:

a)

1

3 4 5 1

2 1 3 1

Trang 26

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

6

cossin

x dx x

 Biến đổi I4 = 

2 0

2sin1cos

dx x x

Đặt t=sinxthì I4

2 2

11

x dx x

111

x dx x

2 2

/ 3 2 0

tancos cos sin

tancos (1 tan )

3

0 1

udu u

2 10 6

4 21

1

dx x

2 10 6

2 2

21

11

dx x x

t

dt

đặt t= 2tanu ta có I7=

23

Trang 27

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

x u

=>

1/ 2 1

2 1/ 2 1

du I

/ 6/ 4 12

x dx x

0

(1 )4

1

3 2

2

2 0

11

2

2 ln 2 4

dt t

 Đặt x = 2cost =>

/ 2 2 5

2 3 2

9 2x x

x dx x

Trang 28

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

28

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân i) I9

2 sin

cos d cos

0 1

x dx x

xdx I

Trang 29

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

1

(x dx

332ln

/ 4 0

cos sin

2 sin

dx x

Trang 30

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

30

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân a) I1= 

0

2cos4

sin

dx x

x x

HD: đặt x=-t

8

9ln1

sin

dx x

x x

HD: đặt x=-t

4

2 2

1

2 3

)1(

ln

Xét hàm số f(x) = ln3xx2 1

TXĐ thoả mãn x + x1 0 <=> x2  1x

=> x R Trên R: f(-x) = ln3xx2 1 => f(x) = -f(-x)

f( ) 0 I6 = 0

e) Tính I7 = 

 3 0

3sin2sin

Xét hàm số y = f(x) = sinx sin2x sin3x

Thấy f(x) liên tục / [0; 3 ] => áp dụng kết quả    

dx x a f x f dx x f

2

))2()(()

(

2 / 3

0

)3sin2sin3

sin2sin(sin

dx x x six x x

f) Tính I8 =   x dx

 100 0

2cos1Xét hàm số y = f(x) = 1cos2x  2sinx

 f(x) tuần hoàn với chu kỳ , liên tục trên R

Vậy I8    x dx

 0

2cos1100

0 0

cos.2100sin

2 x dx t = 200 2

Trang 31

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

dx

1

2ln4

2) 

2 / 0

5.cos

dx x

2)

3 2 1

31

1

dx x

x x

4 3

2 4

x dx

5)

3 2

65

114

dx x x x

2 1 2

2

.12

7x dx x

x

8)

2 22 0

2

)23

11

2 2 2 3

0 3 2

3

1 x

dx x

11)

2 2 1

2 2

2 0

1 2 2

21

1

dx x

x x

1 0

21

)

1(

x

dx x

I

1

11 x x2 1

dx I

1

31

x x

dx x I

Trang 32

TRÊN CON ĐƯờng vinh quang không có dấu chân của kẻ lười biếng

32

Giáo viên: nguyễn bá trung – trường thpt xuân giang Mobile: 012469.15999

CHUYÊN Đề: 9 nguyên hàm – tích phân 6)

3 3 1

1

dx x x

Bài 4: Tính các tích phân sau:

3 0

3 1 1

4 3

4

dx x x

a

dx x a x

0

2 2

2 1

0 1 x4

dx x

5 0 25

1

dx x

1 2

dx

x  x

13)

1 2

x x

1

ln.ln31

e

dx x x

x

1 1 2ln

ln23

3

1

21ln

ln

e

dx x x x

4)

1 lnln

e

e

x dx

x

e

1 1 lnln

2 ln

0 1

1

dx e

9)

2 sin 4

12)

/ 2 sin 0(e x cos ) cosx x dx

dx e

e

x x

3 ln

0 ( x 1)3

x

e

dx e

2 ln 0

22

dx e

e

x x

2 ln 0

21

dx e

2

1e dx

e x x

Ngày đăng: 16/07/2023, 06:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w