Ôn thi TN THPT QG môn Toán – Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng Gồm: 1. Nguyên hàm và phương pháp tìm nguyên hàm. 2. Tích phân và phương pháp tính tích phân. 3. Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng. 4. Ứng dụng tích phân để tính thể tích vật thể, khối tròn xoay. Có: Tóm tắt lý thuyết Các dạng toán Các ví dụ mẫu Bài tập tự luyện Đáp số và hướng dẫn.
Trang 1Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Ch đ 3 ủ đề 3 ề 3 NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ NG D NG C A TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN ỤNG CỦA TÍCH PHÂN ỦA TÍCH PHÂN
1.1 Nguyên hàm
Định nghĩa: Cho f(x) xác định trên K Nguyên hàm của f(x) trên K là F(x) nếu F x( )f x( )
Kí hiệu f x dx F x( ) ( )C , với C là hằng số là họ nguyên hàm của f(x).
Bảng nguyên hàm cơ bản:
adx ax C
(a, C là hằng số)
1 1
x
x dx C
(a ¹ - 1)
1 (
1
ax b
a
1dx ln x C
ln
x
a
ax b
A
a
e ax b d x1a e ax b C
sinxdx cosx C
sin(ax b dx ) 1acos(ax b )C
cosxdxsinx C
cos(ax b dx ) 1asin(ax b C )
2
cos x dx x C
cos ( )
1
ax b a
2
sin x x C
si ( )
1
n ax b dx a axb C
'( ) ln ( )
( )
u x dx u x C
tanxdx ln cosx C
cotxdxln sinx C
1 2
1 dx ln x a
x
x a
2
'( ) 1
( ) ( )
u x
u x
2
1 dx 1 C
x
1
(
1
1 ) x a ax
Trang 2Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Tính chất của nguyên hàm:
f x( )g x dx( ) f x dx( ) g x dx( ) k f x dx k f x dx ( ) ( ) , với k là hằng số khác 0.
f x dx( ) f x( )C
Một số phương pháp tìm nguyên hàm:
Phương pháp biến đổi đơn giản để sử dụng bảng nguyên hàm
Phương pháp đổi biến số
Phương pháp từng phần
1.2 Tích phân
Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên K và , a b K Giả sử F(x) là một nguyên hàm của
hàm số f(x) trên K Tích phân từ a đến b của f x( ) là hiệu F b( ) F a( )
Kí hiệu
b
b a a
f x dx F x F b F a
(Công thức NewTon - Leipniz)
Tính chất của tích phân:
f x g x dx f x dx g x dx
k f x dx k f x dx
, với k là hằng số.
f x dx f x dx f x dx
Chú ý: 1)
f x dx f u du f t dt
; 2)
( ) 0
a a
f x dx
; 3)
f x dx f x dx
.
Một số phương pháp tính tích phân:
a) Tính tích phân bằng phương pháp sử dụng định nghĩa nguyên hàm, tích phân và tính chất kết hợp bảng nguyên hàm.
Ta biến đổi biểu thức dưới dấu tích phân thành tổng hoặc hiệu các hàm đơn giản có công thức nguyên hàm cơ bản
Dạng đa thức thì nhân phân phối, dung hằng đẳng thức
Dạng phân thức thì chia đa thức, nếu mẫu là tích các bậc nhất thì dùng phương pháp đồng nhất
hệ số Chẳng hạn: ( 1)( 2) 1 2 2 1
x x x x x x x x
Dạng khác: biến đổi đại số như mũ, lũy thừa, liên hợp, lượng giác để thành tổng, hiệu
b) Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số.
Dạng 1:
( ) ( )
b a
I f u x u x dx
Bước 1: Đặt t u x ( ) dt u x dx ( )
Bước 2: Đổi cận :
( ) ( )
x b t u b
x a t u a
Trang 3Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Bước 3: Chuyển sang tích phân theo biến t ta được
) (
) (
) ( )
( ' )
a u
b a
dt t f dx x u x u f I
rồi tính tích phân mới
Dạng 2:
( )
b
a
I f x dx
với đặt x( ),t t K ' Thực hiện các bước tương tự như dạng 1
c) Tính tích phân bằng phương pháp từng phần.
b a
b a
b
a v x u x dx x
v x u dx x v x
u( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )
hay:
b a
udvu v vdu
Cách thực hiện
Bước 1: Đặt
dv v x dx v v x
Bước 2: Thay vào công thức:
b a
b a
b
a vdu v
u udv
Bước 3: Tính b
a v
u. và
b a
vdu
Lưu ý:
Biểu thức dưới dấu tích phân là: P x Q x dx( ) ( ) với P(x) là đa thức còn Q(x) là hàm lượng giác; mũ; lôgarít thì đó là dạng tích phân từng phần…
Chẳng hạn: I0x 1 sin 2 x dx; J1elnxdx;
2 2 1
ln x 1
x
x
x
Biểu thức dưới dấu tích phân là: P x P x dx( ). '( )
thì đó là dạng đổi biến dạng 1… Chẳng hạn:
2
0 cos sin
1 2 0
2 1 3
x
3 0
1
1 3
x
x
;
2 2 1
2 ln x
x
1.3 Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng
( ) : ( ); ( ) : ( )
( ) :
H
(H) có diện tích
( ) ( )
b
a
S=ò f x - g x dx
Chú ý
Nếu chưa có đủ cận thì tìm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình f x( )g x( )
Nếu có đủ cận thì viết công thức tính diện tích
Lúc này tính tích phân có dấu giá trị tuyệt đối bằng cách xét dấu biểu thức trong dấu GTTĐ đưa đến tổng các tích phân
Tích các tích phân đó dẫn đến đáp số
1.4 Ứng dụng tích phân để tính thể tích
a) Thể tích vật thể.
Cho vật thể (T) giới hạn bởi 2 mp song song (), ()
O
Trang 4Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Xét hệ tọa độ Oxy sao cho ():x a , (): x b (a<b) Một mp( ) vuông góc với Ox tại x và cắt (T) theo một thiết diện có diện tích S(x)
Giả sử S(x) là hàm liên tục trên [a; b] Khi đó thể tích của (T) là :
( )
b a
V S x dx
b) Thể tích khối tròn xoay quay quanh trục Ox
Hình phẳng (H): 1 2
( ) : ( );
Khối tròn xoay khi quay (H) quanh trục hoành có thể tích
( )2
b
a
V f x dx
Chú ý
Nếu có đủ cận viết công thức tính, nếu chưa có đủ cận thì tìm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình f x ( ) 0
Tính tích phân này và suy ra kết quả
Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnTìm Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnhọ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnnguyên Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnhàm Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảncủa Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnhàm Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnsố Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnđơn Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảngiản
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản1 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào không đúng?
A 0dx C . B
4 3
4
x
x dx C
. C cosxdxsinx C D sinxdxcosx C HD: Sử dụng công thức trong bảng nguyên hàm Chọn D
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản2 Tìm nguyên hàm của hàm số
( ) cos
2
f x x
A
( ) sin
2
f x dx xC
( ) sin
2
f x dx xC
C
( ) sin
2
f x dx xC
D f x dx( ) sinx C HD: Sử dụng bảng nguyên hàm hoặc tính F x( ) và xét xem F x( ) có bằng f x( ) không Chọn C
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản3 Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) f x 2x 1
A
2 ( ) (2 1) 2 1
3
C
1
3
HD: Với 2x ta có 1 0
1 2 ( ) (2 1)
f x x nên
1 1/2 1
2
2 1/ 2 1 3
x
HS có thể sử dụng MTCT kiểm tra tính đúng của khẳng định theo công thức sau:
O
Trang 5Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
( ) ( ) 0
f x F x , các em bấm theo công thức
0 0
x x
d
, với x0D
Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnTìm Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnmột Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnnguyên Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnhàm Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnTính Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảngiá Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntrị Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảncủa Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnmột Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnnguyên Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnhàm Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản4 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x( ) 3 5sin x và f(0) 10 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
C f x( )3x 5cosx2 D f x( )3x 5cosx15
HD: f x( )f x dx( ) 3x5cosx C Vì f(0) 10 nên 5cos(0)C10 C5 Chọn A
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản5 Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số
1 ( )
1
f x
x
và F(2) 1 Tính F(3)
A F(3) ln 2 1 B F(3) ln 2 1 C
1 (3) 2
7 (3) 4
HD: Cách 1: F x( ) ln x1C
vì F(2) 1 nên C Do vậy 1 F(3) ln 2 1 Chọn B
Cách 2: Ta có:
F F f x dx F F f x dx
, với MTCT có thể kiểm tra ngay
đáp số Lưu Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảný: Cách 2 chỉ được áp dụng đối với hàm số liên tục trên đoạn [a; b].
Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnTính Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntích Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnphân Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnđơn Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảngiản.
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản6 Tính tích phân 1
1
e
x
HD: F x( ) ln ; ( ) x F e F(1) 1 0 1 Chọn B
Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnVận Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụng Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntính Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnchất Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntích Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnphân.
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản7 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn 1; 2, f(1) 1 và f(2) 2 Tính
2
1
( )
I f x dx
A I 1 B I 1 C I 3 D
7 2
I
HD:
2 1
( ) (2) (1) 2 1
I f x f f Chọn A
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản8 Cho
2
0 ( ) 5
f x dx
Tính
2
0 ( ) 2sin
HD:
2
0
2sinxdx 2
nên
Chọn A
Trang 6Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản9 Biết rằng
f (x)dx 5; f (x)dx 3
Tính
2
1
f (x)dx
?
HD:
5f x dx( ) f x dx( ) f x dx( ) f x dx( ) 3 Kq 5 3 2
Chọn A
Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnVận Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụng Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnphương Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnpháp Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntính Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntích Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnphân.
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản10 Tính tích phân
3
0
cos sin
A
4 1
4
B I 4 C I 0 D
1 4
I
HD: Đặt tcosx dt sinxdx x, 0 t1;x t1
1 3
1
0
I t dt
vì t3 là hàm số lẻ Hay học sinh sử dụng MTCT (lưu ý đơn vị rađian) ra kết quả 0 Chọn C
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản11 Xét tích phân
1 2
0
1
I x x dx
Nếu đặt t x21 thì khẳng định nào trong các khẳng định sau đây đúng?
A
1
0
I tdt
1
0
1 2
I tdt
2
1
1 2
I tdt
2
1
2
I tdt
HD:
1 2
2
Khi x 0 t1;x 1 t 2
Chọn C
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản12 Cho
4
0
( ) 16
f x dx
Tính
2
0
(2 )
I f x dx
A I 32 B I 8 C I 16 D I 4.
HD: Đặt t2x, dt2dx dx dt / 2 và đổi cận, ta suy ra được I 16 / 2 8 Chọn B
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản13 Tính tích phân 1
ln
e
I x xdx
A
1
2
I
2 2 2
e
I
2 1 4
e
I
2 1 4
e
I
HD: Sử dụng phương pháp từng phần Đặt uln ,x dv xdx
2
, 2
x
suy ra Chọn C
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản14 Biết
4
2 3
ln 2 ln 3 ln 5
dx
, với a b c, , là các số nguyên Tính S a b c
A S 6 B S 2 C S 2 D S 0
HD:
4
2
ln 4ln 2 ln 3 ln 5
Chọn B
Trang 7Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnTính Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndiện Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntích Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnhình Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnphẳng, Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnthể Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntích Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnvật Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnthể, Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnkhối Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntròn Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnxoay.
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản15 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 1 1
x y x
, y 0, x , 0 x 1
HD: Diện tích hình phẳng là
0 1
x
Chọn A
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản16 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn
bởi các đường y tanx, y 0, x , 0 x 4
2
4
V
ln 2 2
HD: Thể tích
4
/4 0 0
Chọn D
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản17 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn
bởi các đường y 4 x2, y 0
71 82
V
512 15
2 8 3
HD: Hoành độ giao điểm là nghiệm của 4 x2 0 x2 Thể tích
2
2 2
2
(4 )
Chọn C
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản18 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 x, y 0, y x
A
7
6
5
2 HD: Hoành độ giao điểm của y 2 x y, 0 là x ; của 2 y0,y x là x ; của0
, 2
y x y x là x Diện tích 1
7
6
S x dx x dx
Chọn A
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản19 Tính thể tích vật thể T nằm giữa hai mặt phẳng x và 0 x , biết rằng thiết diện của
vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 x ) là một hình vuông cạnh là 2 sin x
HD: Diện tích hình vuông S 4sinx Thể tích 0
4sin 8
Chọn C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnKĩ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnnăng Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnvận Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụng Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnnguyên Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnhàm, Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảntích Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnphân, Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnứng Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụng.
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản21 Khẳng định nào sai?
sin ( x)sinxdx 0
1
3
cos 2 ( x)sinxdx 1
Trang 8
Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
HD: Tính 0
( x)sinxdx
A, B, C đúng Chọn D
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản22 Cho F x( )x2 là một nguyên hàm của hàm số f x e( ) 2x Tìm nguyên hàm của hàm số
2
( ) x
f x e
A
f x e dx x x C
. B f x e dx( ) 2x x2 x C.
C
f x e dx x x C
. D f x e dx( ) 2x 2x2 2x C .
HD: Ta có
f x e dx F x C f x e F x x
dv f x dx v f x
( ) x 2 ( ) x ( ) x 2 ( )
Kq f x e f x e dx f x e F x C
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản23 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn
1
0
(x1) ( )f x dx 10
và 2 (1)f f(0) 2 Tính
1
0
( )
I f x dx
A I 12 B I 8 C I 12 D I 8
HD: Đặt
1
u f x u f x dx
1 1 0 0
( 1) ( ) ( 1) ( ) 2 (1) (0) 10 8
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản24 Một vật đang chuyển động với vận tốc 6m/s thì tăng tốc với gia tốc
1 ( ) 2 (m/s )
3
Tính quãng đường vật đi được trong khảng thời gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc
HD: Kiến thức áp dụng
0
( ) ( ) ( ) ( )
a t v t v t a t dt t t v .
Quảng đường vật đi được là
6
0
b a
S v t dtt t dt
m Chọn C
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản25 Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào
thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ
khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9)
và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một
đoạn thẳng song song với trục hoành Tính quãng đường s mà vật di chuyển được
trong 3 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A s 23, 25 (km) B s 21,58 (km) C s 15,50 (km) D s 13,83 (km)
HD: Giả sử phương trình vận tốc của chuyển động theo đường parabol là v t( )at2bt c km h ( / )
Ta có:
5 2
5
b
a a
b
a b c
2 5
4
(1) 4
v
Vậy quãng đường đi mà vật chuyển động trong 3 giờ là
2
S t t dt dt
(km)
Ví Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảndụ Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giản26 Tìm họ nguyên hàm của hàm số đơn giảnCho hàm số y f x( ) Đồ thị của hàm số yf x( ) như hình bên
Đặt h x( ) 2 ( ) f x x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 9Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
A h(4) h( 2)h(2) B h(4) h( 2)h(2) C h(2)h(4)h( 2) D h(2)h( 2) h(4)
Câu 1 Cho số thực C và các hàm số f(x), g(x) liên tục Khẳng định nào sau đây là sai?
A
f x dx=f x +C
ò B òkf x dx( ) =k f x dx kò ( ) ( Î ¡ )
C ò( ( )f x ±g x dx( )) =òf x dx( ) ±òg x dx( ) D ò( ( ) ( ))f x g x dx=òf x dx g x dx( ) ò ( )
Câu 2 Nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 xsinx là
A òf x dx( ) = +2 cosx C+ B òf x dx( ) =x2- cosx C+
C òf x dx( ) = -2 cosx C+ D òf x dx( ) =x2+cosx C+
Câu 3 Trong các hàm số liệt kê dưới đây, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x( ) tan x?
A y=tan2x B y=tan2x+2 C y=tan2x+1 D y= - ln cosx
Câu 4 F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )e2x Khẳng định nào sau đây đúng?
A
2 1
2
x
B F x( ) 2 e2x1 C F x( )e xC D F x( )e4x3 Câu 5 Cho biết
2
1
f x dx
,
5
1
( ) 6
f x dx
và
5
1
( ) 8
g x dx
Khẳng định nào sau đây là sai?
A
5
1
( ) ( ) 48
f x g x dx
B
2
1
3 ( )f x dx 12
C
5
2
( ) 10
f x dx
D
5
1
f x g x dx
Câu 6 Tính:
1
0
2x
I dx
1
ln 2
I
D
2
ln 2
I
Trang 10Đề cương ôn thi THPT QG 2018 môn Toán chi tiết Chủ đề 3: Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
Câu 7 Nguyên hàm của hàm số f(x) =
2x
x x
là
A
5
3ln 2 ln 2
5
B
3ln
x x
C
3 1
2 3
3
x
D
3
5 2 ln 2x
x
Câu 8 Tính tích phân
2 2
1
(x x 1)
I dx
19 6
I
29 6
I
Câu 9 Tính tích phân
1
0
(2 x 1)
I e dx
Câu 10 Tính tích phân
2
0 (2 sin 3x)
A
1 3
I
Câu 11 Tính tích phân :
dx x
x
2
1
1
0
A
21
41
C 20
11
D 30
21
Câu 12 Tính:
dx e
1
0 2
A
2 1
( 1)
2
B
1 ( 1) 2
C I 2(e2 1) D I e2 1
Câu 13 Cho
6
0
( ) 10
f x dx
và
4
0
( ) 7
f x dx
thì
6
4
( )
f x dx
bằng
A
6
4
( ) 17
f x dx
B
6
4
( ) 17
f x dx
C
6
4
( ) 3
f x dx
D
6
4
f x dx
Câu 14 Tìm một nguyên hàmF x( ) của hàm số 2
1 ( ) sin
f x
x
, biết ( ) 0
4
F
A F x( ) cot x 1 B F x( ) cot x1 C F x( ) cotx 1 D F x( )cotx1
Câu 15 Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai
đường thẳng x = a, x = b (a<b).
A
( )
b
a
B
( )
b
a
C
2 ( )
b
a
D
( )
b
a