1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gt 12 chương 1 bài 5 full

16 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Thị Của Hàm Số
Người hướng dẫn Thầy Cư
Trường học Trường THPT Huế
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 786,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hàm số Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Hình dáng đồ thị thể hiện a> nên chỉ có A phù hợp

Trang 1

BÀI 5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

1 Hàm số y ax 2bx c a  0

- Tập xác định: 

Trường hợp

0

a 

-4a

-b

-∞

y x

-b 2a

-4a O y

x I

0

a  x

y

2a

-∞

-∞

-4a

-b 2a

-4a O

y

x I

* Kết luận: Đồ thị hàm số y ax 2bx c là 1 parabol có đỉnh 2 ; 4

b I

 



 ; trục đối xứng là

đường thẳng 2

b x

a



+ Bề lõm hướng lên trên nếu a  ; bề lõm hướng xuống dưới nếu 0 a  0

2 Hàm số y ax 3bx2cx d a  0

- Tập xác định: 

- Tính y tính  của phương trình y  0

Trường

hợp

0

0

 

0

y  có 2

nghiệm

phân biệt

1, 2

x x

Bảng biến thiên

+

y'

CT

x2 x

y

+∞

-∞

Đồ thị

O y

x

Bảng biến thiên

-∞

+∞

-∞

y

CT

-Đồ thị

O y

x

0

  Bảng biến thiên

x y

+∞

-∞

Bảng biến thiên

-∞

+∞

+∞

-∞

y x

Trang 2

Đồ thị

O

y

x

Đồ thị

O

y

x

3 Hàm số

ax b y

cx d

(c  và 0 ad bc  )0

- Tập xác định: \

d c



- Ta có:  2

ad bc y

cx d



 

- Tiệm cận đứng:

d x c



- Tiệm cận ngang:

a y c

- Đồ thị nhận giao điểm

;

d a I

c c



  của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

0

Bảng biến thiên

+ +

a c

y'

-d/c x

y

a c

+∞

-∞

Đồ thị

O

y

x

-d/c a/c

I

Bảng biến thiên

-∞

+∞

a c

+∞

-∞

y

y'

a c

-Đồ thị

O

y

x

-d/c

a/c

I

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1 : Cho đồ thị hàm số Tìm hàm số Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 3

2

-2

y

1

O

-1

A y x= 3- 3x B y=- x3+3x C y=- x4+2x2 D y x= 4- 2x2

Lời giải Chọn A

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba nên loại C,D

Hình dáng đồ thị thể hiện a> nên chỉ có A phù hợp.0

Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

O

A y=- x2+ -x 1 B y=- x3+3x+1 C y x= 4- x2+1 D y x= 3- 3x+1

Lời giải Chọn D

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba Loại đáp án A và C

Hình dáng đồ thị thể hiện a> 0

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-2 -2

-1 O

2

A y=- x3- 3x2- 2 B y x= 3+3x2- 2

C y x= 3- 3x2- 2 D y=- x3+3x2- 2

Lời giải Chọn B

Trang 4

Hình dáng đồ thị thể hiện a> Loại đáp án A,D 0

Thấy đồ thị cắt trục hoành tại điểm x=- nên thay 1

1 0

x y

ì =-ïï

íï =

ïî vào hai đáp án B và C, chỉ có

B thỏa mãn

Câu 4: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

1

2

A ( ) (2 )

1 1

1 1

C ( ) (2 )

1 2

1 2

Lời giải Chọn C

Hình dáng đồ thị thể hiện a< Loại đáp án B,D 0

Để ý thấy khi x= thì 0 y=2 Do đó chỉ có đáp án C phù hợp

Câu 5: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

1

2 1

A y=- x3+1 B y=- x3+3x+2

C y=- x3+3x2- 3x+2 D y= - x3+2

Lời giải Chọn D

Để ý thấy khi x= thì 0 y=2 nên ta loại đáp án A

Dựa vào đồ thị, suy ra hàm số không có cực trị nên ta loại đáp án B vì y'=- 3x2+3 có hai nghiệm

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( )1;1, kiểm tra thấy C & D đều thỏa mãn

Xét phương trình hoành độ giao điểm: - x3+3x2- 3x+ = ¾¾¾® =2 0 CASIO x 2.

Trang 5

Xét phương trình hoành độ giao điểm: - x3 + = ¾¾ 2 0 ® =x 3 2 1;2 Î ( ) Do đó chỉ có D thỏa

mãn

Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

O

2 1 1 -1

A y=- x4+2x2+2 B y x= 4- 2x2+2

C y x= 4- 4x2+2 D y x= 4- 2x2+3

Lời giải Chọn B

Hình dáng đồ thị thể hiện a> Loại đáp án A 0

Để ý thấy khi x= thì 0 y=2 nên ta loại đáp án D

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( )1;1 nên chỉ có B thỏa mãn

Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-1

O

y

1 -1

1

A y x= 4- 2x2- 1 B y=- 2x4+4x2- 1

C y=- x4+2x2- 1 D y=- x4+2x2+1

Lời giải Chọn B

Hình dáng đồ thị thể hiện a< Loại A 0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng - 1 nên thể hiện c=- Loại D 1

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( )1;1 nên chỉ có B thỏa mãn

Câu 8: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 6

y

-1

O

y

1 3

A y=- x4- 2x2+3 B y=- x4- 2x2- 3

C y=- x4+2x2+3 D y x= 4+2x2+3

Lời giải Chọn A

Hình dáng đồ thị thể hiện a< Loại D 0

Dựa vào đồ thị thấy khi x= thì 0 y=3 Loại B

Hàm số có một cực trị nên a b, cùng dấu

Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

O

y

1

A y x= 4+x2+2 B y x= 4- x2+2

C y x= 4- x2+1 D y x= 4+x2+1

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy khi x= thì 0 y=1 Loại A, B

Hàm số có một cực trị nên a b, cùng dấu

Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

1 2

1 2

y

O

Trang 7

A

1

2 1

x y x

+

=

3

2 1

x y x

+

=

x y x

=

1

2 1

x y x

-= +

Lời giải Chọn C

Các chi tiết đồ thị hàm số có TCĐ:

1 2

x

và TCN:

1 2

y =

đều giống nhau

Chỉ có chi tiết đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ là phù hợp cho đáp án C

Cách 2 Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định tức

' 0

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O(0;0) nên đáp án C thỏa mãn

Câu 11: Cho hàm số y= f x( )=ax3+bx2+cx d+ có bảng biến thiên sau:

Đồ thị nào trong các phương án A, B, C, D thể hiện hàm số y=f x( )?

x

y

1 2

-1 O

-2

A

x y

1

2

-1 O

4

B

x

y

1

-4

- 1

O

-2

C

x y

1

2

- 1

O

-2

D

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy:

● Khi x ® +¥ thì y® +¥ Loại C và D

● Tọa độ các điểm cực trị là (- 1;2) và (1; 2- ) nên đáp án A là phù hợp

Trang 8

Câu 12: Cho hàm số y ax= +bx + +cx d có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x

y

1 2

-1 O

-2

A Hàm số có hệ số a< 0

B Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 2; 1- )và ( )1;2

C Hàm số không có cực trị

D Hệ số tự do của hàm số khác 0

Lời giải Chọn B

Hình dáng đồ thị thể hiện a> Do đó A sai.0

Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 1)và (1;+¥) Do đó B đúng

Hàm số có hai cực trị Do đó C sai

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên hệ số tự do của hàm số phải bằng 0 Do đó D sai

Câu 13: Cho các dạng đồ thị (I), (II), (III), (IV) như hình dưới đây:

x y

x

y

x y

x y

Liệt kê tất cả các dạng có thể biểu diễn đồ thị hàm số y=x3+bx2+ +cx d

A (I) B (I) và (III) C (II) và (IV) D (III) và (IV)

Lời giải Chọn B

Hàm số y x= 3+bx2+ +cx d có hệ số của x3 dương nên loại (II) và (IV)

Xét y' 3= x2+2bx c+ có D 'y' =b2- 3c Ta chưa xác định được D 'y' mang dấu gì nên có thể xảy ra trường hợp (I) và cũng có thể xảy ra trường hợp (III)

Câu 14: Cho các dạng đồ thị (I), (II), (III) như hình dưới đây:

x y

x

y

x y

Trang 9

(I) (II) (III)

Liệt kê tất cả các dạng có thể biểu diễn đồ thị hàm số y x= 3+bx2- x d+

A (I) B (I) và (II) C (III) D (I) và (IIII)

Lời giải Chọn A

Hàm số y x= 3+bx2- x d+ có hệ số của x3 dương nên loại (II)

Xét y' 3= x2+2bx- 1có D 'y' =b2+ > " Î ¡ 3 0, b Do đó hàm số có hai cực trị

Câu 15: Biết rằng hàm số y=ax3+bx2+cx d a+ ( =/ 0) có đồ thị là một trong các dạng dưới đây:

x y

x

y

x y

x y

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Đồ thị (I) xảy ra khi a< và 0 f x =' ( ) 0 có hai nghiệm phân biệt

B Đồ thị (II) xảy ra khi a> và 0 f x =' ( ) 0 có hai nghiệm phân biệt

C Đồ thị (III) xảy ra khi a> và 0 f x =' ( ) 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

D Đồ thị (IV) xảy ra khi a> và 0 f x =' ( ) 0 có có nghiệm kép

Lời giải Chọn C

Dạng 2: Cho bảng biến thiên Yeu cầu tìm hàm số

Câu 1: Cho hàm số y=f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥) và nghịch biến trên khoảng (- ¥ ;0)

B Hàm số có ba điểm cực trị

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3- và giá trị nhỏ nhất bằng 4

-D Hàm số có ba giá trị cực trị

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, ta có nhận xét:

 Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1;0), (1;+¥ ); nghịch biến trên các khoảng ( - ¥ - ; 1 ), ( )0;1 Do đó A sai

Trang 10

 Hàm số có ba điểm cực trị là x=- 1, x=0, x=1. Do đó B đúng.

 Hàm số có GTNN bằng - 4 và không có GTLN Do đó C sai

 Hàm số có đúng hai giá trị cực trị là y =-CD 3và y =-CT 4 (nếu nói đồ thị hàm số thì có

ba điểm cực trị) Do đó D sai

Câu 2: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có

bảng biến thiên như sau?

3

y= x - x - x

-

C y x= 3- 3x2- 9x- 2 D

y=- x + +x x+

Lời giải Chọn B

Dựa vào BBT và các phương án lựa chọn, ta thấy:

Đây là dạng hàm số bậc 3 có hệ số a> Loại A và D 0

Mặt khác, đồ thị hàm số đi qua điểm (- 1;1) nên loại C

Câu 3: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có

bảng biến thiên như sau?

A y=2x3- 6 x B y=- 2x3+6x- 8.

C y=- 2x3+6 x D y=2x3- 6x+8.

Lời giải Chọn A

Dựa vào dáng điệu của bảng biến thiên suy ra a> Loại B & C 0

Thử tại x= ® =-1 y 4 Thay vào 2 đáp án còn lại chỉ có A thỏa

Câu 4: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có

bảng biến thiên như sau sau?

Trang 11

A y=- x +3x - 3x+1 B y x= - x +2x.`

C y x= 3- 3x2+3x+2 D y=- x3+3x2- 3x+2

Lời giải Chọn D

Dựa vào dáng điệu của bảng biến thiên suy ra a< Loại B &0 C

Thử tại x= ® =1 y 1 Thay vào 2 đáp án còn lại chỉ có D thỏa

Câu 5: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có

bảng biến thiên như sau?

A y x= 4- 2x2+1 B y=- x4+2x2+1

C y x= 4- 2x2+2 D y=- x4+2x2+2

Lời giải Chọn D

Dựa vào BBT và các phương án lựa chọn, ta thấy:

Đây là dạng hàm số trùng phương có hệ số a< Loại A và0 C

Mặt khác, đồ thị hàm số đi qua điểm (0;2) nên loại B

Câu 6: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có

bảng biến thiên như sau?

A

2. 1

x y x

- +

=

2. 1

x y x

-=

2. 1

x y x

-=

2. 1

x y x

- +

=

-Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, ta có các nhận xét sau:

● Hàm số có TCĐ x=- ; TCN 1 y=- 1 Do đo ta loại phương án C & D

Trang 12

● Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Thử đáp án A, ta có ( )2

3

1

y x

-= < + không thỏa mãn

Câu 7: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số nào có

bảng biến thiên sau?

A

1 1

x y x

-=

2 1

x y x

-=

1 2 1

x y

x

-=

2 1 1

x y x

-= +

Lời giải Chọn C

Dựa vào BBT và các phương án lựa chọn, ta thấy

Đây là dạng hàm phân thức hữu tỉ, có tiệm cận đứng là x=- Loại A và1 B

Do đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =- 2

Dạng 3: Cho bảng biến thiên, đồ thị hàm số Tìm các tham số thuộc hàm số yf x 

Câu 1: Cho hàm số y= f x( )=ax4+bx2 có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tính giá trị của ab

A a =1b =- 2. B a =2b =- 3.

C

1 2

a=

3 2

b=-D

3 2

a=

5 2

b=-Lời giải Chọn A

Đạo hàm ( )f x' = 4ax3 + 2bx= 2 2x ax( 2 +b).

Từ bảng biến thiên ta có

( )

2

b

Câu 2: Hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 13

y

1 2

-1 O

A a>0, b>0, c<0, d>0 B a<0, b<0, c<0, d<0

C a>0, b<0, c<0, d>0 D a>0, b>0, c>0, d<0

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số thể hiện a> ; cắt trục tung tại điểm cú tung độ dương nờn 0 d> 0

Hàm số cú

CD CT

CD CT

0

ỡ + >

ùù

- < < > ắắ đớù

<

ùợ ( )*

Ta cú yÂ=3ax2+2bx c+ =0. Do đú

( )

0

0

2

3

3

a

a

b

c

>

>

ỡùù- > ắắđ < ắắắđ <

ùùù

ô ớ

ùù < ắắđ < ắắắđ <

ùùùợ

Vậy a>0, b<0, c<0, d>0.

Cõu 3: Hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d cú đồ thị như hỡnh vẽ bờn Mệnh đề nào sau đõy là đỳng?

x y

1

- 1 O

A a<0, b>0, c>0, d>0. B a<0, b<0, c<0, d>0.

C a<0, b<0, c>0, d>0. D a<0, b>0, c<0, d>0.

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số thể hiện a< ; cắt trục tung tại điểm cú tung độ dương nờn 0 d> 0

Hàm số cú

CD CT

CD CT

0

ỡ + >

ùù

> - < < ắắ đớù

<

ùợ ( )*

Ta cú yÂ=3ax2+2bx c+ =0. Do đú

( )

0

0

3

3

a

a

c

<

<

ỡùù- > ắắđ < ắắắđ >

ùùù

ô ớ

ùù < ắắđ < ắắắđ >

ùùùợ

Vậy a<0, b>0, c>0, d>0.

Trang 14

x y

O

A a>0, b>0, c<0. B a>0, b<0, c<0.

C a>0, b<0, c>0. D a<0, b>0, c<0.

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số thể hiện a>0

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab< ¾¾¾0 a>0® <b 0.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c>0

Vậy a>0, b<0, c>0.

Câu 5: Hàm số y ax= 4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x y

O

A a<0, b>0, c>0. B a<0, b>0, c<0.

C a<0, b<0, c>0. D a<0, b<0, c<0.

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số thể hiện a<0

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab< ¾¾0 ® >b 0.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c<0

Vậy a<0, b>0, c<0

Câu 6: Hàm số y ax= 4+bx2+c a( ¹ 0) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x y

O

A a>0, b³ 0, c<0. B a>0, b<0, c£0.

Trang 15

C a>0, b³ 0, c>0. D a<0, b<0, c<0.

Lời giải Chọn A

Dựa vào dáng điệu đồ thị suy ra a> 0

Hàm số có 1 điểm cực trị nên ab³ 0¾¾¾a>0® ³b 0.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c<0

Vậy a>0, b³ 0, c<0.

Câu 7: Hàm số

ax b y

cx d

+

= + với a> có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?0

x

y

y

O

A b>0, c>0, d<0. B b>0, c<0, d<0.

C b<0, c<0, d<0. D b<0, c>0, d<0.

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị hàm số, ta thấy

● Khi

0

a

>

= ¾¾ ® =- < ¾¾¾ ® >

● Khi

0

d

>

= ¾¾ ® = < ¾¾¾ ® <

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

0

d

c

<

=- > ¾¾¾ ® >

Vậy b>0, c>0, d<0.

Câu 8: Hàm số

bx c y

x a

-=

- ( 0;a b cÎ ¡, , )có đồ thị như hình vẽ bên.Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x

y

y

O

Trang 16

A a>0, b>0, c ab- <0. B a>0, b>0, c ab- >0.

C a>0, b>0, c ab- =0. D a>0, b<0, c ab- <0.

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x a= > ; tiệm cận ngang 0 y b= > 0.

Mặt khác, ta thấy dạng đồ thị là đường cong đi xuống từ trái sang phải trên các khoảng

xác định của nó nên ( )2

c ab

x a

-¢= < " ¹ ¾¾ ® - <

-Vậy a>0, b>0, c ab- <0.

Câu 9: Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số

ax b y

cx d

+

= + với a b c d, , , là các số thực Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x

y

2 1

y

O

A y¢< " ¹0, x 1. B y¢< " ¹0, x 2. C y¢> " ¹0, x 1. D y¢> " ¹0, x 2.

Lời giải Chọn B

Dựa vào hình vẽ, ta thấy hàm số

ax b y

cx d

+

= + nghịch biến trên mỗi khoảng xác định và đường thẳng x= là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số suy ra 2 y¢< " ¹ 0, x 2

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÀI 5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ - Gt 12 chương 1 bài 5 full
5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ (Trang 1)
Bảng biến thiên Đồ thị - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Bảng bi ến thiên Đồ thị (Trang 1)
Bảng biến thiên - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
Hình dáng đồ thị thể hiện  a&gt; 0  nên chỉ có A phù hợp. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Hình d áng đồ thị thể hiện a&gt; 0 nên chỉ có A phù hợp (Trang 3)
Hình dáng đồ thị thể hiện  a&gt; 0 . - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Hình d áng đồ thị thể hiện a&gt; 0 (Trang 3)
Hình dáng đồ thị thể hiện  a&lt; 0 . Loại đáp án B,D. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Hình d áng đồ thị thể hiện a&lt; 0 . Loại đáp án B,D (Trang 4)
Hình dáng đồ thị thể hiện  a&lt; 0 . Loại D. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Hình d áng đồ thị thể hiện a&lt; 0 . Loại D (Trang 6)
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ  O ( 0;0 )  nên đáp án C thỏa mãn. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
th ị hàm số đi qua gốc tọa độ O ( 0;0 ) nên đáp án C thỏa mãn (Trang 7)
Hình dáng đồ thị thể hiện  a&gt; 0 . Do đó A sai. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Hình d áng đồ thị thể hiện a&gt; 0 . Do đó A sai (Trang 8)
Bảng biến thiên như sau? - Gt 12 chương 1 bài 5 full
Bảng bi ến thiên như sau? (Trang 11)
Đồ thị hàm số thể hiện  a&gt; 0 ; cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên  d &gt; 0 . - Gt 12 chương 1 bài 5 full
th ị hàm số thể hiện a&gt; 0 ; cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên d &gt; 0 (Trang 13)
Đồ thị hàm số cú ba điểm cực trị nờn  ab &lt; ắắắ 0 a &gt; 0 đ &lt; b 0. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
th ị hàm số cú ba điểm cực trị nờn ab &lt; ắắắ 0 a &gt; 0 đ &lt; b 0 (Trang 14)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên  c&gt; 0. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c&gt; 0 (Trang 14)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên  c&lt; 0. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c&lt; 0 (Trang 15)
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  x a = &gt; 0 ; tiệm cận ngang  y b = &gt; 0. - Gt 12 chương 1 bài 5 full
th ị hàm số có tiệm cận đứng x a = &gt; 0 ; tiệm cận ngang y b = &gt; 0 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w