1. Trang chủ
  2. » Tất cả

9 GT 12 chương 2 bài 3 FULL

15 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 3 Logarit
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 3 LOGARIT A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM I KHÁI NIỆM LOGARIT 1 Định nghĩa Cho 2 số dương với khác 1 Số thỏa mãn đẳnng thức được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu Chú ý  Không có logarit của số[.]

Trang 1

BÀI 3 LOGARIT

A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

I KHÁI NIỆM LOGARIT

1 Định nghĩa: Cho 2 số a b, > 0 dương với a khác 1 Số α thỏa mãn đẳnng thức aα =b được gọi là

logarit cơ số a của b và ký hiệu loga b

a

a = log b a Û a =b

Chú ý

 Không có logarit của số 0 và số âm vì aα luông dương với mọi α

 Cơ số của logarit phải dương và khác 1

 Theo đinh nghĩa logarit ta có các tính chất sau

2 Tính chất

Cho hai số dương ab, a≠ 0 Ta có các tính chất sau

( )

log log 1 0; loga = a a=1; a a b=b, ∀ ∈b ¡,b>0; loga aα =α α, ∈¡

Ví dụ Tính

a) log 34 2 ; b) 3log 43 ; c) 2log 32 ; d) log 4 2 e) 3

1 log 3 f) 2

1

log

16 g) (2 log3 1

a với 0< ¹a 1 h) 49log 57 +log 349

II CÁC QUY TẮC TÍNH LOGARIT

1 Logarit của một tích: Với 0 < ≠a 1; b c, > 0 ta có loga( )bc =loga b+loga c

Logarit của một tích bằng tổng các logarit

Ví dụ 3: Tính

a) log 6 log 2 12 + 12 b) 1 1 1

4 log 6 log 24 log

9

Chú ý: Công thức trên có thể mở rộng cho tích của n số dương:

, , , , 0, 1

n

a b b b a

> ≠

2 Logarit của một thương: a > 0; b1> 0; b2> 0, a≠ 1

2

1

b

b

a ÷÷ aa

 =

Logarit của một thương bằng hiệu các logarit

1

a  − ÷ a < ≠ >

 =

Ví dụ Tính

Trang 2

a) log 100 log25 − 254; b) log 20 log 6 log 152 + 2 − 2 .

c) log 5 log 10 log 25 2 + 2 − 2 d) log 6 log 7 log3 + 3 − 314

3 Logarit của một lũy thừa: a > 0; b> 0, a≠ 1

( ) loga bα =αloga b

Logarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ với logarit của cơ số

( ) 1

log n b log

Ví dụ 5 Cho loga b= 2;loga c= − 3 Hãy tính log x a , biết

a) x a b2 34

c

= b) x a23b

c

= c) x a= 23bc2

III ĐỔI CƠ SỐ:

Cho a > 0; b > 0; c>0, a≠ 1, c≠ 1

1

b c

Ví dụ a) Tính 36 1

6

1 log 2 log 3

2

− ; b)Cho log 32 =a;log 53 =b;log 27 =c Tính log6350

V LOGARIT THẬP PHÂN LOGARIT TỰ NHIÊN

1 Lôgarit thập phân

Lôgarit thập phân là logarit cơ số 10 của một số dương x được gọi là logarit thập phân của x và được kí hiệu là log x hoặc lg

Một ứng dụng quan trong của logarit thập phân trong các bài toán Casio

Rõ ràng khi x= 10n thì log x n= Còn với số x≥ 1 tùy ý, viết x trong hệ thập phân thì số các chữ số đứng trước dấu phẩy của xn+ 1, trong đó n là phần nguyên của log x, kí hiệu n=[logx].

Thật vậy, vì 10n là số tự nhiên bé nhất có n+ 1 chữ số nên số các chữ số đứng trước dấu phẩy của x

bằng n+ 1 khi và chỉ khi 10n ≤ <x 10n+ 1, tức là n≤ logx n< + 1; điều này chứng tỏ n=[logx]

Ví dụ: Để tìm số các chữ số của 2 2008 khi viết trong hệ thập phân người ta lấy giá trị gần đúng của log 2 là 0,3010 và ta được

[2008.log 2]+ = 1 [2008.0,3010]+ = 1 605 Vậy số 2 2008 có 605 chữ số

2 Lôgarit tự nhiên: Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e Kí hiệu loge b=lnb

Trang 3

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1 Tính toán về logarit

Câu 1: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn log a2 =x, log b2 = y Tính ( )2 3

2

log

P= a b .

A P x y= 2 3 B P x= 2 +y3 C P= 6xy D P= 2x+ 3y

Lời giải Chọn D

( )2 3 2

log

log a log b

= + = 2log 2a+ 3log 2b= 2x+ 3y

Câu 2: Cho a b, > 0và a b, ≠ 1, biểu thức P= log a b3 logb a4 có giá trị bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

log a .logb

P= b a =(6loga b) ( 4 logb a)= 24

Câu 3: Cho b là số thực dương khác 1 Tính

1

logb .

P= b b

 .

2

2

4

P=

Lời giải

Chọn C

Ta có

1

logb .

P= b b

5 2

logb b

= =25logb b 5

2

=

Câu 4: Cho a> 0, a≠ 1 Biểu thức aloga a2 bằng

Lời giải Chọn D

Ta có aloga a2 =a2loga a =a2

Câu 5: Giá trị biểu thức A= 2 log 9 log 5 4 + 2 là:

Lời giải Chọn B

Ta có A= 2 log 9 log 5 4 + 2 = 2 log 9 4 2 log 5 2 = 2 log 3 2 2 log 5 2 = 3.5 15 =

Câu 6: Cho a> 0,a≠ 1 Tính giá trị của biểu thức 3 3

1 log a

P

a

 

 

Lời giải Chọn A

Ta có: Thay số bất kỳ chẳng hạn a= 3 có ngay P= − 9

Trang 4

Câu 7: Cho a>0,a≠1 Tính giá trị của biểu thức 3 3

1

P

a

 

 

Lời giải Chọn A

3

3 3

1

a

a

 

 

 Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính, thay a=2 rồi nhập biểu thức 3 3

1

a

 

 ÷

  vào máy

bấm = ta được kết quả P= −9

2

log 4

a

a

I=  

 ÷

 .

2

2

I= − C I= 2 D I= − 2

Lời giải Chọn C

2 2

I=  =   =  =

 ÷  ÷   ÷ 

Câu 9: Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

3

b

 ÷

3

3 log a 1 3log a 2 log b b

C

3

3 log a 1 3log a 2 log b

b

 ÷

3

3 log a 1 3log a 2log b b

Lời giải Chọn C

3 log a log 3a log b b

 

3

log 3 log a log b

3

log 3 log a log b

= + − = + 1 3log 3a− 2log 3 b.

Câu 10: Cho log 3 a= Tính log 9000 theo a

Lời giải Chọn D

Cách 1: log 9000 log 9 log1000 2 log 3 3 2 = + = + = a+ 3

Cách 2: Gán log 3 a= Tính log 9000 −(2a+ = 3) 0

Câu 11: Cho log 9 6 =a. Tính log 2 3 theo a

Trang 5

A .

2

a a

2

a a

+

C a 2.

a

D 2 a.

a

Lời giải Chọn D

Ta có: log 9 2log 3 6 = 2.3

3

2 log 2.3

a

a

2 log 2 a.

a

loga b + loga b

Lời giải Chọn D

loga b + loga b 2log 1.4.log

2

= + = 4loga b.

Câu 13: Cho loga x= 2, logb x= 3 với a, b là các số thực lớn hơn 1 Tính 2

loga

b

P= x.

6

− .

Lời giải Chọn B

a, b là các số thực lớn hơn 1 nên ta có:

3

a b

=

2

2

b

b

P= x= x= − x= − x= −

Câu 14: Đặt a= log 3 2 và b= log 35 Hãy biểu diễn log 456 theo ab

2 log 45 a ab

ab b

+

=

2 6

ab

2 log 45 a ab

ab

+

2 6

ab b

= + .

Lời giải Chọn A

( )

( )

2 3 6

3

log 5.3 log 45

log 2.3

3

log 5 2 log 2 1

+

= +

1 2

1 1

b a

+

= +

2

a ab

ab b

+

= + .

Câu 15: Cho 2 số thực dương a, b thỏa mãn ab, a≠ 1, loga b= 2 Tính log a 3

b

T= ba .

Lời giải Chọn D

Trang 6

Ta có: log 2 log 1

2

a b= ⇒ b a=

log b a log a a

log b a log b b log a a log a b

3log 3 3 3log

3 1. 3 3 3.2 3

Câu 16: Với a= log 5 2 và b= log 5 3 , giá trị của log 5 6 bằng

A ab

a b ab

a b+ . D a b+ .

Lời giải Chọn A

Ta có 6

5

1 log 5 log 6

= log 2 log 35 1 5 1 11

a b

1 1 log 2 log 3

a b

+ + =a b ab

+ .

Câu 17: Biết log( )xy3 = 1 và log( )x y2 = 1, tìm log xy( )?

A log( ) 5

3

xy = . B log( ) 1

2

xy = . C log( ) 3

5

xy = . D log( )xy = 1.

Lời giải Chọn A

Ta có log( )xy3 = ⇔ 1 log( )xy + 2logy= 1, log( )x y2 = ⇔ 1 log( )xy + logx= 1

Vậy logx= 2 logy⇔ =x y2

Xét log( )xy3 = ⇔ 1 log(y y2 3)= ⇔ 1 5logy= ⇔ = 1 y 1015

5

 

b

 

  ( với 0< ≠a 1;0< ≠b 1).

Lời giải Chọn B

Sử dụng các quy tắc biến đổi logarit

( )

1

2

a

a

b

 

 

Câu 19: Biết log 5 27 =a, log 7 8 =b, log 3 2 =c thì log 35 12 tính theo a b c, , bằng:

Trang 7

A 3( )

2

b ac c

+

1

b ac c

+

2

b ac c

+

1

b ac c

+ +

Lời giải Chọn A

1

1

2

log 7.5 log 7 log 5 log 7 log 3.log 5 3 3 3

log 3.2

b ac

b c a

+ +

log a+ log b = 5 và 2

log a + log b= 7 thì giá trị của ab bằng

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

3

b



Vậy ab= 2 9

Dạng 2 So sánh hai số logarit

Câu 1: Số nào trong các số sau lớn hơn 1

A 0,5

1 log

6

1 log

2

Lời giải Chọn A

Ta có:

1

3

1

3

log 125 log 5 = − = − < 3 1

1

2

6

log 36 log 6 = − = − <2 1,

1

Câu 2: Cho a, b là các số thực, thỏa mãn 0 < < <a 1 b, khẳng định nào sau đây đúng?

A logb a+ loga b< 0. B logb a> 1. C loga b> 0. D.

loga b+ logb a≥ 2

Hướng dẫn giải

Chọn A

Vì 0 < < <a 1 b nên logb a< log 1b ⇔ logb a< 0 và loga b< log 1a ⇔ loga b< 0.

Suy ra : logb a+ loga b< 0.

Trang 8

Câu 3: Cho các số thực dương a b, thỏa mãn a≠ 1,b≠ 1 Điều kiện nào sau đây cho biết loga b> 0

?

A ab> 1 B (a− 1) (b− < 1) 0 C b< 1 D ab< 1

Lời giải Chọn C

, 0

a b> hoặc a2 +b2 = 14ab nVậy log 2(a b+ = +) 4 log 2a+ log 2b.

Câu 4: Cho các số thực a, b thỏa mãn 1 a b< < Khẳng định nào sau đây đúng?

loga b< < logb a. B 1 1 1

logb a< < loga b.

loga b logb a

loga b< logb a< .

Lời giải Chọn A

1 a b< < nên ta có logb a< logb b⇔ logb a< 1 và loga a< loga b ⇔ < 1 loga b.

Do đó logb a< < 1 loga b 1 1 1

loga b logb a

⇔ < < .

Câu 5: Cho 0 < < <a b 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A logb a> loga b. B logb a< loga b. C loga b> 1. D loga b< 0.

Lời giải Chọn A

Do 0 < <a 1 nên hàm số y= loga x nghịch biến trên (0;+∞).

Đáp án B sai, vì: Với b< 1 ⇒ loga b> log 1a ⇔ loga b> 0.

Đáp án D sai, vì: Với a< ⇒b loga a> loga b⇔ loga b< 1.

Với 0 < < <a b 1 ta có 0 log < a b< 1

log

a

b

< ⇔ < ⇔ > (vô lí).

Đáp án A đúng, vì: Nếu log log 1 log (log )2 1

log

a

b

> ⇔ > ⇔ < (luôn đúng).

3

 

>  ÷

 .

Lời giải Chọn C

Ta có: log 0,8 0 0,3 < ⇔ 0,8 0,3 > 0 ⇔ 0,8 1 > (sai)

Trang 9

Câu 7: Cho các số thực dương a, b với a≠ 1 và loga b> 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  < < <00<a b a, 1<1b. B 10 ,, 1

a b

a b

< <

 <

a b

< < <

 <

a b

< <

 < < <

Lời giải Chọn B

Ta có:

0

0

1 1

a

a

b a b

a

b a

>



 > =

> ⇔  < <



 < < =

A log 3 π = 1. B ln 3 log e< 3 C log 5 log 4 3 > 7 D 1

2

log 2 0 > .

Lời giải Chọn C

Ta có: log 5 log 3 3 > 3 ⇒ log 5 1 3 >

log 4 log 7 < ⇒ log 4 1 <

Vậy:

log 5 log 4 > .

Câu 9: Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 < < <a b 1 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Lời giải Chọn B

Vì 0 < < <a b 1 nên

 logb a> logb b= 1 ⇒ A sai

 ⇔ +x 2y+ − = 5z 5 0 ⇒ logb a> loga b ⇒ B đúng, C sai

 loga a> loga b ⇔ loga b< ⇒ 1 D sai

Câu 10: Cho hai số thực a b, thỏa mãn điều kiện 0 < < <a b 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 1 log < a b< logb a B loga b< < 1 logb a C 1 log < b a< loga b D.

logb a< < 1 loga b

Lời giải

Chọn B

Do 0 < <a 1 nên với a b< ta có: 1 log = a a> loga b⇒ loga b< 1

Tương tự do 0 < <b 1 nên với a b< ta có: logb a> logb b= 1.

Vậy loga b< < 1 logb a.

Câu 11: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Nếu 0 a b< < thì e e

log a< log b. B Nếu 0 a b< < thì loga<logb.

C Nếu 0 a b< < thì lna< lnb D Nếu 0 a b< < thì logπ4a<logπ4b.

Lời giải

Trang 10

Chọn D

Nếu 0 a b< < thì π π

log a> log b do π 1

4 < .

Câu 12: Gọi a= 3 log 0,5 4 ; b 3 = log 13 0,5 , khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A a< < 1 b. B b a< < 1. C a b< < 1. D b< < 1 a.

Lời giải Chọn C

Ta có a= 3 log 0,5 4 < 3 log 1 0,5 = 1, b= 3 log 13 0,5 < 3 log 1 0,5 = 1 (1)

Lại có 3 log 13 0,5 < 3 log 0,5 4 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ b a< < 1

Dạng 3 : Đẳng thức logarit

Câu 1: Giả sử x y, là các số thực dương Mệnh đề nào sau đây sai?

1

2

C log 2 x log 2x log 2y

y= − D log 2(x y+ ) = log 2x+ log 2 y

Lời giải Chọn D

Do log2x+log2 y=log2( )xy

Câu 2: Cho hai số thực dương ab, với a≠ 1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A loga2( )ab = + 2 2loga b. B 2( )

1

1 1

1

Lời giải Chọn C

Với a b, > 0 và a≠ 1, ta có 2( ) ( ) ( ) ( )

Câu 3: Với các số thực dương a,b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln( )ab = lna+ lnb. B lna lnb lna

b= − C ln( )ab = ln lna b. D ln ln

ln

b= b

Lời giải Chọn A

Câu 4: Cho các số thực dương a, b, c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

A loga b loga b loga c

log

c a

c

a b

b

log

c a

c

b b

a

Lời giải Chọn B

Với các số thực dương a, b, c khác 1, ta có

Trang 11

loga b loga b loga c

log log

log

c a

c

b b

a

= nên B sai và D đúng.

( ) loga bc = loga b+ loga c nên C đúng.

Câu 5: Giả sử ta có hệ thức a2 +b2 = 7ab (a b, > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log 2(a b+ =) log 2a+ log 2b B 2log2 log2 log 2

3

a b

C log 2 2 log( 2 log 2 ).

3

a b

6

a b

Lời giải Chọn B

2log a b+ = log a+ log b⇔ log a b+ = log aba b+ =aba +b = −ab

a b+ = a+ b⇔a b+  =aba b+ = aba +b = ab

Câu 6: Cho a b, là các số thực dương thoả mãna2 +b2 = 14ab Khẳng định nào sau đây là sai?

a b+ = a+ b

B 2log 2(a b+ = +) 4 log 2a+ log 2b.

C 2log 4(a b+ = +) 4 log 2a+ log 2b. D 2log log log

4

a b+ = a+ b.

Lời giải Chọn C

4

a b

a +b = aba b+ = ab  + ab

⇔  ÷

a b+ = ab= a+ b

vậy A đúng

2log a b+ = log a b+ = log 16ab = + 4 log a+ log b vậy B đúng

2log a b+ = log a b+ = log 16ab = + 2 log a+ log b vậy C sai

4

a b

Cách 2:.

2log a b+ = + 4 log a+ log b⇔ log a b+ = 4log 4 log + ab

Câu 7: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 3loga+ 2 logb= 1 Mệnh đề nào sau đây đúng.

Lời giải Chọn C

Ta có: 3loga+ 2 logb= 1 ⇔ loga3 + logb2 = 1 ⇔ log( )a b3 2 = 1 ⇔a b3 2 = 10

Câu 8: Với các số thực dương a, b bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây sai?

A log29a32 2 2log2a 3log2b

Trang 12

C log9a3 2log 3 2loga 3logb

Hướngdẫngiải Chọn A.

9 log a log 9a log b

log 9 log a log b 2 log 3 2log a 3 log b

Vậy B, C, D đúng

Câu 9: Với các số thực dương a,b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln( )ab = lna+ lnb. B lna lnb lna

b= − C ln( )ab = ln lna b. D ln ln

ln

b= b

Lời giải Chọn A

Câu 10: Cho các số thực dương a, b, c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây

A loga b loga b loga c

log

c a

c

a b

b

log

c a

c

b b

a

Lời giải Chọn B

Với các số thực dương a, b, c khác 1, ta có

loga b loga b loga c

log log

log

c a

c

b b

a

= nên B sai và D đúng.

( ) loga bc = loga b+ loga c nên C đúng.

2

loga

P= b với 0 < ≠a 1 và b< 0 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A P= − 2loga( )−b . B P= 2 loga( )−b . C 1log ( )

P= − −b D 1log ( )

P= −b

Lời giải

Chọn D

a

P= b = b= −b (Do 0 < ≠a 1 và b< 0)

Câu 12: Cho a> 0, b> 0 và a2 +b2 = 7ab Chọn mệnh đề đúng

2

a b+ = a+ b

2

a b+ = a+ b

Lời giải

Chọn C

Với a> 0, b> 0, ta có 2 2 ( )2

a +b = aba b+ = ab

Trang 13

( )

a b+ ab a b+ ab

1

Câu 13: Cho các số a b, > 0 thỏa mãn a2 +b2 = 14ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A log 2(a b+ = +) 4 log 2a+ log 2b. B ( )2 ( )

log a b+ = 4 log a+ log b

C log 2 2 log( 2 log 2 )

4

a b

+

1

a b

+

Lời giải Chọn A

4

a b

a +b = aba + +b ab= aba b+ = ab⇔ +  =ab

2

4

2

log a b 4 log a log b

4

1

y

− − = , với y> 0,y>x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau?

Lời giải Chọn C

Ta có 1( ) 4

4

1

y

− − = ⇔ − log 4(y x− +) log 4 y= 1 ⇔ log 4y= + 1 log 4(y x− )

log y log 4. y x

⇔ = − ⇔ =y 4(y x− ) 3

4

Câu 15: Với mọi số thực dương ab thỏa mãn a2 +b2 = 8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log( ) 1(log log )

2

a b+ = a+ b B log(a b+ = + ) 1 loga+ logb

C log( ) 1(1 log log )

2

2

a b+ = + a+ b

Lời giải Chọn C

Ta có a2 +b2 = 8ab ( )2

2ab 8

10

Hay ta có ( )2

log a b+ = log10ab ⇔ 2log(a b+ = +) 1 loga+ logb log( ) 1(1 log log )

2

log x +y = + 1 log xy, với xy> 0 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Lời giải Chọn C

Ta có ( 2 2)

log x +y = + 1 log xy ( 2 2)

log x y log 2xy

⇔ + = ⇔x2 +y2 = 2xy ( )2

0

x y

⇔ − = ⇔ =x y.

Câu 17: Cho log x= 2,log x= 3 với a, b là các số thực lớn hơn 1 TínhP=loga x.

Trang 14

A P= − 6 B P=16 C P= −16 D P= 6.

Lời giải

Chọn A

Cách 1:loga x= 2,logb x= 3

3

a b

b b

2

b b

P= x= − x= − x= − = − .

Cách 2:loga x= ⇒ = 2 x a2 > 1 loga x= 2,logb x= 3 log 1

2

x a

⇒ = , log 1

3

x b= .

2

log 2 log

a

b

x

b

2

2 log log

P= ab ta được

2

log 2

2

log

2 2

log a

P

b

 

2

P

b

 

 .

Lời giải

Chọn B

2

2 log log

log a log b

2

log ab

2014

Câu 19: Với các số thực dương a, b bất kì, đặt

0,3 10

a M b

=  ÷

  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

2

M = − ab.

C logM = − 3loga+ 2 logb D logM = 3loga+ 2logb

Hướngdẫngiải Chọn A.

0,3 10

a M

b

=  ÷

0,3 10 5 3

a b

 

 ÷

=

 ÷

 

3 0,5

a b

=

3

0,5

1

2

a

b

Câu 20: Cho a,b> 0,a≠ 1,a b≠ 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai.

1 log

ab

a

a

b

=

1

a

a

b

Lời giải

Trang 15

Chọn C

log

ab

a

( )1 1

2

1 2

a

 

 

Câu 21: Cho các số thực dương a x y, , ; a khác 1 Đẳng thức nào sau đây đúng?

log 10

a a

x

log e

a a

x

x= . C log log

ln10

a x

x= D log log

log

x a x

a

Lời giải Chọn A

Ta có log log

log 10

a a x

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w