1. Trang chủ
  2. » Tất cả

13 GT 12 chương 3 bài 1 full

20 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 13 GT 12 chương 3 bài 1 full
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1 NGUYÊN HÀM A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT 1 Nguyên hàm Định nghĩa Cho hàm số xác định trên ( là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa đoạn của Hàm số được gọi là nguyên hàm của[.]

Trang 1

BÀI 1 NGUYÊN HÀM

A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM

I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Nguyên hàm

Định nghĩa: Cho hàm số f x( ) xác định trên K (K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa đoạn của ).¡ Hàm số F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K nếu F x'( ) = f x( ) với mọi x K

Định lý 1: Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số ( ) ( )

G x =F x +C cũng là một nguyên hàm của f x( ) trên K

Định lý 2: Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K thì mọi nguyên hàm của f x( ) đều có dạng F x( )+C,với C là một hằng số.

Hai định lý trên cho thấy:

Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K thì F x( ) +C, C∈¡ là họ tất cả các nguyên hàm của f x( ) trênK. Kí hiệu

( ) ( )

f x dx F x= +C

Chú ý: Biểu thức f x dx( ) chính là vi phân của nguyên hàm F x( ) của f x( ), vì ( ) '( ) ( )

dF x =F x dx= f x dx

2 Tính chất của nguyên hàm

Tính chất 1

( ) ( ) '

f x dx= f x +C

Tính chất 2

kf x dx k f x dx=

∫ ∫ , k là hằng số khác 0

Tính chất 3

f x ±g x dx= f x dx± g x dx

3 Sự tồn tại của nguyên hàm

Định lý 3: Mọi hàm số f liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K.

4 Bảng nguyên hàm

0dx C=

1

1

x

α

α

α

+

+

1

ax b

a

α α

α

+

+

+

1

ln

dx x C

(ax b)dx=a ax b C+ + +

e dx e= +C

a

Trang 2

cosxdx=sinx C+

cos ax b dx sin ax b C

a

∫ sinxdx= −cosx C+

sin ax b dx cos ax b C

a

∫ ln

x

a dx C

a

a a

α β

α β + = + +

2

1

tan

cos x dx= x C+

tan cos ax b dx=a ax b+ +C

+

2

1

cot sin x dx= − x C+

cot sin ax b dx= −a x C+

+

2 2

1

2

C a

x a a x a

1

2

C a

2

3

xdx= x x C+

3

ax b dx ax b ax b C

a

∫ 1

2

dx x C

a

+

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số

Định lý 1: Nếu f u du F u( ) = ( )+Cu u x= ( ) có đạo hàm liên tục thì:

[ ( ) '( )] [ ( )]

f u x u x dx F u x= +C

Hệ quả: Với u ax b a= + ( ≠0) ta có

f ax b dx F ax b C

a

2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần:

Định lý 2: Nếu hai hàm số u u x= ( ) và v v x= ( ) có đạo hàm liên tục trên K thì:

( ) ( )' ( ) ( ) '( ) ( )

u x v x dx u x v x= − u x v x dx

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1: Nguyên Hàm Đa Thức Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?

A 0dx C∫ = B

5

4d 5

x

x x= +C

e dx x= +ex C

Lời giải Chọn C

Ta có: 1dx ln x C

Trang 3

Câu 2: Tìm nguyên hàm F x( ) =∫π2dx.

A F x( ) =π2x C+ B F x( ) =2πx C+ C F x( ) =π33 +C. D.

( ) 2 2

2

x

F x =π +C.

Lời giải Chọn A

Ta có F x( ) =∫π2dx=π2x C+

Câu 3: Cho ∫ f x x F x( )d = ( )+C Khi đó với a≠0, a, b là hằng số ta có ∫ f ax b x( + )d bằng

A f ax b x( )d 1F ax b( ) C

a

a b

+

C f ax b x F ax b( + )d = ( + +) C D f ax b x aF ax b( + )d = ( + +) C

Lời giải Chọn A

Theo công thức nguyên hàm mở rộng ta có: f ax b x( )d 1F ax b( ) C

a

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =3x2+1 là

A 3

3 3

x

x C

x + +x C

Lời giải Chọn D

Ta có ∫ (3x2+1 d) x 3 3

3

x

x C

= + + = + +x3 x C

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =3x2+2x+5là

A F x( ) = + +x3 x2 5 B F x( ) = + +x3 x C

C ( ) 3 2

5

F x = + +x x C

Lời giải Chọn C

Nguyên hàm của hàm số f x( ) =3x2+2x+5 là F x( ) = + +x3 x2 5x C+

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2

2

3

x

= − − là

A

4 2

3 3

x x

C x

x

− − + C

4 2

3 3

x x

C x

+ +

3 1

C x

Lời giải

Trang 4

Chọn D

Ta có 12 2 1 d

3

x

 − − 

d 3

=  − − ÷

x

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =e.xe+4 là

A 101376 B 2 e 1

e x− +C C

e 1 4

e 1

x

x C

+

e 1

e

4

e 1

x

x C

+

Lời giải Chọn D

e 1

x

+

+

Câu 8: Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số ( )5

( ) 3 1

f x = x+ ?

A ( ) (3 1)6 8

18

x

18

x

C F x( ) (3x18+1)6

= D F x( ) (3x6+1)6

Lời giải Chọn D

Áp dụng ( ) d 1( ) 1

1

ax b

a

α α

α

+ +

+

Vậy hàm số ở phương án D thỏa yêu cầu đề

Câu 9: Họ các nguyên hàm của hàm số f x( ) =5x4−6x2+1 là

A 20x3−12x C+ B x5−2x3+ +x C C 20x5−12x3+ +x C.D.

4

2

4

x

x x C

Lời giải Chọn B

Ta có ∫ (5x4−6x2+1 d) x x= −5 2x3+ +x C

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =x2018, (x∈¡ là hàm số nào trong các hàm số dưới)

đây?

A F x( ) =2017.x2018+C, (C∈¡ ) B F x( ) =2019x2019 +C, (C∈¡ )

C F x( ) =x2019+C, (C∈¡ ) D F x( ) =2018.x2017+C, (C∈¡ )

Trang 5

Lời giải Chọn B

Ta có:

2019

2018d

2019

x

x x= +C

Câu 11: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) =x2−2x+3 thỏa mãn F( )0 =2, giá trị

của F( )1 bằng

11

3 .

Lời giải Chọn B

Ta có:

3

3

x

xx+ x= − +x x C+

( )

F x là một nguyên hàm của hàm số f x( ) có F( )0 =2⇒ =C 2

Vậy ( ) 3 2 3 2

3

x

F x = − +x x+ ( )1 13

3

F

Câu 12: Xét 3( 4 )5

I =∫x xx Bằng cách đặt: u=4x4−3, khẳng định nào sau đây đúng?

A 1 5d

16

I = ∫u u B 1 5d

12

I = ∫u u C I =∫u u5d D 1 5d

4

I = ∫u u

Lời giải Chọn A

16

u= x − ⇒ u= x xu x x=

5 1 d 16

⇒ = ∫

2 3x x−2 dx=A x3 −2 +B x3 −2 +C

biểu thức 12A+7B bằng

A 23

241

52

7

9.

Lời giải Chọn D

Đặt t=3x−2 2

3

t

x +

3 t x

Trang 6

Ta có: 2 2 d6

t

t t

+

+2 d

= ∫ 2 8 4 7

9 8 9 7

C

Suy ra 1

36

A= , 4

63

B= , 12 1 7 4 7

36+ 63 9=

Dạng 2: Nguyên Hàm Phân Thức Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 6

2

1 1

f x x

x x

= + + − là

A x7 ln x 1 2x

x

+ − − B x7 ln x 1 2x C

x

+ + − +

x

x

+ − − +

Lời giải Chọn D

( )d

f x x

x

= + − − + .

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 12

x

= + là:

A ln x+ +2 C B 1ln 2

2 x+ +C C ln(x+ +2) C D.

( )

1

2 x+ +C

Lời giải Chọn A

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 21

x

=

− là

A f x x( )d = −2ln 1 2− x C+ B f x x( )d =2ln 1 2− x C+

C ( )d 1ln 1 2

2

f x x= − − x C+

D f x x( )d =ln 1 2− x C+

Lời giải Chọn C

Ta có 1 d 1ln 1 2

1 2x x= −2 − x C+

Câu 4: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( )2

1 1

y

x

= + .

A ( )2 ( )3

d

d

1

+ +

Trang 7

C ( )2

d

1

+ +

d

Lời giải Chọn B

( )2

1 d

x+

1 d

xx

1

xC

1 C

x

Câu 5: Một nguyên hàm của hàm số f x( ) x1

x

= + .

A f x x x( )d = −ln x+ +1 1 B f x x( )d =ln x+ + +1 x 1

C f x x x( )d = −ln(x+1) D x+ln(x+1)

Lời giải Chọn A

d 1

x x

x+

1

x

x x

+ −

= +

1 x

x

+

Vậy ∫ f x x x( )d = −ln x+ +1 1 là một nguyên hàm của f x( ).

Câu 6: Biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) 11

x

= + và F( )0 =2 thì F( )1 bằng.

Lời giải Chọn B

( ) 1 d ln 1

1

x

+

∫ mà F( )0 =2 nên F x( ) =ln x+ +1 2

Do đó F( )1 = +2 ln 2

Câu 7: Nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) 2 1 1

x

= + , biết

F −  =÷

A ( ) 2ln 2 1 1

2

F x = x+ − B F x( ) =2ln 2x+ +1 1

C ( ) 1ln 2 1 1

2

2

F x = x+ +

Hướng dẫn giải Chọn C

Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng

x

= +

Trang 8

Mà e 1 3

F −  =÷

 

⇔  ÷+ + =

  ⇔ =C 1.

Câu 8: Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 1 1

x

=

− ; biết F( )1 =2 Tính F( )2 .

A ( )2 1ln 3 2

2

F = − B ( )2 1ln 3 2

2

F = + C F( )2 =ln 3 2+ D.

( )2 2ln 3 2

Lời giải Chọn B

Ta có ( ) 1ln 2 1

2

F x = x− +C; F( )1 = ⇒ =2 C 2

( ) 1ln 2 1 2 2

2

F

Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

1

x x

f x

x

− +

=

A x+x11+C

1 1

x

2

ln 1 2

x

2 ln 1

x + x− +C

Lời giải:

Chọn C

Ta có f x( ) x2 x1 1 x 11

− +

( )d 2 ln 1

2

x

Câu 10: Tính nguyên hàm

2

d 3

x x

x

=

A I =x2− +x 2ln x− +3 C B I =x2− −x 2ln x− +3 C

C I =2x2− +x 2 ln x− +3 C. D I =2x2− −x 2 ln x− +3 C

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

d 3

x x

x

=

2

x

=  − + ÷

( 1)( 2)

x

x x

Trang 9

A a+2b=8 B a b+ =8 C 2a b− =8 D a b− =8.

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có

2 13

d ( 1)( 2)

x

x

x x

5ln x 1 3ln x 2 C

Vậy 5

3

a b

=

 = −

 ⇒ − =a b 8.

Câu 12: F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1

3

f x x

x

= +

+ Biết F( )0 =0, ( )1 bln 3

c

= + trong đó a , b , c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi

đó giá trị biểu thức a b c+ + bằng

Lời giải Chọn A

2 1

x

+

ln 2 1 2

Do F( )0 = ⇒0 C= ⇒0 ( ) 3 1

ln 2 1 2

F x = +x x+ Vậy ( )1 1 1ln 3

2

F = + ⇒ a=1; b=1; c=2 ⇒ a b c+ + =4

Câu 13: Cho hàm số f x( ) xác định trên \ 1

2

 

 

 

¡ thỏa mãn f x( ) 2 2 1

x

′ =

− và f ( )0 =1 Giá trị của biểu thức f ( )− +1 f ( )3 bằng

A 4 ln15+ B 3 ln15+ C 2 ln15+ D ln15

Lời giải Chọn C

1

ln 2 1

d x

( )0 1

f = ⇔ =c 1 ⇔ f x( ) =ln 2x− +1 1

( ) ( )

1 ln 3 1

3 ln 5 1

f

f

− = +



 ⇔ f ( )− +1 f ( )3 = +2 ln15

Dạng 3: Nguyên Hàm Căn Thức Câu 1: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f x( ) = x−1 trên (0;+∞)

A ( ) 23 2

1 3

2 3

F x = x − +x

Trang 10

C ( ) 1

2

F x

x

2

x

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có : ( ) 2 3

1 d

3

xx= x − +x C

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =3 x x+ 2018là

A

2019 673

x

2019 3

2

2019

x

x + +C

C

2019 1

673

x C

2 x + x +C.

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:

(3 x x+ 2018)dx

∫ 3x12 x2018dx

=  + ÷

3 2019 2

3

3 2019 2

x x

C

2

2019

x

Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) = 2x+3

3

f x x= x x+ +C

3

f x x= x+ x+ +C

C ( )d 2(2 3) 2 3

3

f x x= x+ x+ +C

D f x x( )d = 2x+ +3 C

Lời giải Chọn B

Xét I =∫ ( 2x+3 d) x

Đặt 2x+ =3 t ⇔ =t2 2x+3 ⇔2 dt t =2dx

2 d t d

I =∫t t t=∫ t 1 3

3t C

= + 1( )3

= + + ( )d 1(2 3) 2 3

3

Câu 4: Một nguyên hàm của hàm số f x( ) = 1 2− x là:

A 3(2 1 1 2)

2 x− − x B 3(1 2 ) 1 2

− − − C 3(2 1 1 2)

4 x− − x D.

1

Hướng dẫn giải

Trang 11

Chọn D

Ta có ∫ f x x( )d =∫ 1 2 d− x x 1 1 2 d 1 2( )

2

x

( )d

f x x

⇔∫ = 1 2 ( )3

− − + 1(1 2 ) 1 2

Câu 5: Hàm số F x( ) nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số y=3 x+1?

A ( ) 3( )43

1 8

F x = x+ +C B ( ) 43( )4

1 3

F x = x+ +C

C ( ) 3( ) 3

4

F x = x+ x+ +C D ( ) 34( )3

1 4

F x = x+ +C

Lời giải Chọn C

Ta có: I =∫3 x+1dx

Đặt: t= 3 x+1⇒ = +t3 x 1⇒3 dt t2 =dx

2 3 d

I t t t

⇒ =∫ =∫3 dt t3 3 4

4t C

= + 33( )4

1

= + + 3( )3

Vậy ( ) 3( ) 3

4

F x = x+ x+ +C.

Câu 6: Tìm hàm số F x( ) biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) = xF( )1 =1

A F x( ) =23x x B F x( ) =23x x+13

C ( ) 1 12

2 2

F x

x

Lời giải Chọn B

Ta có: F x( ) =∫ x xd

Đặt t= x suy ra t2 =x và dx=2dt Khi đó 2 3

.2 d

3

I =∫t t t= t +C ⇒ =I 23x x C+

F( )1 =1 nên 1

3

C= Vậy F x( ) =23x x+13

Câu 7: Tìm hàm số f x( ) , biết rằng f x′( ) =4 x x− và f ( )4 =0

A f x( ) =8x x3 −x22 −403 B f x( ) 2 1

x

Trang 12

C f x( ) =8x x3 + x22 −883 D ( ) 2 2 1

2

x

f x

x

= − +

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: f x( ) =∫ f x x′( )d =8x x3 −x22 +C

( )4 0

3

⇔ = − =∫ −

x x x

f x = − −

Câu 8: Tìm một nguyên hàm của hàm số ( ) 2

1

f x

x

=

− .

1

F x

x

=

− . B F x( ) =4 x−1 C F x( ) =2 x−1 D.

F x = x

Lời giải Chọn B

Đặt t= x−1 ⇒ = −t2 x 1 ⇒2 dt t=dx

Ta có:

( )d

f x x

1 x

x

=

t

=∫ ' 2( ) 4

49

h = − = +4t C =4 x− +1 C.

Vậy một nguyên hàm của hàm số ( ) 2

1

f x

x

=

− là F x( ) =4 x−1

Câu 9: Biết F x( ) là nguyên hàm của hàm số ( ) 1 1

x

+ thỏa mãn F( )0 =0 và ( )3 7

F = Khi đó, giá trị của tham số m bằng

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có F x( ) 1 1 d

=  + − ÷

+

∫ = x+ +1 (m−1)x C+ Theo giả thiết, ta có ( )

( )

F F

=





1 0

C

+ =

⇒  + =

1 3

C m

= −

⇔  =

Trang 13

Vậy F x( ) = x+ +1 2x−1.

Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3

4

f x =x +x

A 2 ( 3)3

4

2 4 x+ +C C 1 ( 3)3

4

9 +x +C D.

( 3)3

2 4 x+ +C

Lời giải Chọn A

Ta có ∫x2 4+x x3d 1 3 ( 3)

= ∫ + + 1 ( 3) (12 3)

4

( 3)3

2

4

Chú ý: Trong lời giải viết dấu “→” thay cho dấu “=” vì ( )1

4+x ≠ +4 x nhưng ta mượn tạm công thức nguyên hàm của ( )1

3 2

4 x+ để tính nguyên hàm của 3

4 x+

Câu 11: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1

2 2 1

f x

x

=

+ .

A ( )d 1 2 1

2

f x x= x+ +C

B f x x( )d = 2x+ +1 C

C f x x( )d =2 2x+ +1 C D ( )d ( )1

Hướng dẫn giải Chọn A

Đặt 2x+ =1 t ⇒2x+ =1 t2 ⇒dx t= dt

Khi đó ta có 1 2 1d

2 x+ x

∫ =12∫tdtt = 1 dt

2

= ∫ =12t C+ 1 2 1

= + + .

Câu 12: Với cách đổi biến u= 1 3ln+ x thì tích phân

1

ln

d

1 3ln

e

x x

A 2( 2 )

1

2

1 d

3∫ uu B 2( 2 )

1

2

1 d

9∫ uu C 2( 2 )

1

2∫ u −1 du D

2 2

1

d 9

u

u u

Lời giải Chọn B

1 3ln

u= + xu2 = +1 3lnx ln 2 1

3

u

3

x u

u x

Khi đó

1

ln

d

1 3ln

e

x x

2 2

1

1 2

3

u

u u u

1

2

1 d

= ∫ −

Câu 13: Khi tính nguyên hàm 3 d

1

x x x

− +

∫ , bằng cách đặt u= x+1 ta được nguyên hàm nào?

Trang 14

A ∫2u u( 2−4 d) u B ∫ (u2−4 d) u C ∫2(u2−4 d) u D ∫ (u2−3 d) u.

Lời giải Chọn C

Đặt u= x+1, u≥0 nên 2

1

u = +x d 2 d2

1

x u u

x u

=

⇒  = −

Khi đó 3 d

1

x x x

− +

u

− −

=∫ =∫2(u2−4 d) u

Câu 14: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 2

2 1

f x

x

=

− thỏa mãnF( )5 =7

A F x( ) =2 2x−1 B F x( ) =2 2x− +1 1

C F x( ) = 2x− +1 4 D F x( ) = 2x− −1 10

Lời giải Chọn B

x x

=

∫ ∫ =2 2x− +1 C;

Do F( )5 =7 nên 6+ =C 7⇒ =C 1

Dạng 4 Nguyên hàm của hàm số lượng giác Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng.

A ∫tanxdx= −ln cosx C+ B ∫sin =2 cos +

x dx x C

C ∫cotxdx= −ln sinx C+ D ∫cos = −2 sin +

x dx x C

Lời giải Chọn A

cos cos

Câu 2: Tính tích phân 4 2

0

os

=∫

π

8

I =π +

4

I =π +

C 1

3

3

I =

Lời giải Chọn A

π

Trang 15

Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số

3 2

1 sin x

f (x)

sin x

Lời giải Chọn A

3

sin x cot osx+C

x

Câu 4: Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) =sin3xcosx Tính

( )0 2

I =F π −F

 ÷

 

2

I

B 1

4

2

I = π

D 3

4

I =

Lời giải Chọn B

1

4

π

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) (sin= x c+ os )x 2

A ( ) 1cos 2

2

f x dx x= + x C+

2

f x dx= x C+

C ( ) 1cos 2

2

f x dx= − x C+

2

f x dx x= − x C+

Lời giải Chọn D

2

Câu 6: Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm số là nguyên hàm của hàm số còn lại?

A f x( ) =sin 2xg x( ) =cos2 x B f x( ) =tan2 x và ( ) 2 2

1 cos

g x

x

C f x( ) =e xg x( ) =ex D f x( ) =sin 2xg x( ) =sin2 x

Lời giải Chọn D

Vì ( 2 )/

sin x = 2sin cosx x=sin 2x

Dạng 5: Nguyên Hàm Hàm Mũ, Loga Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =e2x

2

2

Trang 16

C ∫e dx 2e2x = 2x +C D ∫e dx2x = −2e2x +C.

Lời giải Chọn B

Theo công thức nguyên hàm cơ bản eax bdx 1eax b C

a

∫ Suy ra e dx2x 1e2x C

2

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số y 12 = 12x

A ∫12 dx 122x = 12 4x− ln12 C+ B ∫12 dx 12 ln12 C2x = 12x +

C 2x 1212x

ln12

ln12

Lời giải Chọn D

Ta có 12x 1 12x ( ) 1212x 12x 1212x 1

Câu 3: Cho F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) lnx

x

= Tính F e( )−F(1)

e

2

I = D I =1

Lời giải Chọn C

( ) (1)

2 1

2

x

e

x

x

F F

Câu 4: Biết F làm một nguyên hàm của hàm số f x( ) =2016e2016xF( )0 =2018 Giá trị của

F là

F 1 =2016e

C F 1( ) =2016e2016+2 D F 1( ) =e2016+2017

Lời giải Chọn D

F x =∫2016e dx e= + →C F 0 = + =1 C 2018→ =C 2017

Câu 5: Tìm nguyên hàm ( 2 )

2

1

+

=

+

x

A I = ln(x2 + + 1) C B 1ln2( 2 1)

4

C 1 ( 2 )

2

Lời giải Chọn B

Trang 17

Áp dụng công thức nguyên hàm hợp ( ( 2 ) )

2

2

1

+ =

+

x

x

⇒ =Ix + d x + = x + +C

Câu 6: Kí hiệu F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( ) x1 1

e

= + , biết F( )0 = −ln 2 Tìm tập

nghiệm S của phương trình ( ) ln( x 1) 3

F x + e + =

A S= −{ 3;3} B S ={ }3 C S = ∅ D S = −{ }3

Lời giải Chọn B

( )

1

x

x

e

F( )0 = −ln 2⇔ = ⇒C 0 F x( ) = −x ln(e x+1)

Xét phương trình F x( ) +ln(e x+ = ⇔ =1) 3 x 3

Dạng 6: Nguyên Hàm Từng Phần Câu 1: Biết F x( ) (= ax b e+ ). x là nguyên hàm của hàm số y=(2x+ 3 ) e x Khi đó a b+ là

Lời giải Chọn A

Khi đó a b+ = 3

Câu 2: Cho tích phân 4( )

0

1 sin 2 d

=∫ −

π

I x x x Tìm đẳng thức đúng

0

π π

0

= − − −∫

π

0

π π

0

π π

Lời giải Chọn C

Trang 18

Đặt 1 1

2

=

= −

du dx

u x

0

π

π

Câu 3: Biết rằng ∫e cos xdx e 2 x 3 = 2 x(acos x bsin x 3 + 3 ) + c, trong đó a, b, c là các hằng số, khi đó

tổng

a + b có giá trị là

A 1

13

13

13

Lời giải Chọn C

Đặt f x( )= e acos x bsin x 2 x( 3 + 3 )+ c Ta có

( )

Để f là một nguyên hàm của hàm số e cos x 2 x 3 , điều kiện là

2

3

13

13

 =

− =



Câu 4: Tính nguyên hàm I = ∫ (x− 2 sin3xdx) = −(x−2 cos3) x+bsin3x C+

Chọn đáp án đúng:

Lời giải Chọn A

sin3xdx

u x dv

 = −

 =

du dx

x v

 =

= −



Do đó:

Câu 5: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=xsin 2x

A ( ) 1 cos 2 1sin 2

F x = − x x+ x C+ B ( ) 1 cos 2 1sin 2

F x = x xx C+

C F x( )= −xcos 2x+sin 2x C+ D F x( )=xcos 2x−sin 2x C+

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:27

w