1. Trang chủ
  2. » Tất cả

14 GT 12 chương 3 bài 2 full

25 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích phân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 2 TÍCH PHÂN A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM I TÍCH PHÂN 1 Định nghĩa Cho hàm số liên tục trên Giả sử là một nguyên hàm của hàm trên Quy ước + Nếu thì + Nếu thì 2 Tính chất Một số tính chất mở[.]

Trang 1

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN.

1 Phương pháp đổi biến số

1.1 Phương pháp đổi biến số dạng 1.

Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u u x= ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ]a b

và α ≤u x( )≤β. Giả sử có thể viết f x( ) =g u x u x x a b( ( )) '( ), ∈ [ ; ], với g liên tục trên đoạn [ ; ].α β

Trang 2

Chú ý: Khi đổi biến ta phải đổi cả cận

Dấu hiệu chung:

Nếu hàm số chứa căn đặt t=căn

Nếu hàm số chứa mẫu đặt t=mẫu

Nếu hàm số chứa lũy thừa bậc cao đặt t=biểu thức chứa lũy thừa bậc cao

x x I

sin d2cos 1

Trang 3

adt

dx d a t

t a

a tdt dx

Trang 4

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

2 0

Trang 5

4 2

+

++

12

21

f( )0 =1⇒c=1⇒ f(x)= x2 +x+ln2x+1+1.

Câu 5: Cho

3 1 4 0

1ln1

0 1

dx I

x

=+

ò theo các bướcBước 1: Đặt x=tan ,t suy ra

Các bước làm trên, bước nào bị sai

A Bước 3 B Bước 2 C Bước 1 D Không bướcnào sai

Lời giải Chọn A

Trang 6

Câu 7: Tích phân

1

0 2 5

dx dx

Lời giải Chọn B

2

2 1

1

ln1

x

=+

2

Lời giải Chọn C

Câu 11: Biết

1

1 2

-= ++

ò với a b,  là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 7

ìïï =ïïï

ïïïî

Câu 12: Cho

2 2 1

Trang 8

Câu 14: Tích phân 1 ( )2

2 0

Trang 9

Câu 2:

3 2

31

x dx x

Trang 10

= - = ççè- - + ø÷÷ = +

ì =ïï

27-

I = òx + xdxu= 2x+ Mệnh đề nào dưới đây sai?1

1

1

12

I= òu u - du

Lời giải

Chọn B

Trang 11

u= 2x+1Þ u du=x dx Đổi cận ta có: u=1 khi x=0

,1

x dx m

n

x =+

íï = Þ =ïî

141

7 141 7.20 120

1

m

x dx m

m n n

n x

ì =ïï

Phương pháp giải: Nhân liên hợp với biểu thức mẫu số, đưa về tính tích phân cơ bảnLời giải:

Trang 12

ïîVậy T = + = + =a b 8 2 10.

Trang 13

Cách 1:

1 2 0

Bước 3: MODE 7 nhập f x( ) = x A2 1− với Start: 0 , End: 18, Step: 1

Được cặp số x=2, f x( ) =3 thỏa mãn Suy ra a=2,b=3

Dạng 3: Tích Phân Lượng Giác

Trang 14

Ta có

3 3

11

ì =ïïï

0

1

4os

Trang 15

Câu 7: Kết quả của tích phân 2 ( )

p

p

æ ö÷ç

t p t

ì = Þ =ïï

ïí

ï = Þ =ïïî

Trang 16

x x

Sau khi nhân thêm 2 ta được a= − 2,b= − ⇒ + = − 4 a b 6

Câu 5: Giá trị của ∫

Trang 17

1 sin2 sin 2 d 2

0 0

1 sin2 2 sin 2 d 2

0 0

1 sin2 2 sin 2 d 2

0 0

1 sin2 sin 2 d 2

Lời giải Chọn A

= 2 −∫2

0 0

Trang 18

1 1

Trang 19

a b c

f x x dx x f x f x x dx

f x x dx f

Trang 20

Câu 16: Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) thỏa mãn 2 1F( ) ( )−F 0 = 1 và ∫1 ( ) =

Trang 21

Dạng 5: Tích Phân Chưa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối

Câu 1: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn a b;  (a b< ) và f x( )≤ 0, ∀ ∈ xa b;  Mệnh đề nào

sau đây sai?

Trang 22

Ta có ( )−

− + −

1 1

Ta có − =  −− ≥≤

2 khi 2 2

Trang 24

1 (3 )

3

f x dx

C ∫02f x dx(3 ) = 1 D ∫02f x dx(3 ) = − 1

Lời giải Chọn B

Ta có: 2 =∫03f x( + 6)dx=∫03f x( + 6) (d x+ = 6) ∫69f x dx( )

⇒∫06f x dx( ) =∫09f x dx( ) −∫69f x dx( ) = − = − 1 2 1

Trang 25

f x dx B ∫2 2 =

1

4 ( )

3

f x dx C ∫2 2 = −

1

2 ( )

3

f x dx D ∫2 2 =

1

2 ( )

Đặt t x= + 1 Đổi cận: x= ⇒ = 3 t 4; x= ⇒ = 8 t 9 Khi đó ta có ∫9 ( ) =

4

d 10

f t t Đặt u= 5x+ 4 Đổi cận x= ⇒ = 0 u 4; x= ⇒ = 1 u 9 Khi đó ta có

Ngày đăng: 25/11/2022, 14:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w