BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC Phương trình bậc hai với hệ số thực là phương trình có dạng Cách giải Tính Nếu giải giống lớp 9 Nếu khi đó (1) có nghiệm Dạng 1 Phương trình bậc hai hệ số thự[.]
Trang 1BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC Phương trình bậc hai với hệ số thực là phương trình có dạng ax2bx c 0,a0
Cách giải:
Tính b2 4ac
Nếu: 0 giải giống lớp 9
Nếu 0: khi đó (1) có nghiệm 2
2
b i x
a
b i x
a
Dạng 1 : Phương trình bậc hai hệ số thực Câu 1. Phương trình x2 x 1 0 có nghiệm là
A 1 3
2
i
B 1 3
2
i
C Cả A và B D Tất cả đều sai
Lời giải Chọn C
2
2
1 0
2
i x
i x
Câu 2. Nghiệm của phương trình: z24z7 0
A 2 3i B 2 3i C 3 3i D 2 3i
Lời giải Chọn A
' 2 7 3 3i
các căn bậc hai của ' là i 3
Vậy nghiệm của phương trình là: z2 3 ,i z2 3i
Câu 3. Tìm phương trình bậc hai chứa các nghiệm x1 3 4;x2 3 4i Chọn đáp án đúng:
A x26x25 0 B x2 6x 25 0
C x26x 25 0 D x2 6x25 0
Lời giải Chọn D
1 2
25
6 25 0 6
x x
Câu 4. Tìm phương trình bậc hai chứa các nghiệm x1 7 i 3;x2 7i 3 Chọn đáp án
đúng:
A x22 7x 10 0 B x2 2 7x10 0
C x2 10x 2 7 0 D x22 7x10 0
Trang 2Lời giải Chọn A
2
1 2
1 2
2 7
2 7 10 0 10
x x
Câu 5. Tìm tham số m để phương trình số phức 2
1 0
z mz m có 2 nghiệm z z1, 2 thõa mãn
2 2
z z z z Chọn đáp án đúng:
A m1;m4 B m 4 C m1;m4 D m 1
Lời giải Chọn C
z mz m
1 2
1 2
2
1
4
1
Câu 6. Tìm tham số m để phương trình z2 9mz2mi0 có 2 nghiệm z z1, 2 thõa mãn
3 3
z z m i Chọn đáp án đúng:
3
3
Lời giải Chọn C
1 2
1 2
3 3
9 2
2
3
Dạng 2 : Phương trình quy về phương trình bậc hai Câu 1. Phương trình
2
A 3 ; 4
2
S i i
2
S i i
2
S i i
2
S i i
Lời giải Chọn A
3 2
z i
z i
Trang 3Lời giải Chọn D
2 2 2 0 1
1
Câu 3. Câu phương trình: (z2 3z6)22 (z z2 3z6) 3 z2 0Có bao nhiêu nghiệm thực
Lời giải Chọn B
(z 3z 6) 2 (z z 3z 6) 3 z 0
Câu 4. Cho phương trình x2 x 1 0 Tính tổng phần thực của 2 số phức
Lời giải Chọn A
Phương trình có biệt thức 3 3i 2
Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt:
;
Câu 5. Gọi z x yi x y , Câu phương trình 2
(z3 )(i z 2z5) 0 Giá trị x và y là:
A x y ; 0; 3 , 1; 2 , 1; 2 B x y ; 0;3 , 1;2 , 1;2
C x y ; 0; 3 , 1;2 , 1; 2 D x y ; 0;3 , 1; 2 , 1; 2
Lời giải Chọn C
2
2
3 3
1 2
Câu 6. Gọi z x yi x y , Câu phương trình (z2 9)(z2 z1) 0 Giá trị x và y là:
A ; 0; 3 , 1; 2
x y
B x y ; 0; 1 , 2; 1
C ; 0; 1 , 2; 3
2
D ; 0; 3 , 1; 3
Lời giải Chọn D
Trang 4
2
2
3
1 0
z
Câu 7. Cho phương trình z 3 8 0 1 .Hỏi có bao nhiêu nghiệm thuần ảo
Lời giải Chọn B
2
2
2 4 0 *
z
Câu phương trình (*): 2
12 12i
Phương trình (*) có 2 nghiệm phức 2 2 3 1 3 ; 2 2 3 1 3
Vậy phương trình (1) có các nghiệm là z2;x 1 3 ;i x 1 3i
Câu 8. Cho phương trình z4 z2 6 0 Có bao nhiêu nghiệm thuần thực
Lời giải Chọn A
Đặt 2
t z Phương trình trở thành: 2 6 0 2
3
t
t
2
z
z
3
z i
Vậy phương trình có các nghiệm là: z 2;z 2;z i 3;zi 3
Câu 9. Cho phương trình z 4 1 0 1 .Tổng các nghiệm thuần ảo
Lời giải Chọn B
2
2
1
1
z
z
+) Với 2 1 1
1
z z
z
Trang 5Câu 10. Cho phương trình z3 i 0 Tính tổng các phần ảo nghiệm phức của phương trình trên
2
2
Lời giải Chọn B
2
1 0 *
z i
Câu phương trình * : i2 4 3
Phương trình (*) có 2 nghiệm phức 3 3 1 ; 3 3 1
Vậy phương trình (1) có các nghiệm là: ; 3 1 ; 3 1