1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

108 đề đáp án hsg toan 8 kien xuong

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Năm Học: 2015 – 2016
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Kiến Xương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2015 - 2016
Thành phố Kiến Xương
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các số nguyên không âm x để A có giá trị là số nguyên.. I là giao điểm của CM và DN.. Chứng minh rằng: a DEI vuông.. Tính tỉ số diện tích của tam giác CNI và diện tích hình vuông A

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIẾN XƯƠNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNGHỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC: 2015 – 2016 Thời gian làm bài:120 phút

Bài 1: (4,0 điểm)Cho đa thức: P x  x3 6x2 11x 6

1 Phân tích đa thức P x 

thành nhân tử

2 Chứng minh rằng P x 

chia hết cho 6 với mọi x nguyên

Bài 2: (4,0 điểm)

1 Cho 3 số dương x y z, , Chứng minh rằng x y z 1 1 1 9

     

2 Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Xác định dạng của tam giác để:

P

b c c a a b

   đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 3: (5,0 điểm) Cho biểu thức

2 2

2 : 1

A

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị biểu thức A biết x là số nguyên lớn nhất thỏa mãn 2

2 1

1 1

x x

3 Tìm các số nguyên không âm x để A có giá trị là số nguyên

Bài 4: (6,0 điểm)Cho hình vuông ABCD, gọi M N, lần lượt là trung điểm của cạnh AB BC, Hai

đường thẳng ADMC cắt nhau tại E I là giao điểm của CMDN.

1 Chứng minh rằng:

a) DEI vuông

b) AIM ACM 45

2 Tính tỉ số diện tích của tam giác CNI và diện tích hình vuông ABCD.

Bài 5: (1,0 điểm)Cho a b, là 2 số dương thỏa mãn

4 5

a b 

Chứng minh

29 5

a b

a b

ab

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIẾN XƯƠNG

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC: 2015 – 2016

Bài 1: (4,0 điểm) Cho đa thức: P x  x3 6x211x 6

1 Phân tích đa thức P x 

thành nhân tử

2 Chứng minh rằng P x 

chia hết cho 6 với mọi x nguyên

Câu 1 (2,5 đ)

Ta có P x  x3 6x211x 6

3 2 5 2 5 6 6

x 1 x2 5x 6

Vậy P x   x1 x 2 x 3 0,25

Câu 2 (1,5 đ)

+ Chứng minh được P x 

chia hết cho 2 và 3 với mọi số nguyên x 1 + Lập luận 2, 3  1 P x 6

với mọi x là số nguyên 0,5

Bài 2: (4,0 điểm)

1 Cho 3 số dương x y z, , Chứng minh rằng x y z 1 1 1 9

x y z

     

2 Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Xác định dạng của tam giác để:

P

b c c a a b

   đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 1

(2,0 đ)

Biến đổi:

            

0,75

Do x y z , , 0, nên áp dụng bất đẳng thức Cô si với 2 số dương ta được:

yxy x  (dấu “=” xảy ra khi xy)

2

x z

 

0,75

Trang 3

y z

zy  .(dấu “=” xảy ra khi y z )

x y z 1 1 1 3 2 2 2 9

          

Dấu “=” xảy ra khi x y z Vậy x y z 1 1 1 9

x y z

     

0,5

Câu 2 (2,0 đ)

Ta có:

P

b c c a a b

P

b c c a a b

2

b c c a a b

0,5

0,5

Áp dụng câu 1, ta có:

b c c a a b

.9 3

P

0,5

Dấu “=” xảy ra khi b c c a a b      a b c  Vậy

P

b c c a a b

   đạt giá trị nhỏ nhất là

3

2 khi tam giác

là tam giác đều

0,5

Bài 3: (5,0 điểm) Cho biểu thức

2 2

2 : 1

A

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị biểu thức A biết x là số nguyên lớn nhất thỏa mãn 2

2 1

1 1

x x

3 Tìm các số nguyên không âm x để A có giá trị là số nguyên

Câu 1 (2,0 đ)

2 2

2 : 1

A

:

A

0,5

Trang 4

 

A

1,25

Vậy 2

2 1

x A x

0,25

Câu 2

(2,0 đ)

+ Giải bất phương trình 2

2 1

1 1

x x

 2

2x 1 x 1 (do x2 1 0x) 0,5

2 2 0

0 x 2

  

0,5 + Do x là số nguyên lớn nhất nên x 2 0,5 Thay x 2 vào biểu thức A ta được: 2

2.2 4

2 1 5

0,25

Vậy với x là số nguyên lớn nhất thỏa mãn 2

2 1

1 1

x x

 thì

4 5

A 

0,25

Câu 3

(1,0 đ)

Ta có 2

2 1

x A x

 + Do x0; x2 1 0 nên A 0 (1) + Ta có

2

x A

(2)

Từ (1) và (2)  0 A 1

Do A là số nguyên nên A0; 1

0,5

+ Với A 0; từ (1) ta được x 0 (tmđk) + Với A 1; từ (2) ta được x 1 (tmđk) Vậy với x 0; 1

thì A có giá trị là số nguyên

0,5

Bài 4: (6,0 điểm)Cho hình vuông ABCD, gọi M N, lần lượt là trung điểm của cạnh AB BC, Hai

đường thẳng ADMC cắt nhau tại E I là giao điểm của CMDN.

1 Chứng minh rằng:

a) DEI vuông

b) AIM ACM 45

2 Tính tỉ số diện tích của tam giác CNI và diện tích hình vuông ABCD.

Trang 5

E

N M D

A

Câu 1(a) (2,5 đ)

- Chứng minh MBCNCD (c.g.c) 0,5

Mà BMC MCN 90  INC ICN  90 1 + Từ đó suy ra được CMDN và DEI vuông 0,5

Câu 2 (2,0 đ)

- Chứng minh được AI là trung tuyến của DEI vuông tại I 0,5

- Chứng minh AEI cân  E MIA 0,5 + MIA MCA E MCA DAC      (tính chất góc ngoài tam giác) 0,5 + DAC  45 (tính chất hình vuông) Từ đó suy ra đpcm. 0,5

Câu 3 (1,5 đ)

- Chứng minh INC đồng dạng BMC 0,5

+ Tính được

2 1 5

CNI BMC

 

  

 

0,5

+ Chứng minh

1 4

Từ đó suy ra

1 20

CNI ABCD

S

0,5

Bài 5: (1,0 điểm)Cho a b, là 2 số dương thỏa mãn

4 5

a b 

Chứng minh

29 5

a b

a b

ab

Với a b , 0, ta có

1 1 4

a b a b

4 5

a b 

nên

1 1

5

0,25

Ta có

0,25

Áp dụng bất đẳng thức Cô si với hai số dương ta có:

2

2

(2)

0,25

Trang 6

Từ (1) và (2) ta có:

4 4 21 29

.5

5 5 25 5

Dấu “=” xảy ra khi

2 5

a b 

Vậy

29 5

a b

a b

ab

(Dấu “=” xảy ra khi

2 5

a b 

)

0,25

Lưu ý:

- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Nếu học sinh không vẽ hình hoặc sai hình thì không chấm điểm bài hình

- Bài làm không chặt chẽ, không đủ cơ sở ở phần nào thì trừ nửa số điểm ở phần đó

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 23/10/2023, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w