Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD.. Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất... Tính giá trị của biểu thức: Bài 3 1,5 điểm: Tìm tất cả các
Trang 1Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi E, F lần lượt
là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD
a) Tứ giác BEDF là hình gì? Hãy chứng minh điều đó?
Trang 21,0 0,5 0,25
Vậy với x > 3 thì A > 0 0,25
0,5 0,25
Trang 3ayz + bxz + cxy = 0 0,25
Ta có :
0,5 0,5 0,5 0,25
Trang 4Mà : CD = AB
0,5
Suy ra : AB.AH + AB.AH = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2 (đfcm) 0,25
ĐỀ SỐ 2 Câu1
a Phân tích các đa thức sau ra thừa số:
d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME AB,
MF AD
a Chứng minh:
b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
= (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)
(x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) - 24 = (x2 + 7x + 11 - 1)(x2 + 7x + 11 + 1) - 24 = [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24
= (x2 + 7x + 11)2 - 52 = (x2 + 7x + 6)(x2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6))(x2 + 7x + 16)
34
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Trang 7Câu 1 : (2 điểm) Cho P=
b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :
P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất
b) DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED
c) Chu vi tam giác ADE không đổi
Câu 5 : (1 điểm)
Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
d-ơng và số đo diện tích bằng số đo chu vi
đáp án đề thi học sinh giỏi
Câu 1 : (2 đ)
a) (1,5) a3 - 4a2 - a + 4 = a(a2 - 1) - 4(a2 - 1) =(a2 - 1)(a-4)
=(a-1)(a+1)(a-4) 0,5
a3 -7a2 + 14a - 8 =(a3 -8) - 7a(a-2) =(a -2)(a2 + 2a + 4) - 7a(a-2)
=(a -2)(a2 - 5a + 4) = (a-2)(a-1)(a-4) 0,5
Nêu ĐKXĐ : a 0,25 Rút gọn P=
0,25
b) (0,5đ) P= ; ta thấy P nguyên khi a-2 là ớc của 3,
8 14 7
4 4
2 3
2 3
− +
a
a a a
18
1 42 13
1 30
11
1 20
9
1
2 2
+ +
+ + +
+ +
+
− +
+
−
c b
c a
b a
c b a
2
3 1 2
3 2
− +
a
Trang 8mà Ư(3)= 0,25
Từ đó tìm đợc a 0,25
Câu 2 : (2đ)
a)(1đ) Gọi 2 số phải tìm là a và b, ta có a+b chia hết cho 3 0,25
Ta có a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b) =
Vì a+b chia hết cho 3 nên (a+b)2-3ab chia hết cho 3;
[(a+b) 2 − 3ab]
7
; 6
; 5
6 (
1 )
6 )(
5 (
1 )
5 )(
4 (
1
= + +
+ + +
+ +
x
18
1 7
1 6
1 6
1 5
1 5
1 4
+
− +
+ +
− +
+ +
1 4
1
= +
; 2
y x c z x b z
+ +
2
1 2 2
z z
y x
z z
x y
x x
y z
y x y
z x x z y
Trang 9Từ đó suy ra , do đó DM là tia phân giác của góc BDE
Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED
2 1 x
y
E D
B
A
) 2 2 2 ( 2
1
+ +
BD =
EM
MD BM
Trang 10Từ đó ta tìm đợc các giá trị của x, y, z là :
(x=5,y=12,z=13); (x=12,y=5,z=13);
(x=6,y=8,z=10); (x=8,y=6,z=10) 0,25
ẹEÀ SOÁ 4 Caõu1(2 ủ): Phaõn tớch ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ
Caõu 2(2 ủ): Vụựi giaự trũ naứo cuỷa a vaứ b thỡ ủa thửực:
phaõn tớch thaứnh tớch cuỷa moọt ủa thửực baọc nhaỏt coự caực heọ soỏ nguyeõn
Caõu 3(1 ủ): tỡm caực soỏ nguyeõn a vaứ b ủeồ ủa thửực A(x) =
chia heỏt cho ủa thửực
Caõu 4(3 ủ): Cho tam giaực ABC, ủửụứng cao AH,veừ phaõn giaực Hx
cuỷa goực AHB vaứ phaõn giaực Hy cuỷa goực AHC Keỷ AD vuoõng goực vụựi Hx, AE vuoõng goực Hy
Chửựng minh raốngtửự giaực ADHE laứ hỡnh vuoõng
Caõu 5(2 ủ): Chửựng minh raống
ẹaựp aựn vaứ bieồu ủieồm
0,25 ủ0,25 ủ
Trang 11suy ra a = 12 hoặc a =8 0,25
đ0,25 đ0,25 đ3
1 đ Ta có:A(x) =B(x).(x2-1) + (a – 3)x + b + 4
0,5 đ0,5 đ
4
3 đ
Tứ giác ADHE là hình vuông
Hx là phân giác của góc ; Hy phân giác
của góc mà và là hai góc kề bù
nên Hx và Hy vuông góc
Nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật (1)
0 0
90 45
90 45
AHB AHD
AHC AHE
AHD AHE
Hay HA là phân giác (2)
Từ (1) và (2) ta có tứ giác ADHE là hình vuông
0,25 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ
0,25 đ0,25 đ0,25 đ
·AHB
·DHE
Trang 122 ñ
0,5 ñ0,5 ñ0,5 ñ0,5 ñ
a Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông
b Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 13a a 1 193a 3a 1 49
Trang 14O A
b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên AD = EF
Suy ra 3AD + 4EF = 7AD
Qua D, E, F lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với BC, AC, AB cắt nhau tại O Suy
ra O là giao điểm ba đường phân giác của tam giác DEF
401524023
2
40152
Trang 15b) Chứng minh tương tự câu a) ta có:
Bài 2 (1,5 điểm): Cho x, y, z đôi một khác nhau và
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1
đơn vị vào chữ số hàng nghìn, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vàochữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị, ta vẫn được một số chínhphương
Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm
1 x 1986
21 x
− +
−
0z
1y
1x
1 + + =
xy 2 z
xy xz
2 y
xz yz
2 x
yz
+
+ +
+ +
=
' CC
' HC '
BB
' HB ' AA
' HA
+ +
2 2
2
2'CC'
BB'
AA
)CABCAB(
++
++
Trang 16ĐÁP ÁN
• Bài 1 (3 điểm):
a) Tính đúng x = 7; x = -3 (1 điểm)
b) Tính đúng x = 2007 (1 điểm)
c) 4x – 12.2x +32 = 0 ⇔2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0 (0,25điểm)
⇔2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 ⇔(2x – 8)(2x – 4) = 0 (0,25điểm)
⇔(2x – 23)(2x –22) = 0 ⇔2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0 (0,25điểm)
⇔ 2x = 23 hoặc 2x = 22 ⇔ x = 3; x = 2 (0,25điểm)
• Bài 2 (1,5 điểm): ⇒yz = –xy–xz (0,25điểm) x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) (0,25điểm) Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z); z2+2xy = (z–x)(z–y) (0,25điểm) Do đó: (0,25điểm) Tính đúng A = 1 (0,5 điểm) • Bài 3 (1,5 điểm):
Gọi là số phải tìm a, b, c, d ∈ N, (0,25điểm)
Ta có:
(0,25điểm) Do đó: m2–k2 = 1353 ⇒ (m+k)(m–k) = 123.11= 41 33 (k+m < 200) (0,25điểm) m+k = 123 m+k = 41 m–k = 11 m–k = 33
m = 67 m = 37 k = 56 k = 4 (0,25điểm)
Kết luận đúng = 3136
(0,25điểm)
Bài 4 (4 điểm) : Vẽ hình đúng
(0,25điểm) 0 z 1 y 1 x 1 = + + 0 xy yz xz 0 xyz xz yz xy = + + ⇒ = + + ⇒ ) y z )( x z ( xy ) z y )( x y ( xz ) z x )( y x ( yz A − − + − − + − − = abcd 0≤a,b,c,d ≤ 9,a ≠ 0 với k, m∈N, 31< k < m <100 (0, 25điểm)
2
k
abcd=
2
m ) 3 d )(
5 c )(
3 b )(
1 a ( + + + + =
⇔
⇔
2
k abcd=
2
m 1353 abcd+ =
hoặc
⇒
hoặc
⇔
abcd
Trang 17c)Vẽ Cx CC’ Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx (0,25điểm)-Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’ (0,25điểm)
'HABC
'
AA.21
BC'
HA.2
1S
S
ABC
'CC
'HCS
S
ABC
HAB = SS BBHB''
ABC HAC =
1S
SS
SS
S'CC
'HC'
BB
'HB
HAB ABC
=+
+
AI
ICMA
CM
;BI
AINB
AN
;AC
AB
IC
(0,5điểm)(0,5điểm) AM
.IC.BNCM.AN
BI
1BI
IC.AC
ABAI
IC.BI
AI.AC
ABMA
BB'
AA
)CABCAB
(
2 2
2
2
≥+
+
++
∆
Trang 18Cho biểu thức A = với x khác -1 và 1.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó
Bài 4 (2 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =
Bài 5 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD Gọi M,N,I
theo thứ tự là trung điểm của BD, BC, CD
a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh
b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI
Bài 6 (5 điểm)
Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường thẳng qua O
và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N
2 3
1
1:1
1
x x x
x x
543
2 3 2
4− a + a − a+
a
MN CD AB
2 1
1 + =
) 1 ( ) 1
)(
1 (
) 1 )(
1 ( :
1
1
2
2 3
x x x x x
x x x
x x x
+
− +
− +
1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( : 1
) 1
x x x
x x x x
+
− +
+
−
−
− + +
−
Trang 19Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi (1) 0,25đ
Vì với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi
KL
0,5đ0,25đ
) 1 (
1 : )
) 1 )(
5 (
) 3
5 1
1 ( +x2 −x <
0
bc ac ab c
b a ac a
c bc c
b ab
b
a2 + 2 − 2 + 2 + 2 − 2 + 2 + 2 + 2 = 4 2 + 4 2 + 4 2 − 4 − 4 − 4
0 ) 2 (
) 2 (
) 2 (a2 +b2 − ac + b2 +c2 − bc + a2 +c2 − ac =
0 ) ( ) ( ) (a−b 2 + b−c 2 + a−c 2 =
0 )
(a−b 2 ≥ (b−c) 2 ≥ 0 (a−c) 2 ≥ 0
0 ) (a−b 2 = (b−c) 2 = 0 (a−c) 2 = 0
−
x x
11 +
Trang 20Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân 0,5đb,(2điểm)
2 a + − a a + + a + +
a
3 ) 1 )(
2 ( 3 ) 1 2 )(
a + 2 )( − 1 ) ≥ 0 ∀
a a
cm
3
3 4
cm
3
3 8
cm
3
3 4
cm
3
3 8
M
B A
Trang 21=
AC
OC AB
ON
=
AC
OC DB
OM
AD
AM DC
OM
=
⇒
CD AB
1
AD
AD AD
DM AM
1 ) 1 1
CD AB
2 ) 1 1
CD AB
⇒
MN CD AB
2 1
(a b)(1 c)
x c
+
Trang 22(a,b,c là hằng số và đôi một khác nhau)
Cho ABC; AB = 3AC
Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C
ĐỀ
S Ố 9 B
à i 1: (2 điểm)
Cho biểu thức:
a/ Thu gọn A
b/ Tìm các giá trị của x để A<1
c/ Tìm các giá trị nguyên của x để Acó giá trị nguyên
Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên Biết rằng đa thức
x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x) Tính P(1)
Bài 4 (3,5 điểm):
Cho hình chữ nhật có AB= 2AD, gọi E, I lần lượt là trung điểm của AB và CD Nối D với
E Vẽ tia Dx vuông góc với DE, tia Dx cắt tia đối của tia CB tại M.Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho DM = EK Gọi G là giao điểm của DK và EM
Trang 23b) Tìm x để A < -1.
c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:
Tính thời gian ô tô đi trên quãng đường AB biết người đó đến B đúng giờ
Bài
4: (3 điểm)
Cho hình vuông ABCD trên cạnh BC lấy điểm E Từ A kẻ đường thẳng vuông góc vơi AE cắt đường thẳng CD tại F Gọi I là trung điểm của EF AI cắt CD tại M Qua E dựng đườngthẳng song song với CD cắt AI tại N
y y
y y
2 1 9
6 3 10
Trang 24a) Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi.
b) Chứng minh chi vi tam giác CME không đổi khi E chuyển động trên BC
b, Cho a, b, c 0 Tính giá trị của D = x2011 + y2011 + z2011
Biết x,y,z thoả mãn: = + +
x a
2 2
y b
2 2
z c
b c
c a
− +
c a
a d
− +
Trang 25và gặp người đi xe máy tại một một địa điểm cách B 20 km
Tính quãng đường AB
Bài 4: (3điểm)
Cho hình vuông ABCD M là một điểm trên đường chéo BD Kẻ ME và MF vuông góc với AB và AD
a) Chứng minh hai đoạn thẳng DE và CF bằng nhau và vuông góc với nhau
b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng quy
c) Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhất
Bài 5: (1điểm)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
§ Ề S Ố 14 Bài 1: (2,5điểm)
Phân tích đa thức thành nhân tử
0 1 1 1
= + +
c b a
ab c
ca b
bc a
N
2
1 2
1 2
1
2 2
3455
3x2 + y2 =
2 2
2 1
c b
bc
b a
ab
a
A
2 2
4a b
ab P
−
=
Trang 26Cho tam giác ABC cân tại A Trên BC lấy M bất kì sao cho BM < CM Từ N vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E và song song với AB cắt AC tại F Gọi N là điểm đối xứng của M qua E F.
a) Tính chu vi tứ giác AEMF Biết : AB =7cm
b) Chứng minh : AFEN là hình thang cân
c) Tính : ANB + ACB =?
d) M ở vị trí nào để tứ giác AEMF là hình thoi và cần thêm điều kiện của ∆ ABC
để cho AEMF là hình vuông
Bài 5: (1điểm)
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì :
52n+1 + 2n+4 + 2n+1 chia hết cho 23
§Ò S Ố 15 Bài
Tính xem trong bao lâu thì giếng sẽ hết nước
b) Giải phương trình: (a là hằng số)
Bài
4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C (CA > CB), một điểm I trên cạnh AB Trên nửa mặt phẳng
bờ AB có chứa điểm C người ta kẻ các tia Ax, By vuông góc với AB Đường thẳng vuông góc với IC kẻ qua C cắt Ax, By lần lượt tại các điểm M, N
a) Chứng minh: tam giác CAI đồng dạng với tam giác CBN
b) So sánh hai tam giác ABC và INC
) (a+b+c −a −b −c
9 33 19
3
45 12 7
2
2 3
2 3
− +
x
x x
x
n n
n
A= 3 ( 2 − 7 ) 2 − 36
a a x a
09
00 1
99 224
9 sè 2 - n
2
≥
n
Trang 27b) Tớnh giỏ trị của biểu thức p khi /x / =
c) Với giỏ trị nào của x thỡ p = 7
d) Tỡm giỏ trị nguyờn của x để p cú giỏ trị nguyờn
Cõu 4 : (3 ủieồm) Cho a, b, c thỏa món điều kiện a2 + b2 + c2 = 1
Chứng minh : abc + 2 (1 + a + b + c + ab + ac + bc) ≥ 0
Cõu 5 : (3ủieồm)
Qua trọng tõm G tam giỏc ABC, kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB và BC lần lượttại M và N Tớnh độ dài MN, biết AM + NC = 16 (cm); Chu vi tam giỏc ABC bằng 75 (cm)
Cõu 6 : (4 ủieồm) Cho tam giỏc đều ABC M, N là cỏc điểm lần lượt chuyển động trờn
hai cạnh BC và AC sao cho BM = CN xỏc định vị trớ của M, N để độ dài đoạn thẳng MNnhỏ nhất
Bài 3: (2điểm) 1 CMR với a,b,c,là các số dơng,ta có: (a+b+c)(
3 Tìm số d trong phép chia của biểu thức
Bài 4: (4 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH
(H BC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với
1 3
6
6 4
2 3
2
x
x x
x x x
x
x
4 3
Trang 281 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độdài đoạn BE theo
2 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giácBHM và BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM
3 Tia AM cắt BC tại G Chứng minh:
Trang 290.5
0,5
0,250,250,25
VËy: Ph¬ng tr×nh (1) cã mét nghiÖm duy nhÊt lµ
0,25
0,50,25
1 ) 1 1 1 )(
( + + + + = + + + + + + + +
b
c a
c c
b a
b c
a b
a c
b a c b a
) ( ) ( ) ( 3
c
b b
c a
c c
a a
b b
a+ + + + + +
Trang 30Mµ: (B§T C«-Si)
2
≥ +
x
y y x
9 2 2 2
3 + + + =
Trang 31tại H theo giả thiết).
Nên do đó tam giác ABE vuông cân tại A
Trang 32b) Tính giá trị của P khi
c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
Bài 3(2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một ngời đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút Nếu ngời ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của ngời đó
Bài 4 (7 điểm):
Cho hình chữ nhật ABCD Trên đờng chéo BD lấy điểm P, gọi M là
điểm đối xứng của điểm C qua P
Trang 334x2 – 12x + 5 = (2x – 1)(2x – 5)
13x – 2x2 – 20 = (x – 4)(5 – 2x)
21 + 2x – 8x2 = (3 + 2x)(7 – 4x)
4x2 + 4x – 3 = (2x -1)(2x + 3) 0,5®
−
−
1 2
Trang 34−
21
Trang 35(123 – x) = 0
Nªn 123 – x = 0 => x = 123
S = {123} 1®
Trang 36A B
C D
O M
P
I E
F
0,5đ
x =150 0,5đ
Vậy khoảng cách giữa A và B là 150 (km) 0,25đ
Vận tốc dự định là:
Bài 4(7đ)
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng
0,5đ
a Gọi O là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật ABCD
PO là đường trung bình của tsm giác CAM
AM//PO
tứ giác AMDB là hình thang 1đ
b Do AM //BD nên góc OBA = góc MAE (đồng vị)
Tam giác AOB cân ở O nên góc OBA = góc OAB
Gọi I là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE cân ở I nên góc IAE = góc IEA
Từ chứng minh trên : có góc FEA = góc OAB, do đó EF//AC (1) 1đ
Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP // AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra ba điểm E, F, P thẳng hàng 1đ
Trang 37BD = 5 (cm)
C/m BC2= BP.BD = 16 0,5đ
do đó BC = 4 (cm)
CD = 3 (cm) 0,5đ
Trang 38b) Tìm giá trị nguyên của x để A B biết
a) Chứng minh EDF vuông cân
b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Gọi I là trung điểm EF Chứngminh O, C, I thẳng hàng
Bài 4: (2)Cho tam giác ABC vuông cân tại A Các điểm D, E theo thứ tự di chuyển trên
AB, AC sao cho BD = AE Xác địnhvị trí điểm D, E sao cho:
a/ DE có độ dài nhỏ nhất
b/ Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất
Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm Bài 1: (3 điểm)
a) (0,75đ) x3 - 5x2 + 8x - 4 = x3 - 4x2 + 4x – x2 + 4x – 4 (0,25đ) = x(x2 – 4x + 4) – (x2 – 4x + 4) (0,25đ)
5 2005
4 2006
3 2007
2 2008
Trang 391 2
* x2 + x = - 6 vô nghiệm vì x2 + x + 6 > 0 với mọi x (0,25đ)
* x2 + x = 2 x2 + x - 2 = 0 x2 + 2x - x - 2 = 0 (0,25đ) x(x + 2) – (x + 2) = 0 (x + 2)(x - 1) = 0 x = - 2; x = 1 (0,25đ) Vậy nghiệm của phương trình x = - 2 ; x =1
Chứng minh EDF vuông cân
Ta có ADE = CDF (c.g.c) EDF cân tại D
2009 2005
2009 2006
2009 2007
2009 2008
1 2005
1 2006
1 2007
1 2008
1 2004
1 2005
1 2006
1 2007
1 2008
Trang 40A D B
C E
= 900 Vậy EDF vuông cân
b) (1đ) Chứng minh O, C, I thẳng
Theo tính chất đường chéo hình vuông CO là trung trực BD
Mà EDF vuông cân DI = EF
Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất
Ta có: SADE = AD.AE = AD.BD = AD(AB – AD)= (AD2 – AB.AD) (0,25đ)
= – (AD2 – 2 AD + ) + = – (AD – )2 + (0,25đ)
Vậy SBDEC = SABC – SADE – = AB2 không đổi (0,25đ)
Do đó min SBDEC = AB2 khi D, E lần lượt là trung điểm AB, AC (0,25đ)
⇒
2 1
1 2
1 2
1 2 1
2
AB 2
2
AB 4
2
AB 8
1 2
AB 4
2
AB 2
3 8 3
8